Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội
128/2007/QĐ-UB
Right document
Về bổ sung một số quy định của Quyết định 2449/QĐ-UB ngày 03 tháng 7 năm 2003 của ủy ban nhân dân thành phố về ban hành chính sách áp dụng cho các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể phải di dời từ 10 chợ bán buôn nông sản thực phẩm trong nội thành đến kinh doanh tại ba chợ đầu mối nông sản thực phẩm theo quy hoạch.
2933/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về bổ sung một số quy định của Quyết định 2449/QĐ-UB ngày 03 tháng 7 năm 2003 của ủy ban nhân dân thành phố về ban hành chính sách áp dụng cho các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể phải di dời từ 10 chợ bán buôn nông sản thực phẩm trong nội thành đến kinh doanh tại ba chợ đầu mối nông sản thực phẩm theo quy hoạch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về bổ sung một số quy định của Quyết định 2449/QĐ-UB ngày 03 tháng 7 năm 2003 của ủy ban nhân dân thành phố về ban hành chính sách áp dụng cho các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể phải di dời từ...
- Về việc thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân có yêu cầu và được cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm phải nộp phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay bổ sung một số quy định của Quyết định 2449/QĐ-UB ngày 03 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành chính sách áp dụng cho các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể phải di dời từ 10 chợ bán buôn nông sản thực phẩm trong nội thành đến kinh doanh tại ba chợ đầu mối nông sản thực phẩm theo quy hoạch: - Mục 3.4....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay bổ sung một số quy định của Quyết định 2449/QĐ-UB ngày 03 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành chính sách áp
- dụng cho các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể phải di dời từ 10 chợ bán buôn nông sản thực phẩm trong nội thành đến kinh doanh tại ba chợ đầu mối nông sản thực phẩm theo quy hoạch:
- Tùy theo vị trí thuận lợi hoặc không thuận lợi khi kinh doanh của ô vựa trong khu chợ, được tính hệ số từ 1 đến 1,50 so với các mức giá thuê ô vựa đã quy định tại điểm 3.1, 3.2 và 3.3.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí
- Tổ chức, cá nhân có yêu cầu và được cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm phải nộp phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí (Mỗi lần cung cấp thông tin theo tên của bên bảo đảm hoặc tài sản bảo đảm được tính là một trường hợp): TT Các trường hợp nộp phí Mức thu (đồng/trường hợp) 1 Cung cấp thông tin cơ bản (Danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký) 10.000 2 Cung cấp thông tin chi tiết (Văn bản tổng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này bổ sung một số quy định của Quyết định 2449/QĐ-UB ngày 03 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành chính sách áp dụng cho các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể phải di dời từ 10 chợ bán buôn nông sản thực phẩm trong nội thành đến kinh doanh tại ba chợ đầu mối nông sản thực phẩm theo quy hoạch....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này bổ sung một số quy định của Quyết định 2449/QĐ-UB ngày 03 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành chính sách áp dụng cho các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể phả...
- Các khoản không đề cập trong Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định 2449/QĐ-UB ngày 03 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Điều 2. Mức thu phí
- (Mỗi lần cung cấp thông tin theo tên của bên bảo đảm hoặc tài sản bảo đảm được tính là một trường hợp):
- Các trường hợp nộp phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường của Ủy ban nhân dân quận, huyện; Phòng Tài nguyên và Môi trường đối với những nơi không thành lập Văn phòng đăng ký đất và nhà và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi được Phòng Tài nguyên và Mô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thương mại, Thủ trưởng các Sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận : 1, 5, 6, 8, Tân Bình, Thủ Đức, Huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Tổng Công ty Thương mại Saigon, Công ty cổ phần Phát triển nhà Thủ Đức, Công ty cổ phần Thương mại Tổng hợp Hó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thương mại, Thủ trưởng các Sở
- ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận : 1, 5, 6, 8, Tân Bình, Thủ Đức, Huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Tổng Công ty Thương mại Saigon, Công ty cổ phần Phát triển nhà Thủ Đức, Công ty cổ phầ...
- Điều 3. Đơn vị thu phí
- Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Văn phòng đăng ký đất và nhà thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường của Ủy ban nhân dân quận, huyện
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 50% và được để lại 50% trên tổng số phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.