Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 19
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về ban hành quy chế phối hợp quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam .

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về ban hành quy chế phối hợp quản lý các khu công nghi...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Các quy định trước đây trái với quy định tại Quy chế này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về ban hành quy chế phối hợp quản lý các khu công nghi...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quy chế này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Tài chính, Y tế, Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục Thuế, Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định sự phối hợp quản lý đối với hoạt động các khu công nghiệp (KCN) trên địa bàn tỉnh. 2. Quy chế này áp dụng đối với các Sở, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện), Ban Quản lý các KCN (s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp: a) Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị liên quan và các quy định hiện hành nhằm đảm bảo sự thống nhất, không chồng chéo, không bỏ sót các nội dung quản lý nhà nước liên quan đến các KCN tạo điều kiện thuận lợi cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm tra dự án đầu tư 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Tiếp nhận đủ số lượng bộ hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy trình "một cửa"; b) Tổ chức thẩm tra dự án đầu tư vào KCN theo quy định; c) Tuỳ theo tính chất, nội dung của dự án đầu tư, Ban Quản lý gửi các Bộ, Sở, ngành liên quan để lấy ý kiến thẩm tra; d) Tổng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý đất đai 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin giao đất, thuê đất của các Chủ đầu tư hạ tầng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định; tổ chức giao đất thực địa, ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất) và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Chủ đầu tư hạ tầng sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Công tác bồi thường giải phóng mặt bằng 1. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi có đất thu hồi để xây dựng KCN: a) Chỉ đạo và tổ chức tuyên truyền vận động đến các tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; b) Tổ chức thực hiện các trình tự, thủ tục thu hồi đất để giải phón...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý Quy hoạch và đầu tư xây dựng 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Cấp chứng chỉ quy hoạch; Cấp, gia hạn Giấy phép xây dựng công trình cho các dự án đầu tư trong KCN (đối với các dự án thuộc diện phải cấp Giấy phép xây dựng) ; Thẩm định thiết kế cơ sở theo quy định đối với các dự án thuộc nhóm B, C đầu tư trong KCN; điều c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý khoa học công nghệ và môi trường 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường đối với dự án đầu tư trong KCN; b) Tổ chức thực hiện đăng ký cam kết bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường đơn giản đối với các dự án đầu tư trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quản lý lao động 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Trực tiếp thực hiện nội dung quản lý nhà nước về lao động đã được uỷ quyền (cấp giấy phép lao động, sổ lao động, đăng ký thang bảng lương, nội quy lao động, thỏa ước lao động tập thể…); b) Nắm bắt kịp thời nhu cầu tuyển dụng lao động của từng doanh nghiệp trong KCN bao gồm: số...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý tài chính và chế độ báo cáo thống kê hoạt động của doanh nghiệp 1. Trách nhiệm của Ban quản lý: a) Phối hợp với các cơ quan chức năng định kỳ 05 năm xem xét lại giá thuê đất có hạ tầng; hàng năm xem xét lại giá tiền sử dụng hạ tầng KCN Đồng Văn I, Châu Sơn (giai đoạn I) trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho phù hợp...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quản lý lao động
  • 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý:
  • a) Trực tiếp thực hiện nội dung quản lý nhà nước về lao động đã được uỷ quyền (cấp giấy phép lao động, sổ lao động, đăng ký thang bảng lương, nội quy lao động, thỏa ước lao động tập thể…);
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý tài chính và chế độ báo cáo thống kê hoạt động của doanh nghiệp
  • a) Phối hợp với các cơ quan chức năng định kỳ 05 năm xem xét lại giá thuê đất có hạ tầng
  • hàng năm xem xét lại giá tiền sử dụng hạ tầng KCN Đồng Văn I, Châu Sơn (giai đoạn I) trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho phù hợp với mặt bằng kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý lao động
  • a) Trực tiếp thực hiện nội dung quản lý nhà nước về lao động đã được uỷ quyền (cấp giấy phép lao động, sổ lao động, đăng ký thang bảng lương, nội quy lao động, thỏa ước lao động tập thể…);
  • b) Nắm bắt kịp thời nhu cầu tuyển dụng lao động của từng doanh nghiệp trong KCN bao gồm: số lượng, trình độ, nghề cần tuyển, độ tuổi, giới tính, quyền và nghĩa vụ của người lao động
Target excerpt

Điều 9. Quản lý tài chính và chế độ báo cáo thống kê hoạt động của doanh nghiệp 1. Trách nhiệm của Ban quản lý: a) Phối hợp với các cơ quan chức năng định kỳ 05 năm xem xét lại giá thuê đất có hạ tầng; hàng năm xem xé...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Quản lý tài chính và chế độ báo cáo thống kê hoạt động của doanh nghiệp 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Phối hợp với các cơ quan chức năng định kỳ xác định giá thuê đất có hạ tầng và giá tiền sử dụng hạ tầng các KCN đầu tư bằng vốn ngân sách trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho phù hợp với quy định của pháp luật và mặt...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý lao động 1. Trách nhiệm của Ban quản lý: a) Trực tiếp thực hiện nội dung công việc đã được uỷ quyền, bao gồm: - Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép lao động cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc trong KCN; - Tổ chức thực hiện đăng ký nội quy lao động đối với doanh nghiệp hoạt động trong...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quản lý tài chính và chế độ báo cáo thống kê hoạt động của doanh nghiệp
  • 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý:
  • a) Phối hợp với các cơ quan chức năng định kỳ xác định giá thuê đất có hạ tầng và giá tiền sử dụng hạ tầng các KCN đầu tư bằng vốn ngân sách trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho phù hợp với qu...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý lao động
  • a) Trực tiếp thực hiện nội dung công việc đã được uỷ quyền, bao gồm:
  • - Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép lao động cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc trong KCN;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý tài chính và chế độ báo cáo thống kê hoạt động của doanh nghiệp
  • a) Phối hợp với các cơ quan chức năng định kỳ xác định giá thuê đất có hạ tầng và giá tiền sử dụng hạ tầng các KCN đầu tư bằng vốn ngân sách trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho phù hợp với qu...
  • xã hội từng thời kỳ
Target excerpt

Điều 8. Quản lý lao động 1. Trách nhiệm của Ban quản lý: a) Trực tiếp thực hiện nội dung công việc đã được uỷ quyền, bao gồm: - Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép lao động cho người nước ngoài, người Việt Nam đị...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý an ninh và trật tự an toàn xã hội 1. Trách nhiệm của Công an tỉnh: a) Tổ chức chỉ đạo lực lượng An ninh kinh tế, các đơn vị nghiệp vụ liên quan và Công an huyện, thành phố hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện tốt các quy định của Nhà nước, pháp luật về công tác đảm bảo an ninh trật tự (ANTT) . Thực hiện đúng các chức n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thanh tra, kiểm tra Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về thanh tra, kiểm tra hoạt động của các KCN, các doanh nghiệp trong KCN khi tiến hành cần thống nhất với Ban Quản lý về kế hoạch, nội dung thanh tra, kiểm tra và có sự tham gia của Ban Quản lý các KCN (Trừ những vụ việc cần thực hiện biện pháp thanh tra, xử lý khẩn cấp th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý về việc cung cấp điện, nước và các dịch vụ khác: 1. Trách nhiệm của các đơn vị cung cấp: Các đơn vị cung cấp điện, nước, thông tin liên lạc,...có trách nhiệm cung cấp đầy đủ nhu cầu sử dụng của các doanh nghiệp trong KCN và đảm bảo chất lượng; khi dừng cung cấp do bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ phải có thông báo cho doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm quản lý, sử dụng hạ tầng KCN: 1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư hạ tầng: a) Phối hợp với Ban Quản lý và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện đầu tư xây dựng hạ tầng theo đúng quy hoạch, đảm bảo việc đấu nối cho các doanh nghiệp; b) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị chức năng cung cấp các dịch vụ phục vụ các doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc tổ chức thực hiện Quy chế sẽ được khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm quy chế, tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Trưởng Ban Quản lý phối hợp với Giám đốc các Sở, ngành và đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy chế này; định kỳ hàng năm tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Trên cơ sở quy chế này, Ban Quản lý và Uỷ ban nhân dân cấp huyện cụ thể hóa quy chế phối hợp quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục thuế tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định sự phối hợp hoạt động trong các lĩnh vực: thẩm tra dự án đầu tư, quản lý đất đai, công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, quản lý quy hoạch và đầu tư xây dựng, quản lý khoa học công nghệ và môi trường, quản lý lao động, quản lý tài chính và chế độ báo cáo thống kê...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các Sở, ngành, UBND cấp huyện, của Công ty kinh doanh hạ tầng KCN và các quy định hiện hành nhằm đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, hoạt động sản xuất kinh doanh trong KCN. 2. Mọi...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Thẩm tra dự án đầu tư 1. Trách nhiệm của Ban quản lý: a) Tiếp nhận đủ số lượng bộ hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy trình "một cửa"; b) Tuỳ theo tính chất, nội dung của dự án đầu tư, Ban quản lý gửi các Bộ, Sở, ngành liên quan để lấy ý kiến thẩm tra. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đ...