Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 9
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên và phụ cấp ưu đãi nghề đối với người làm công tác dự trữ quốc gia

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP THÂM NIÊN ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC DỰ TRỮ QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và không áp dụng phụ cấp thâm niên 1. Đối tượng áp dụng: a) Công chức làm công tác dự trữ quốc gia trong biên chế tại các đơn vị thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước đã được xếp lương theo bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP; b) Viên chức làm công tác dự trữ quốc gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện được tính hưởng phụ cấp thâm niên Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này có thời gian làm việc tại các đơn vị thuộc cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách trong các thời kỳ theo hướng dẫn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư này đủ 5 năm (60 tháng) thì được tính hưởng phụ cấp thâm niên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề quy định tại Quyết định này áp dụng đối với công chức thuộc các ngạch chuyên ngành Dự trữ quốc gia và cán bộ, công chức thuộc các ngạch khác trực tiếp làm nhiệm vụ dự trữ quốc gia tại các kho, tổng kho dự trữ quốc gia và văn phòng dự trữ quốc gia khu vực thuộc các...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều kiện được tính hưởng phụ cấp thâm niên
  • Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này có thời gian làm việc tại các đơn vị thuộc cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách trong các thời kỳ theo hướng dẫn tại điểm a khoản 1 Điều 3...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề quy định tại Quyết định này áp dụng đối với công chức thuộc các ngạch chuyên ngành Dự trữ quốc gia và cán bộ, công chức thuộc các ngạch khác trực tiếp làm nhiệm vụ d...
  • 2. Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề quy định tại Quyết định này không áp dụng đối với lực lượng vũ trang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện được tính hưởng phụ cấp thâm niên
  • Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này có thời gian làm việc tại các đơn vị thuộc cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách trong các thời kỳ theo hướng dẫn tại điểm a khoản 1 Điều 3...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề quy định tại Quyết định này áp dụng đối với công chức thuộc các ngạch chuyên ngành Dự trữ quốc gia và cán bộ, công chức thuộc các ngạch khác trực...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời gian tính hưởng phụ cấp thâm niên 1. Thời gian làm việc được tính hưởng phụ cấp thâm niên bằng tổng các thời gian (được cộng dồn) như sau: a) Thời gian làm việc có tham gia bảo hiểm xã hội tại cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách trong các thời kỳ, gồm: - Thời gian làm việc có tham gia bảo hiểm xã hội tại Cục Dự tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Mức hưởng phụ cấp thâm niên và cách tính chi trả 1. Mức hưởng: Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này có thời gian làm việc quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này đủ 5 năm (60 tháng) thì được hưởng phụ cấp thâm niên bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có)...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí để chi trả chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề dự trữ quốc gia quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Mức hưởng phụ cấp thâm niên và cách tính chi trả
  • Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này có thời gian làm việc quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này đủ 5 năm (60 tháng) thì được hưởng phụ cấp thâm niên bằng 5% mức lương hiện hưởng c...
  • từ năm thứ 6 trở đi cứ mỗi năm (đủ 12 tháng) được tính thêm 1%.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí
  • Nguồn kinh phí để chi trả chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề dự trữ quốc gia quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức hưởng phụ cấp thâm niên và cách tính chi trả
  • Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này có thời gian làm việc quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này đủ 5 năm (60 tháng) thì được hưởng phụ cấp thâm niên bằng 5% mức lương hiện hưởng c...
  • từ năm thứ 6 trở đi cứ mỗi năm (đủ 12 tháng) được tính thêm 1%.
Target excerpt

Điều 3. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí để chi trả chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề dự trữ quốc gia quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGHỀ ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC DỰ TRỮ QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng áp dụng phụ cấp ưu đãi nghề 1. Công chức (kể cả tập sự) đã được xếp lương theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP trực tiếp làm nhiệm vụ tại các Chi cục Dự trữ Nhà nước, văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước. 2. Người trực tiếp làm công tác dự trữ quốc gia tại các đơn vị dự trữ quốc gia thuộc B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Mức phụ cấp ưu đãi nghề và cách tính chi trả 1. Mức phụ cấp ưu đãi nghề: a) Mức phụ cấp ưu đãi bằng 25% áp dụng đối với công chức trực tiếp làm nhiệm vụ dự trữ quốc gia tại các Chi cục Dự trữ Nhà nước, văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước đã được xếp lương theo các ngạch công chức chuyên ngành dự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Mức phụ cấp ưu đãi nghề và cách tính chi trả
  • 1. Mức phụ cấp ưu đãi nghề:
  • a) Mức phụ cấp ưu đãi bằng 25% áp dụng đối với công chức trực tiếp làm nhiệm vụ dự trữ quốc gia tại các Chi cục Dự trữ Nhà nước, văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
  • 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức phụ cấp ưu đãi nghề và cách tính chi trả
  • 1. Mức phụ cấp ưu đãi nghề:
  • a) Mức phụ cấp ưu đãi bằng 25% áp dụng đối với công chức trực tiếp làm nhiệm vụ dự trữ quốc gia tại các Chi cục Dự trữ Nhà nước, văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước...
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện phụ cấp thâm niên, phụ cấp ưu đãi nghề 1. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên, phụ cấp ưu đãi nghề quy định tại Thông tư này do ngân sách nhà nước đảm bảo và giao trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Việc lập, phân bổ d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2014. 2. Chế độ phụ cấp thâm niên, phụ cấp ưu đãi nghề quy định tại Thông tư này được tính hưởng kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013. 3. Quy định về chế độ phụ cấp ưu đãi nghề quy định tại Thông tư này thay thế quy định tại Thông tư liên tịch số 69/200...

Open section

Tiêu đề

Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề dự trữ quốc gia

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2014.
  • 2. Chế độ phụ cấp thâm niên, phụ cấp ưu đãi nghề quy định tại Thông tư này được tính hưởng kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013.
Added / right-side focus
  • Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề dự trữ quốc gia
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2014.
  • 2. Chế độ phụ cấp thâm niên, phụ cấp ưu đãi nghề quy định tại Thông tư này được tính hưởng kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013.
Target excerpt

Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề dự trữ quốc gia

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính thuộc Bộ Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Chế độ phụ cấp ưu đãi nghề đối với người trực tiếp làm công tác dự tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Mức phụ cấp và cách tính 1. Mức phụ cấp ưu đãi được quy định như sau: a) Mức phụ cấp ưu đãi bằng 25% áp dụng đối với công chức thuộc các ngạch chuyên ngành Dữ trữ quốc gia, mã ngạch 19.221; 19.222; 19.223 và 19.224; b) Mức phụ cấp ưu đãi bằng 15% áp dụng đối với cán bộ, công thức thuộc các ngạch khác trực tiếp làm nhiệm vụ dự t...
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.