Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Phê duyệt giá bán nước phục vụ cho sản xuất công nghiệp tại cụm công nghiệp Nam Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc Phê duyệt giá bán nước phục vụ cho sản xuất công nghiệp tại cụm công nghiệp Nam Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt mức giá bán nước phục vụ cho sản xuất công nghiệp tại Cụm công nghiệp Nam Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang giai đoạn năm 2008- 2009 là: 400,đồng/m3 (Bốn trăm đồng).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt mức giá bán nước phục vụ cho sản xuất công nghiệp tại Cụm công nghiệp Nam Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang giai đoạn năm 2008- 2009 là: 400,đồng/m3 (Bốn trăm đồng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức giá trên là giá bán trực tiếp cho các đối tượng sử dụng (đã bao gồm thuế GTGT). Căn cứ vào mức giá đã được phê duyệt trên. Ban quản lý các khu - cụm công nghiệp tỉnh có trách nhiệm cung cấp nước phục vụ sản xuất kinh doanh cho các đối tượng-sử dụng đảm bảo đúng các quy định hiện hành. - BQL các khu - cụm công nghiệp tỉnh có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu hiệu lực từ ngày 28 tháng 8 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu hiệu lực từ ngày 28 tháng 8 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức giá trên là giá bán trực tiếp cho các đối tượng sử dụng (đã bao gồm thuế GTGT). Căn cứ vào mức giá đã được phê duyệt trên. Ban quản lý các khu
  • cụm công nghiệp tỉnh có trách nhiệm cung cấp nước phục vụ sản xuất kinh doanh cho các đối tượng-sử dụng đảm bảo đúng các quy định hiện hành.
  • - BQL các khu - cụm công nghiệp tỉnh có trách nhiệm thu, quản lý và sử dụng số tiền từ việc bán nước phục vụ cho sản xuất công nghiệp tại Cụm công nghiệp Nam Quang theo đúng chế độ quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng ban quản lý các khu- cụm công nghiệp tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, vận hành và khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng ban quản lý các khu
  • cụm công nghiệp tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thành phố Huế theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 38 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tạ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. 2. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) thành phố Huế, Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố, UBND các xã, phường thuộc thành phố Huế, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng tr...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố là hệ thống nghiệp vụ có chức năng tiếp nhận, giải quyết, theo dõi tình hình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị trực thuộc; kết nối, tích...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố 1. Tính thống nhất và đồng bộ: Hệ thống thông tin giải quyết TTHC được xây dựng, vận hành tập trung, thống nhất, đảm bảo kết nối, tích hợp với Cổng Dịch vụ công quốc gia và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên...
Điều 5 Điều 5 . Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13, Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14, Điều 6 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, Điều 5 Ng...
Điều 6. Điều 6. Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
Chương II Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ