Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chính sách hỗ trợ cho các đối tượng có phương tiện cơ giới bị cấm tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chính sách hỗ trợ cho các đối tượng có phương tiện cơ giới bị cấm tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề
  • trên địa bàn tỉnh Hà Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành chính sách hỗ trợ cho các đối tượng có phương tiện cơ giới bị cấm tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo qui định tại Chỉ thị số 16/2008/CT-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về tiếp tục có những giải pháp cấp bách nhằm hạn chế tai nạn giao thông, ùn tắc g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành chính sách hỗ trợ cho các đối tượng có phương tiện cơ giới bị cấm tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu theo qui định tại Chỉ thị số 16/2008/CT-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về tiếp tục có những giải pháp cấp bách nhằm hạn chế tai nạn giao thông, ùn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ học nghề - Các chủ phương tiện thuộc diện trực tiếp hành nghề chuyên chở thuê hiện đang sinh sống chủ yếu bằng nghề lái các loại xe qui định tại Chỉ thị số 16/2008/CT-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Trường hợp chủ phương tiện thuộc diện được hỗ trợ nhưng không đủ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ học nghề
  • Các chủ phương tiện thuộc diện trực tiếp hành nghề chuyên chở thuê hiện đang sinh sống chủ yếu bằng nghề lái các loại xe qui định tại Chỉ thị số 16/2008/CT-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban...
  • Vũng Tàu. Trường hợp chủ phương tiện thuộc diện được hỗ trợ nhưng không đủ các điều kiện để theo học nghề (trình độ, học vấn, tuổi tác..) sẽ được xem xét chuyển suất hỗ trợ học nghề cho người thân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ: 1. Hỗ trợ học lái xe: - Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần chi phí đào tạo nghề và chỉ hỗ trợ với các mức cụ thể như sau: + 100% học phí đợi với giấy phép lái xe hạng A3; A4. + 50% học phí đối với giấy phép lái xe hạng B2 + 40% học phí đối với giấy phép lái xe hạng C. - Trường hợp học lái xe ở những địa phương khác, ngư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ:
  • 1. Hỗ trợ học lái xe:
  • - Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần chi phí đào tạo nghề và chỉ hỗ trợ với các mức cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các đơn vị và các tổ...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Trần Xuân Lộc
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung về bảo vệ môi trường làng nghề; trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong các làng nghề.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện: a) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thực hiện việc công khai như sau: - Nội dung công khai: công khai chính sách (đối tượng, điều kiện, mức, thời gian, hồ sơ) hỗ trợ các đối tượng có phương tiện cơ giới bị cấm tham gia giao thông theo Chỉ thị số 16/2008/CT-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện:
  • a) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thực hiện việc công khai như sau:
  • Nội dung công khai: công khai chính sách (đối tượng, điều kiện, mức, thời gian, hồ sơ) hỗ trợ các đối tượng có phương tiện cơ giới bị cấm tham gia giao thông theo Chỉ thị số 16/2008/CT-UBND ngày 09...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định nội dung về bảo vệ môi trường làng nghề; trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong các làng nghề.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; các tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tại các làng nghề trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; các tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tại các làng nghề trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, xóm hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn, có các hoạt động sản xuất tiểu thủ công nghiệp được Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận là làng nghề. 2. Hoạt động bảo vệ môi trường...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng ban an toàn giao thông tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải
  • Thương binh và Xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, xóm hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn, có các hoạt động sản xuất tiểu thủ công nghiệp được Ủy ban nhân dân tỉnh cô...
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ Đi ều 4. Tuyên truyền giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường làng nghề Các cấp, các ngành, đoàn thể thường xuyên tổ chức tuyên truyền, phổ biến các chính sách về bảo vệ môi trường. Tuyên truyền về những tác động, ảnh hưởng của việc ô nhiễm môi trường làng nghề đến phát triển kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch làng nghề 1. Việc quy hoạch, xây dựng, cải tạo và phát triển làng nghề phải gắn với bảo vệ môi trường. Các làng nghề phải được quy hoạch và xây dựng các khu thu gom, xử lý nước thải tập trung, chất thải rắn. 2. Quy hoạch cụm công nghiệp làng nghề tập trung để di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công tác xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề 1. Các cơ sở đang hoạt động trong làng nghề có phát sinh chất thải chưa có hệ thống xử lý môi trường phải xây dựng và vận hành thường xuyên hệ thống xử lý môi trường. 2. Nước thải tại các cơ sở sản xuất trong làng nghề phải được thu gom xử lý tại cơ sở đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn cho ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý môi trường làng nghề 1. Xây dựng các văn bản hướng dẫn, hương ước liên quan đến bảo vệ môi trường đối với các hoạt động sản xuất làng nghề. 2. Khuyến khích xã hội hóa trong công tác thu gom, xử lý chất thải trong quá trình sản xuất của làng nghề; khuyến khích áp dụng các công nghệ mới ít gây ô nhiễm, đổi mới công nghệ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG LÀNG NGHỀ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG THU GOM, XỬ LÝ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động trong làng nghề 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động trong làng nghề phải chấp hành nghiêm chỉnh các chính sách và pháp luật về bảo vệ môi trường, các nội quy, quy định của địa phương, hương ước của thôn xóm. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chính sách xã hội hóa, ưu đãi và hỗ trợ tài chính đối với cơ sở xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề, xây dựng hạ tầng cơ sở các làng nghề 1. Các hình thức xử lý ô nhiễm môi trường, xây dựng cơ sở hạ tầng các làng nghề được ưu đãi, hỗ trợ a) Xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn tập trung: - Xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN NGÀNH, ĐOÀN THỂ, UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật nhằm nâng cao năng lực quản lý môi trường cho cán bộ quản lý, các tổ chức đoàn thể; nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình tham gia sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong làng nghề. 2. Công khai thông tin v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công an tỉnh Thường xuyên kiểm tra các tổ chức, cá nhân hoạt động trong làng nghề phát hiện và xử lý các cơ sở vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, phối hợp với cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường đình chỉ hoạt động đối với các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Công thương 1. Hàng năm, xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện quy hoạch phát triển làng nghề trên cơ sở quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan xây dựng đề án phát triển năng lượng từ nguồn nguyên liệu tái chế, năng lượng không sử dụng nguồn nhiên liệu hóa thạch… 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các Sở, ban, ngành, tổ chức chính trị xã hội khác Theo chức năng nhiệm vụ của mình, tổ chức thực hiện, đồng thời phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động trong làng nghề thực hiện các nội dung vê bảo vệ môi trường làng nghề trong quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ủ y ban nhân dân cấp huyện 1. Tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục, tập huấn nâng cao nhận thức về công tác bảo vệ môi trường đối với cán bộ quản lý, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong các làng nghề. 2. Chỉ đạo các phòng, ban phối hợp với các ngành chức năng thực hiện quy hoạch phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, giáo dục và nâng cao nhận thức về vệ sinh môi trường, sản xuất sạch hơn, an toàn vệ sinh thực phẩm, phòng chống dịch bệnh, bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn. 2. Chỉ đạo các thôn, xóm, khu phố xây dựng quy ước, hương ước thôn, xóm, khu phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thôn, xóm 1. Giám sát việc thực hiện các quy định, quy ước của thôn, xóm đối với cá nhân, hộ gia đình và các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn. 2. Đề xuất, kiến nghị Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan chuyên môn xử lý vi phạm đối với các cơ sở gây ô nhiêm môi trường trên địa bàn. 3. Thành lập và duy trì h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các ngành chức năng có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện nghiêm túc Quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh vướng mắc, các ngành, các cấp; đơn vị và cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.