Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 15
Right-only sections 64

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng k‎ý kinh doanh, chứng nhận đầu tư tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2009-2012

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng k ‎ ý kinh doanh, chứng nhận đầu tư (gọi tắt là Quy chế Một cửa liên thông) tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2009 - 2012.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này; đồng thời phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân được biết và thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 14/6/2007 và Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu./. CHỦ TỊCH QUY CHẾ Phối hợp liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Cơ sở pháp lý 1. Các Luật: - Luật Doanh nghiệp năm 2005; - Luật đầu tư năm 2005; - Luật hợp tác xã năm 2003; - Luật đất đai năm 2003. 2. Các Nghị định: - Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh; - Nghị định 139/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Cơ sở pháp lý
  • - Luật Doanh nghiệp năm 2005;
  • - Luật đầu tư năm 2005;
Added / right-side focus
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tro...
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý v...
Removed / left-side focus
  • - Luật Doanh nghiệp năm 2005;
  • - Luật đầu tư năm 2005;
  • - Luật hợp tác xã năm 2003;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Cơ sở pháp lý Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục đích, yêu cầu Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính đăng ký kinh doanh, đăng ký chứng nhận đầu tư, theo hướng rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, thông qua cơ chế một cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả gọi tắt là “Một cửa liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi điều chỉnh Các thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chế này bao gồm: Đăng ký kinh doanh (đăng ký thành lập doanh nghiệp, đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện; thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký kinh doanh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh…) và cấp giấy chứng nhận đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thực hiện đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư theo Luật doanh nghiệp và Luật đầu tư. 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước bao gồm: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Sở Tài nguyên và Môi trường; Sở Xây dựng; Sở Y tế; Sở Khoa học và C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh ngành, nghề không điều kiện 1. Chuẩn bị hồ sơ: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký kinh doanh, sau khi lựa chọn loại hình doanh nghiệp, tìm hiểu trình tự thủ tục đã được niêm yết công khai tại Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư; trên website của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, có ngành nghề đòi hỏi điều kiện phải có trước khi đăng ký kinh doanh; có ngành nghề điều kiện phải đảm bảo sau đăng ký kinh doanh; hoặc cả hai điều kiện vừa có trước, vừa có sau;...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
  • Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, có ngành nghề đòi hỏi điều kiện phải có trước khi đăng ký kinh doanh
  • có ngành nghề điều kiện phải đảm bảo sau đăng ký kinh doanh
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư
  • 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không ph...
  • 2. Nội dung Báo cáo đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
  • Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, có ngành nghề đòi hỏi điều kiện phải có trước khi đăng ký kinh doanh
  • có ngành nghề điều kiện phải đảm bảo sau đăng ký kinh doanh
Target excerpt

Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem x...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các đối tượng có liên quan 1. Trách nhiệm chung: - Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã phối hợp chặt chẽ với Trung tâm XTĐTTM&DL thực hiện nghiệm túc quy chế này. - Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã rà soát quy trình giải quyết thủ tục hành chính của đơn vị mình, bảo đảm giải quyết các thủ tục hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Trung tâm XTĐTTM&DL là cơ quan đầu mối trong việc tiếp nhận, xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ, theo dõi quy trình giải quyết của các sở ngành chức năng, UBND các huyện, thị xã liên quan đến thủ tục hành chính về cấp giấy chứng nhận đầu tư và tổng hợp thành hồ sơ hoàn chỉnh ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Trường hợp chủ đầu tư đã hoàn chỉnh hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định 1. Những dự án thuộc loại không phải đăng ký đầu tư để cấp Giấy chứng nhận đầu tư: a) Đối với những dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi làm tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của tổ chức tư­­ vấn quản lý dự án đư­­ợc phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có Giám đốc tư vấn quản lý dự án hạng 1 phù hợp với loại dự án; - Có tối thiểu 30 kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án trong đó có ít nhất...

Open section

This section appears to amend `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trường hợp chủ đầu tư đã hoàn chỉnh hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
  • 1. Những dự án thuộc loại không phải đăng ký đầu tư để cấp Giấy chứng nhận đầu tư:
  • a) Đối với những dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 44. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi làm tư vấn quản lý dự án
  • 1. Năng lực của tổ chức tư­­ vấn quản lý dự án đư­­ợc phân thành 2 hạng như sau:
  • - Có Giám đốc tư vấn quản lý dự án hạng 1 phù hợp với loại dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trường hợp chủ đầu tư đã hoàn chỉnh hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
  • 1. Những dự án thuộc loại không phải đăng ký đầu tư để cấp Giấy chứng nhận đầu tư:
  • a) Đối với những dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư.
Target excerpt

Điều 44. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi làm tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của tổ chức tư­­ vấn quản lý dự án đư­­ợc phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có Giám đốc tư vấn quản lý dự án hạng 1 phù hợp...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trường hợp nhà đầu tư chưa hoàn chỉnh hồ sơ dự án để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định 1. Nếu nhà đầu tư chỉ gởi xin đầu tư và yêu cầu các điều kiện cụ thể để thực hiện dự án đầu tư (chưa có dự án) thì cơ quan đầu mối (Trung tâm XTĐTTM&DL) tiến hành thẩm tra những thông tin có liên quan đến nhà đầu tư (tư cách pháp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, là căn cứ để triển kh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trường hợp nhà đầu tư chưa hoàn chỉnh hồ sơ dự án để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
  • Nếu nhà đầu tư chỉ gởi xin đầu tư và yêu cầu các điều kiện cụ thể để thực hiện dự án đầu tư (chưa có dự án) thì cơ quan đầu mối (Trung tâm XTĐTTM&DL) tiến hành thẩm tra những thông tin có liên quan...
  • Trên cơ sở đó tiến hành họp hoặc gởi văn bản lấy ý kiến các Sở, ngành có liên quan để thống nhất về các nội dung sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù h...
  • Nội dung thiết kế cơ sở bao gồm phần thuyết minh và phần bản vẽ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trường hợp nhà đầu tư chưa hoàn chỉnh hồ sơ dự án để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
  • Nếu nhà đầu tư chỉ gởi xin đầu tư và yêu cầu các điều kiện cụ thể để thực hiện dự án đầu tư (chưa có dự án) thì cơ quan đầu mối (Trung tâm XTĐTTM&DL) tiến hành thẩm tra những thông tin có liên quan...
  • Trên cơ sở đó tiến hành họp hoặc gởi văn bản lấy ý kiến các Sở, ngành có liên quan để thống nhất về các nội dung sau:
Target excerpt

Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan trong việc xem xét dự án đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Trung tâm XTĐTTM&DL: Là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xử lý, luân chuyển hồ sơ, theo dõi việc giải quyết những nội dung có liên quan do các Sở, ngành khác chuyển đến. Tổng hợp chuyển đến Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát hiện những khó khăn, vướng mắc, đề nghị các Sở, ngành, UBND các huyện thị xã; các doanh nghiệp, nhà đầu tư phản ảnh về UBND tỉnh (thông qua Trung tâm XT ĐTTM&DL) để kịp thời chỉnh sửa, bổ sung cho phù hợp. 2. Đề nghị Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch UBND các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
Điều 4. Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 6. Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều...
Điều 7. Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh; tính cạnh tranh của sản phẩm; tác động xã hội đối với địa phương, khu vực (nếu có); hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầ...