Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân có yêu cầu và được cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm phải nộp phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí (Mỗi lần cung cấp thông tin theo tên của bên bảo đảm hoặc tài sản bảo đảm được tính là một trường hợp): TT Các trường hợp nộp phí Mức thu (đồng/trường hợp) 1 Cung cấp thông tin cơ bản (Danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký) 10.000 2 Cung cấp thông tin chi tiết (Văn bản tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường của Ủy ban nhân dân quận, huyện; Phòng Tài nguyên và Môi trường đối với những nơi không thành lập Văn phòng đăng ký đất và nhà và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi được Phòng Tài nguyên và Mô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Riêng đối với các cơ quan Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn Thành phố Hà Nội có trách nhiệm bố trí khu vực để phương tiện giao thông c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đơn vị thu phí
  • Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường của Ủy ban nhân dân quận, huyện
Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
  • 2. Riêng đối với các cơ quan Bộ, cơ quan ngang Bộ
  • cơ quan thuộc Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường của Ủy ban nhân dân quận, huyện
  • Phòng Tài nguyên và Môi trường đối với những nơi không thành lập Văn phòng đăng ký đất và nhà và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi được Phòng Tài nguyên và Môi trường ủy quyền thực hiện (Các đơn vị thu lệ...
Rewritten clauses
  • Left: Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Right: niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
  • Left: Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định. Right: Khi thu tiền phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô theo quy định.
Target excerpt

Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Riêng đối với các cơ quan Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Ch...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 50% và được để lại 50% trên tổng số phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.
Điều 2. Điều 2. Mức thu phí 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy (1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày : từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau). Đơn vị tính: đồng/xe/lượt Nội dung thu phí Mức thu - Phí trông giữ xe đạp ban ngày 1.000 - Phí trông giữ xe máy ban ngày 2.000 - Phí...
Điều 4. Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 (điểm D mục III). Công văn số 5963/BTC-NSNN ngày 08/05/2007 và Công văn số 12602/BTC-NSNN ngày 12/10/2006 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau: 1. Đối với các đơn vị được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp, các hộ kinh doanh: S...
Điều 5. Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí; hóa đơn GTGT hoặc vé in sẵn do Cơ quan thuế phát hành.
Điều 6. Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 15/03/2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Công chính; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.