Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội
127/2007/QĐ-UB
Right document
Quyết định 86/2009/QĐ-UBND về Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
86/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 86/2009/QĐ-UBND về Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 86/2009/QĐ-UBND về Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dâ...
- Về việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính và các giao dịch, tài sản khác theo quy định của pháp luật tại các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm phải nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, trừ các đối tượng sau: 1. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn Thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay...
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
- Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính và các giao dịch, tài sản khác theo quy định của pháp luật tại các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm phải nộp lệ phí...
- 1. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại địa phương và đang sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản;
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí (Mỗi hồ sơ yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm được tính là một trường hợp đăng ký): TT CÁC TRƯỜNG HỢP NỘP LỆ PHÍ MỨC THU (đồng/trường hợp) 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 60.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 50.000 3 Đăng ký gia hạn giao dịch bảo đảm 40.000 4 Đăng ký thay đổi nội dung giao...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- (Mỗi hồ sơ yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm được tính là một trường hợp đăng ký):
- CÁC TRƯỜNG HỢP NỘP LỆ PHÍ
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường của Ủy ban nhân dân quận, huyện; Phòng Tài nguyên và Môi trường đối với những nơi không thành lập Văn phòng đăng ký đất và nhà và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi được Phòng Tài nguyên và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thành phố trực thuộc; Thủ trưởng các Sở, ngành, đoàn thể Thành phố, các tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tư pháp
- Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
- Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường của Ủy ban nhân dân quận, huyện
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 50% và được để lại 50% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho vay giải quyết việc làm phải thu lãi. Riêng đối với người nghèo, cận nghèo, người lao động là người tàn tật vay không thu lãi, chỉ thu phí để thực hiện công tác quản lý triển khai việc cho vay và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho vay giải quyết việc làm phải thu lãi.
- Riêng đối với người nghèo, cận nghèo, người lao động là người tàn tật vay không thu lãi, chỉ thu phí để thực hiện công tác quản lý triển khai việc cho vay và thu nợ tiền vay.
- Việc xác định đối tượng vay là người nghèo, cận nghèo do UBND quận, huyện xác nhận và tổng hợp theo tiêu chí nghèo và cận nghèo của UBND Thành phố.
- Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được
- Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 50% và được để lại 50% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn cho vay:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn vốn cho vay:
- Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
- Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng vay vốn: 1. Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạo việc làm (đối với lao động mất việc chung ưu tiên hộ nghèo, cận nghèo, lao động vùng chuyển đổi mục đích sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng vay vốn:
- Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạ...
- 2. Các cá nhân có nhu cầu vay vốn đi xuất khẩu lao động.
- Điều 6. Xử lý vi phạm
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng dự án và lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008 của Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội – Bộ Tài chính – Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xây dựng dự án và lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008 của Liên Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội – Bộ Tài chính – Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay c...
- Việc thẩm quyền phê duyệt dự án vay trong từng thời kỳ được thực hiện theo quyết định của UBND Thành phố về việc ủy quyền phê duyệt dự án vay vốn giải quyết việc làm (Bao gồm cả nguồn vốn từ Quỹ qu...
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung sử dụng vốn vay: 1. Mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, đánh bắt thủy sản để mở rộng và nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh và dịch vụ. 2. Bổ sung mua nguyên vật liệu, cây, con giống, các chi phí chăm sóc cây trồng, vật nuôi đến khi thu hoạch và chi phí kinh doanh dịch vụ. 3. Chi phí để cá nhân đi xuất khẩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung sử dụng vốn vay:
- 1. Mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, đánh bắt thủy sản để mở rộng và nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh và dịch vụ.
- 2. Bổ sung mua nguyên vật liệu, cây, con giống, các chi phí chăm sóc cây trồng, vật nuôi đến khi thu hoạch và chi phí kinh doanh dịch vụ.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính
Unmatched right-side sections