Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 15
Right-only sections 48

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng k‎ý kinh doanh, chứng nhận đầu tư tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2009-2012

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng k ‎ ý kinh doanh, chứng nhận đầu tư (gọi tắt là Quy chế Một cửa liên thông) tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2009 - 2012.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này; đồng thời phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân được biết và thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 14/6/2007 và Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu./. CHỦ TỊCH QUY CHẾ Phối hợp liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Cơ sở pháp lý 1. Các Luật: - Luật Doanh nghiệp năm 2005; - Luật đầu tư năm 2005; - Luật hợp tác xã năm 2003; - Luật đất đai năm 2003. 2. Các Nghị định: - Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh; - Nghị định 139/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ khai thác tài nguyên khoáng sản và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Cơ sở pháp lý
  • - Luật Doanh nghiệp năm 2005;
  • - Luật đầu tư năm 2005;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Cơ sở pháp lý
  • - Luật Doanh nghiệp năm 2005;
  • - Luật đầu tư năm 2005;
Rewritten clauses
  • Left: - Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; Right: 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục đích, yêu cầu Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính đăng ký kinh doanh, đăng ký chứng nhận đầu tư, theo hướng rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, thông qua cơ chế một cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả gọi tắt là “Một cửa liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi điều chỉnh Các thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chế này bao gồm: Đăng ký kinh doanh (đăng ký thành lập doanh nghiệp, đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện; thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký kinh doanh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh…) và cấp giấy chứng nhận đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thực hiện đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư theo Luật doanh nghiệp và Luật đầu tư. 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước bao gồm: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Sở Tài nguyên và Môi trường; Sở Xây dựng; Sở Y tế; Sở Khoa học và C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh ngành, nghề không điều kiện 1. Chuẩn bị hồ sơ: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký kinh doanh, sau khi lựa chọn loại hình doanh nghiệp, tìm hiểu trình tự thủ tục đã được niêm yết công khai tại Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư; trên website của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, có ngành nghề đòi hỏi điều kiện phải có trước khi đăng ký kinh doanh; có ngành nghề điều kiện phải đảm bảo sau đăng ký kinh doanh; hoặc cả hai điều kiện vừa có trước, vừa có sau;...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thay đổi thông tin đăng ký thuế 1. Khi có thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp, người nộp thuế phải thông báo với cơ quan thuế quản lý trực tiếp (ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế) trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày có sự thay đổi thông tin. 2. Trường hợp có sự thay đổi trụ sở của người nộp thu...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
  • Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, có ngành nghề đòi hỏi điều kiện phải có trước khi đăng ký kinh doanh
  • có ngành nghề điều kiện phải đảm bảo sau đăng ký kinh doanh
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thay đổi thông tin đăng ký thuế
  • Khi có thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp, người nộp thuế phải thông báo với cơ quan thuế quản lý trực tiếp (ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế) trong thời hạn 10 (mười) ngày làm...
  • Trường hợp có sự thay đổi trụ sở của người nộp thuế dẫn đến thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp, người nộp thuế có trách nhiệm nộp đủ số tiền thuế đã khai trước khi thay đổi trụ sở và không phả...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
  • Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, có ngành nghề đòi hỏi điều kiện phải có trước khi đăng ký kinh doanh
  • có ngành nghề điều kiện phải đảm bảo sau đăng ký kinh doanh
Target excerpt

Điều 5. Thay đổi thông tin đăng ký thuế 1. Khi có thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp, người nộp thuế phải thông báo với cơ quan thuế quản lý trực tiếp (ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế) trong thời...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các đối tượng có liên quan 1. Trách nhiệm chung: - Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã phối hợp chặt chẽ với Trung tâm XTĐTTM&DL thực hiện nghiệm túc quy chế này. - Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã rà soát quy trình giải quyết thủ tục hành chính của đơn vị mình, bảo đảm giải quyết các thủ tục hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Trung tâm XTĐTTM&DL là cơ quan đầu mối trong việc tiếp nhận, xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ, theo dõi quy trình giải quyết của các sở ngành chức năng, UBND các huyện, thị xã liên quan đến thủ tục hành chính về cấp giấy chứng nhận đầu tư và tổng hợp thành hồ sơ hoàn chỉnh ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Trường hợp chủ đầu tư đã hoàn chỉnh hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định 1. Những dự án thuộc loại không phải đăng ký đầu tư để cấp Giấy chứng nhận đầu tư: a) Đối với những dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Thời hạn, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo Thời hạn, thủ tục khiếu nại, tố cáo, giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

This section appears to amend `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trường hợp chủ đầu tư đã hoàn chỉnh hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
  • 1. Những dự án thuộc loại không phải đăng ký đầu tư để cấp Giấy chứng nhận đầu tư:
  • a) Đối với những dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 44. Thời hạn, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo
  • Thời hạn, thủ tục khiếu nại, tố cáo, giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trường hợp chủ đầu tư đã hoàn chỉnh hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
  • 1. Những dự án thuộc loại không phải đăng ký đầu tư để cấp Giấy chứng nhận đầu tư:
  • a) Đối với những dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư.
Target excerpt

Điều 44. Thời hạn, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo Thời hạn, thủ tục khiếu nại, tố cáo, giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trường hợp nhà đầu tư chưa hoàn chỉnh hồ sơ dự án để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định 1. Nếu nhà đầu tư chỉ gởi xin đầu tư và yêu cầu các điều kiện cụ thể để thực hiện dự án đầu tư (chưa có dự án) thì cơ quan đầu mối (Trung tâm XTĐTTM&DL) tiến hành thẩm tra những thông tin có liên quan đến nhà đầu tư (tư cách pháp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp quy định như sau: a) Khai tạm tính theo quý, trừ trường hợp khai thuế theo phương pháp khoán quy định lại Điều 18 Nghị định này; b) Khai theo từng lần phát sinh đối với thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất; c) K...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trường hợp nhà đầu tư chưa hoàn chỉnh hồ sơ dự án để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
  • Nếu nhà đầu tư chỉ gởi xin đầu tư và yêu cầu các điều kiện cụ thể để thực hiện dự án đầu tư (chưa có dự án) thì cơ quan đầu mối (Trung tâm XTĐTTM&DL) tiến hành thẩm tra những thông tin có liên quan...
  • Trên cơ sở đó tiến hành họp hoặc gởi văn bản lấy ý kiến các Sở, ngành có liên quan để thống nhất về các nội dung sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp quy định như sau:
  • a) Khai tạm tính theo quý, trừ trường hợp khai thuế theo phương pháp khoán quy định lại Điều 18 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trường hợp nhà đầu tư chưa hoàn chỉnh hồ sơ dự án để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
  • Nếu nhà đầu tư chỉ gởi xin đầu tư và yêu cầu các điều kiện cụ thể để thực hiện dự án đầu tư (chưa có dự án) thì cơ quan đầu mối (Trung tâm XTĐTTM&DL) tiến hành thẩm tra những thông tin có liên quan...
  • Trên cơ sở đó tiến hành họp hoặc gởi văn bản lấy ý kiến các Sở, ngành có liên quan để thống nhất về các nội dung sau:
Target excerpt

Điều 8. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp quy định như sau: a) Khai tạm tính theo quý, trừ trường hợp khai thuế theo phương pháp khoán quy định lại Điều 18 Nghị định này; b) Khai theo...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan trong việc xem xét dự án đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Trung tâm XTĐTTM&DL: Là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xử lý, luân chuyển hồ sơ, theo dõi việc giải quyết những nội dung có liên quan do các Sở, ngành khác chuyển đến. Tổng hợp chuyển đến Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát hiện những khó khăn, vướng mắc, đề nghị các Sở, ngành, UBND các huyện thị xã; các doanh nghiệp, nhà đầu tư phản ảnh về UBND tỉnh (thông qua Trung tâm XT ĐTTM&DL) để kịp thời chỉnh sửa, bổ sung cho phù hợp. 2. Đề nghị Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch UBND các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 3. Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế; tổ chức, cá nhân làm th...
Điều 3. Điều 3. Ủy nhiệm thu thuế 1. Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thu một số loại thuế theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Việc ủy nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với cơ quan, tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu. 3. Bên được ủy nhiệm thu thuế có trách nhiệm...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế 1. Người nộp thuế có trách nhiệm tính số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37, 38 và 39 của Luật Quản lý thuế. 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ các nộ...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai thuế bao gồm tờ khai thuế theo mẫu do Bộ Tài chính quy định và các tài liệu liên quan làm căn cứ để người nộp thuế khai thuế, tính thuế. 2. Tờ khai thuế phải có các nội dung chính sau đây: a) Tên loại, mã hiệu tờ khai thuế; b) Kỳ tính thuế hoặc thời điểm phát sinh nghĩa vụ thuế; c) Thông tin về ngư...
Điều 7. Điều 7. Khai thuế giá trị gia tăng 1. Khai thuế giá trị gia tăng quy định như sau: a) Khai theo tháng, trừ trường hợp khai theo từng lần phát sinh quy định tại điểm b khoản này và khai thuế theo phương pháp khoán quy định tại Điều 18 Nghị định này. b) Khai theo từng lần phát sinh áp dụng đối với: - Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; - Hàng...