Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 13
Right-only sections 81

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục quản lý hoạt động thủy điện, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục quản lý hoạt động thủy điện, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ đầu tư các dự án thủy điện và khoáng sản trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THỦY ĐIỆN, KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Ban hành kè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Mục đích yêu cầu và phạm vi áp dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu: Phân công, phân nhiệm rõ ràng, tăng cường công tác quản lý nhà nước, nâng cao vai trò trách nhiệm của các cấp, các ngành nhằm khắc phục tồn tại, từng bước chấn chỉnh hoạt động thủy điện và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng: Trong lĩnh vực quản lý và hoạt động thủy điện và khoáng sản trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng: Các Sở, Ban, Ngành chức năng liên quan, UBND các huyện, thị xã; các xã, phường, thị trấn có hoạt động thủy điện, khoáng sản; Chủ đầu tư các dự án thủy điện, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Trình tự thủ tục và trách nhiệm các cấp, các ngành trong công tác quản lý hoạt động thủy điện, khoáng sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối với hoạt động thuỷ điện Để các dự án thuỷ điện độc lập được tổ chức chặt chẽ, đúng thủ tục, trình tự ngay từ khâu lựa chọn chủ đầu tư được lập dự án cho đến giai đoạn lập dự án đầu tư. Các ngành, các cấp phải phối hợp chặt chẽ theo đúng quy hoạch, đúng quy định ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2002/QĐ-BCN, ngày 31/8/2006...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Đối với hoạt động khoáng sản (Bao gồm hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản) Các ngành, các cấp phối hợp chặt chẽ đảm bảo cho các dự án triển khai đúng thủ tục, trình tự ngay từ khâu chủ trương, lựa chọn chủ đầu tư cho đến giai đoạn lập dự án đầu tư và cấp phép hoạt động khoáng sản theo quy định của Luật k...

Open section

Điều 59.

Điều 59. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã là chủ nhiệm thiết kế ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp II cùng lo...

Open section

This section appears to amend `Điều 59.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối với hoạt động khoáng sản (Bao gồm hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản)
  • Các ngành, các cấp phối hợp chặt chẽ đảm bảo cho các dự án triển khai đúng thủ tục, trình tự ngay từ khâu chủ trương, lựa chọn chủ đầu tư cho đến giai đoạn lập dự án đầu tư và cấp phép hoạt động kh...
  • Luật đầu tư, Luật Xây dựng, Luật đất đai, luật môi trường
Added / right-side focus
  • Điều 59. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau:
  • - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối với hoạt động khoáng sản (Bao gồm hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản)
  • Các ngành, các cấp phối hợp chặt chẽ đảm bảo cho các dự án triển khai đúng thủ tục, trình tự ngay từ khâu chủ trương, lựa chọn chủ đầu tư cho đến giai đoạn lập dự án đầu tư và cấp phép hoạt động kh...
  • Luật đầu tư, Luật Xây dựng, Luật đất đai, luật môi trường
Target excerpt

Điều 59. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công...

left-only unmatched

Chương III

Chương III Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức triển khai thực hiện Quy định Giám đốc các Sở, Ban, Ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã phường, thị trấn nơi có hoạt động thủy điện và khoáng sản, chủ đầu tư các dự án căn cứ vào các quy định của Pháp luật và nội dung Quy định này cụ thể hóa nhiệm vụ cho địa phương, đơn vị mình và chỉ đạo tổ chức th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Quy định. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh nội dung chưa phù hợp cần sửa đổi, bổ sung các ngành chức năng, UBND các huyện, thị xã kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
Điều 5. Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...