Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Nay quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí câp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Đối tượng nộp: Các công dân hoặc tổ chức khi yêu cầu Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch, cấp bản sao, chứng thực đều phải nộp lệ phítheo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình hướng dẫn các định vị có lệ phí hộ tịch, cấp bản sao, chứng thực trên địa bàn tỉnh thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2009 và thay thế Quyết định số 1959/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2009 và thay thế Quyết định số 1959/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành chế độ thu, n...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Chủ tịch UBND các xã, phườ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2009 và thay thế Quyết định số 1959/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành chế độ thu, n...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giảm đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM ỦY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Điều 1. Nay quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: công dân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo qui định của pháp luật. 2. Các trường hợp được miễn lệ phí hộ tịch: - Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.