Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 6
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành “quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng, công trình xây dựng của các sở, ban, ngành và UBND các cấp” ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành “quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng, công trình xây dựng của các sở, ban, ngành và UBND các cấp” ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các sở, ban, ngành và UBND các cấp”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các sở, ban, ngành và UBND các cấp”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng
  • 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng.
  • 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Văn Tám QUY ĐỊNH Về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các sở, ban, n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Những quy định chung
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn thực hiện Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định trách nhiệm quản lý về chất lượng công trình xây dựng cho các ngành, các cấp có chức năng, nhiệm vụ thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, phê duyệt thiết kế kỹ thuật,...
  • 2. Phạm vi quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân khác có liên quan trong công tác khảo sát thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và...
  • quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng, về lưu trữ hồ sơ thiết kế, về giám định tư pháp trong hoạt động xây dựng của...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy định này hướng dẫn thực hiện Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng Right: Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng là tập hợp những hoạt động của cơ quan có chức năng quản lý thông qua các biện pháp như lập kế hoạch chất lượng, kiểm tra chất lượng, đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng công trình. 2. Sở có xây dựng chuyên ngành là các Sở sau: - Sở Xây dựng. - Sở Giao thông vận...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng.
  • 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng.
  • tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng dân dụng bao gồm công trình công cộng và nhà ở, công trình công nghiệp và các công trình hạ tầng kỹ thuật được quy định tại khoản 5 Điều 4 của Ng...
Removed / left-side focus
  • Quản lý chất lượng công trình xây dựng là tập hợp những hoạt động của cơ quan có chức năng quản lý thông qua các biện pháp như lập kế hoạch chất lượng, kiểm tra chất lượng, đảm bảo chất lượng và cả...
  • - Sở Giao thông vận tải.
  • - Sở Công nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ. Right: Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng
  • Left: 2. Sở có xây dựng chuyên ngành là các Sở sau: Right: 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP

Open section

Chương V

Chương V Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP Right: Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành và U...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
  • 3. Người tiếp nhận thông tin phản ánh của nhân dân có trách nhiệm xem xét, xử lý kịp thời và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến phản ánh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm:
  • 1. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành và UBND cấp Huyện thuộc tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quản lý về chất lượng công trình xây dựng Dân dụng Right: Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở có công trình xây dựng chuyên ngành Sở có công trình xây dựng chuyên ngành có nhiệm vụ quản lý Ngành tại địa phương về chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý Ngành của Sở, có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình xây dựng được phân loại như sau:
  • 1. Công trình dân dụng:
  • a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ;
Removed / left-side focus
  • Sở có công trình xây dựng chuyên ngành có nhiệm vụ quản lý Ngành tại địa phương về chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý Ngành của Sở, có trách nhiệm:
  • Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý Ngành của Sở đối với UBND cấp Huyện, UBND cấp Xã, các chủ đầu tư, n...
  • 2. Quản lý về chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý Ngành của Sở trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh quyết định đầu tư hay chấp thuận đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trách nhiệm của Sở có công trình xây dựng chuyên ngành Right: Điều 4. Phân loại công trình xây dựng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp Huyện: UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý về chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do UBND cấp Huyện quyết định đầu tư theo ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán, quyết toán vốn đầu tư của UBND tỉnh Ninh Bình và các công trình do UBND cấp Huy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
  • 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu chí khác nhau thì cấp của công trình được xác định theo tiêu chí của cấp cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp Huyện:
  • UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý về chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do UBND cấp Huyện quyết định đầu tư theo ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, tổng...
  • Công nghiệp do UBND tỉnh chấp thuận đầu tư ngoài Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp tỉnh trên địa bàn huyện, có trách nhiệm:
Rewritten clauses
  • Left: nghiệm thu bộ phận, giai đoạn thi công xây dựng Right: Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp Xã. UBND cấp Xã có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng đối với các công trình do UBND cấp Xã quyết định đầu tư theo ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt Thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán, quyết toán vốn đầu tư của UBND tỉnh Ninh Bình và các công trình do UBND cấp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
  • 3. Người tiếp nhận thông tin phản ánh của nhân dân có trách nhiệm xem xét, xử lý kịp thời và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến phản ánh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp Xã.
  • UBND cấp Xã có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng đối với các công trình do UBND cấp Xã quyết định đầu tư theo ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt Thiết kế kỹ thuậ...
  • Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về Luật Xây dựng và các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý đầu tư xây dựng công trình, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý quy hoạch xây dự...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thực hiện quyền giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng theo điều 3 của Nghị định Right: Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ban quản lý của Khu Công nghiệp tỉnh. Ban quản lý Khu Công nghiệp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình thuộc dự án đầu tư vào Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp tỉnh Ninh Bình.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  • 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Ban quản lý của Khu Công nghiệp tỉnh.
  • Ban quản lý Khu Công nghiệp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình thuộc dự án đầu tư vào Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp tỉnh N...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình. Chủ đầu tư các công trình thuộc các dự án đầu tư có trách nhiệm báo cáo về chất lượng công trình xây dựng định kỳ 6 tháng một lần và khi hoàn thành công trình (theo mẫu phụ lục 4 của quy định này), gửi cơ quan Nhà nước có chức năng quản lý về chất lượng công trình theo phân cấp tạ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm: a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng; d) Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng; đ) Khối lượng khảo sát;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm:
  • a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư các công trình thuộc các dự án đầu tư có trách nhiệm báo cáo về chất lượng công trình xây dựng định kỳ 6 tháng một lần và khi hoàn thành công trình (theo mẫu phụ lục 4 của quy định này),...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình. Right: c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước ở địa phương Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh ngoài việc thực hiện nghiêm túc các quy định của Nhà nước về quản lý thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo quy định hiện hành, chỉ được cho chủ đầu tư quyết toán khi chủ đầu tư đã có kết quả kiểm tra và chứng nh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế; b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước ở địa phương
  • Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh ngoài việc thực hiện nghiêm túc các quy định của Nhà nước về quản lý thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo quy định hiện hành, chỉ được cho chủ...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Right: Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng Cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng được khen thưởng kịp thời theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm: 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép; 2. Chỉ được phép chặt cây, hoa m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
  • Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khen thưởng
  • Cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng được khen thưởng kịp thời theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử lý vi phạm Các cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp tại các điều 3, 4, 5, 6 của quy định này khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, thanh tra có kết luận tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định về Quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định này và các quy định khác củ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng: a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng; b) Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát xây dựng thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi hoàn thành công việc. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng
  • 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng:
  • a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý vi phạm
  • Các cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp tại các điều 3, 4, 5, 6 của quy định này khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, thanh tra có kết luận tổ chức, cá...
  • Nếu vi phạm vượt quá quyền hạn trách nhiệm quy định thì căn cứ tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị tra cứu trách nhiệm hình sự và phải bồi thường thiệt hại do lỗi gây ra theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Xây dựng giúp UBND tỉnh hướng dẫn, kiểm tra các ngành, các cấp thực hiện quy định này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Đánh giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
  • a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Xây dựng giúp UBND tỉnh hướng dẫn, kiểm tra các ngành, các cấp thực hiện quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Việc sửa đổi, bổ sung trong quá trình thực hiện quy định Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc yêu cầu các cấp, các ngành, tổ chức, cá nhân báo cáo kịp thời bằng văn bản về UBND tỉnh để xem xét sửa đổi, bổ sung quy định cho phù hợp.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thiết kế kỹ thuật 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật: a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt; b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bước thiết kế cơ sở, các số liệu bổ sung về khảo sát xây dựng và các điều kiện khác tại địa điểm xây dựng phục vụ bước thiết kế kỹ thuật; c) Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thiết kế kỹ thuật
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Việc sửa đổi, bổ sung trong quá trình thực hiện quy định
  • Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc yêu cầu các cấp, các ngành, tổ chức, cá nhân báo cáo kịp thời bằng văn bản về UBND tỉnh để xem xét sửa đổi, bổ sung quy định cho phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cấp các ngành Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch UBND huyện, Chủ tịch UBND xã, chủ đầu tư, tổ chức tư vấn, nhà thầu xây dựng và các tổ chức cá nhân khác có liên quan thi hành quy định này./.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các cấp các ngành
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch UBND huyện, Chủ tịch UBND xã, chủ đầu tư, tổ chức tư vấn, nhà thầu xây dựng và các tổ chức cá nhân khác có liên quan thi hành quy định này./.

Only in the right document

Chương III Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...
Điều 15. Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà...
Điều 16. Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng. Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 c...
Điều 17. Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay...
Điều 18. Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình....
Điều 19. Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc qu...
Điều 20. Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này. 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với...