Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố hà nội
126/2007/QĐ-UB
Right document
Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội
79/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố hà nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố hà nội Right: Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí hộ khẩu: Công dân Việt Nam thường trú và tạm trú trên địa bàn thành phố Hà Nội khi thực hiện đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan Công an thì phải nộp lệ phí theo quy định, trừ các đối tượng không phải nộp sau đây: a) Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
- 1. Đối tượng nộp lệ phí hộ khẩu:
- Công dân Việt Nam thường trú và tạm trú trên địa bàn thành phố Hà Nội khi thực hiện đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan Công an thì phải nộp lệ phí theo quy định, trừ các đối tượng không phải nộ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí Số TT Danh mục lệ phí Đơn vị Mức thu CATP và các quận Công an cấp huyện I Lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu 1 Đăng ký thường trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp Sổ hộ khẩu đ/lần đăng ký 10.000 5.000 2 Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu đ/lần đăng ký 15.000 7.500 - Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu theo yêu cầu của chủ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UB ngày 17/03/2006 của UBND thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UB ngày 17/03/2006 của UBND thành phố Hà Nội.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- Danh mục lệ phí
- CATP và các quận
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Công an Thành phố Hà Nội. 2. Công an các Quận, Huyện Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch - Kiến trúc; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Quốc Triệu QUY ĐỊNH Cấp giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
- 1. Công an Thành phố Hà Nội.
- 2. Công an các Quận, Huyện
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Công an Thành phố và Công an các quận nộp Ngân sách Nhà nước 65% và được để lại 35% trên tổng số lệ phí thu được 2. Công an các huyện nộp Ngân sách Nhà nước 30% và được để lại 70% trên tổng số lệ phí thu được 3. Việc quản lý, sử dụng số tiền lệ phí được để lại của các đơn vị thu phí phải...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung Giấy phép xây dựng 1. Nội dung chủ yếu của Giấy phép xây dựng bao gồm: a) Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình; b) Loại, cấp công trình; c) Cốt xây dựng công trình; d) Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; đ) Bảo vệ môi trường và an toàn công trình; e) Đối với công trình dân dụng, công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung chủ yếu của Giấy phép xây dựng bao gồm:
- a) Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình;
- b) Loại, cấp công trình;
- 1. Công an Thành phố và Công an các quận nộp Ngân sách Nhà nước 65% và được để lại 35% trên tổng số lệ phí thu được
- 2. Công an các huyện nộp Ngân sách Nhà nước 30% và được để lại 70% trên tổng số lệ phí thu được
- 3. Việc quản lý, sử dụng số tiền lệ phí được để lại của các đơn vị thu phí phải thực hiện theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05...
- Left: Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Right: Điều 4. Nội dung Giấy phép xây dựng
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế ban hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ để xét cấp Giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng; 2. Quy hoạch xây dựng chi tiết được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan; 3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm về kiến trúc, quy hoạch xây dựng, vệ sinh môi trường và các văn bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Căn cứ để xét cấp Giấy phép xây dựng
- 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng;
- 2. Quy hoạch xây dựng chi tiết được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan;
- Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
- Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế ban hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép xây dựng công trình 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt; 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kế đô thị; các yêu cầu về an toàn đối với công trình xung quanh; bảo đảm hành lang bảo vệ các công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, năng lượng, khu di sản văn hóa,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép xây dựng công trình
- 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt;
- 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng
- Điều 6. Xử lý vi phạm
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất để xét cấp Giấy phép xây dựng 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi diện tích đo đạc tạm thời hoặc ghi nợ tiền sử dụng đất, thuế chuyển quyền sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất để xét cấp Giấy phép xây dựng
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi diện tích đo đạc tạm thời hoặc ghi nợ tiền...
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của các Nghị định:
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Công an Thành phố Hà Nội; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế Thành phố Hà Nội; Công an các Quận, Huyện; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải được lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định và do các tổ chức hoặc cá nhân có điều kiện sau thực hiện: 1. Đối với tổ chức thực hiện thiết kế xây dựng công trình: a) Có đăng ký hoạt động thiết kế xây dựng công trình; b) Có đủ điều kiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng
- Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải được lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định và do các tổ chức hoặc cá nhân có điều kiện sau thực hiện:
- 1. Đối với tổ chức thực hiện thiết kế xây dựng công trình:
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính
Unmatched right-side sections