Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (DE NGHI KHONG DUYET VAN BAN NAY)

Open section

Tiêu đề

Về giá lắp đặt Điện thoại thuê bao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giá lắp đặt Điện thoại thuê bao
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (DE NGHI KHONG DUYET VAN BAN NAY)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; thủy lợi và phát triển nông thôn; phòng, chống lụt, bão; quản lý chất lượng an toàn nông sản,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức giá lắp đặt Điện thoại Thuê bao (ĐTTB) thống nhất trong tỉnh như sau: Đơn vị: đồng/máy. Cự ly áp dụng Cự ly tính giá Mức giá Từ 50 đến 150 m 100 m 267.361 đồng Từ 151 đến 250 m 200 m 501.979 đồng Từ 251 đến 350 m 300 m 736.597 đồng Từ 351 đến 450 m 400 m 971.215 đồng Từ 451 đến 550 m 500 m 1.205.833 đồng Mức giá tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức giá lắp đặt Điện thoại Thuê bao (ĐTTB) thống nhất trong tỉnh như sau:
  • Đơn vị: đồng/máy.
  • Cự ly áp dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp
  • thủy lợi và phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a. Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các quy định áp dụng. 1. Các Thuê bao có cự ly từ 551m trở lên thì giá lắp đặt được tính tỷ lệ tăng tương ứng như mức quy định ở điều 1. 2. Các cơ quan hành chính sự nghiệp do ngân sách tỉnh chi trả được giảm 10% chi phí lắp đặt ĐTTB. 3. Một số cơ quan lắp đặt từ 20 máy trở lên (không phân biệt đối tượng) được giảm 5% tổng chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các Thuê bao có cự ly từ 551m trở lên thì giá lắp đặt được tính tỷ lệ tăng tương ứng như mức quy định ở điều 1.
  • 2. Các cơ quan hành chính sự nghiệp do ngân sách tỉnh chi trả được giảm 10% chi phí lắp đặt ĐTTB.
  • 3. Một số cơ quan lắp đặt từ 20 máy trở lên (không phân biệt đối tượng) được giảm 5% tổng chi phí lắp đặt ĐTTB.
Removed / left-side focus
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a. Dự thảo quyết định, chỉ thị
  • quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Right: Điều 2. Các quy định áp dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế: 1. Lãnh đạo Sở: a. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó giám đốc; b. Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở và việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao; c. Các Phó giá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Để hỗ trợ cho xây dựng cơ bản Mạng cáp nội hạt thị xã Lào Cai, UBND tỉnh cho phép Sở Bưu điện huy động thêm vốn đóng góp của các Thuê bao và coi như nguồn vốn hỗ trợ cảu Địa phương với mức thu cụ thể như sau: - Các cơ quan hành chính sự nghiệp do Ngân sách tỉnh chi trả thu thống nhất là 500.000đ/máy không phụ thuộc cự ly lắp đặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Để hỗ trợ cho xây dựng cơ bản Mạng cáp nội hạt thị xã Lào Cai, UBND tỉnh cho phép Sở Bưu điện huy động thêm vốn đóng góp của các Thuê bao và coi như nguồn vốn hỗ trợ cảu Địa phương với mức...
  • - Các cơ quan hành chính sự nghiệp do Ngân sách tỉnh chi trả thu thống nhất là 500.000đ/máy không phụ thuộc cự ly lắp đặt.
  • - Đối với các máy Thuê bao khác mỗi km cáp thu 500.000đ tùy theo cự ly cáp từ tủ cáp KV đến hộp phần điện. Mức thu tối thiểu là 500.000đ/Thuê bao.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế:
  • 1. Lãnh đạo Sở:
  • a. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó giám đốc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 24/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan thuộc tỉnh và thị xã Lào Cai đã triển khai và ký hợp đồng lắp đặt ĐTTB trước ngày 7/7/1993 phải thực hiện ký kết hợp đồng và thanh toán theo đúng quy định tại quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các cơ quan thuộc tỉnh và thị xã Lào Cai đã triển khai và ký hợp đồng lắp đặt ĐTTB trước ngày 7/7/1993 phải thực hiện ký kết hợp đồng và thanh toán theo đúng quy định tại quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 24/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố v...

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.