Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng k‎ý kinh doanh, chứng nhận đầu tư tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2009-2012

Open section

Tiêu đề

Về đăng ký kinh doanh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về đăng ký kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng k‎ý kinh doanh, chứng nhận đầu tư tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2009-2012
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng k ‎ ý kinh doanh, chứng nhận đầu tư (gọi tắt là Quy chế Một cửa liên thông) tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2009 - 2012.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về cơ quan đăng ký kinh doanh và hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết về cơ quan đăng ký kinh doanh và hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Lu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng k ‎ ý kinh doanh, chứng nhận đầu tư (gọi tắt là Quy chế Một cửa liên thông) tỉnh Bạc Liêu giai đoạn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này; đồng thời phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân được biết và thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các đối tượng sau: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp; 2. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc đăng ký kinh doanh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các đối tượng sau:
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy chế ban hành kèm theo Quyết...
  • đồng thời phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân được biết và thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 14/6/2007 và Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu./. CHỦ TỊCH QUY CHẾ Phối hợp liên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký kinh doanh của người thành lập doanh nghiệp 1. Thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật là quyền của cá nhân và tổ chức được Nhà nước bảo hộ. 2. Người thành lập doanh nghiệp có nghĩa vụ thực hiện việc đăng ký kinh doanh theo quy định của Nghị định này và các văn bản quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký kinh doanh của người thành lập doanh nghiệp
  • 1. Thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật là quyền của cá nhân và tổ chức được Nhà nước bảo hộ.
  • 2. Người thành lập doanh nghiệp có nghĩa vụ thực hiện việc đăng ký kinh doanh theo quy định của Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 14/6/2007 và Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu./.
  • Phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Cơ sở pháp lý 1. Các Luật: - Luật Doanh nghiệp năm 2005; - Luật đầu tư năm 2005; - Luật hợp tác xã năm 2003; - Luật đất đai năm 2003. 2. Các Nghị định: - Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh; - Nghị định 139/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về cơ quan đăng ký kinh doanh và hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết về cơ quan đăng ký kinh doanh và hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Lu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Cơ sở pháp lý
  • - Luật Doanh nghiệp năm 2005;
  • - Luật đầu tư năm 2005;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích, yêu cầu Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính đăng ký kinh doanh, đăng ký chứng nhận đầu tư, theo hướng rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, thông qua cơ chế một cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả gọi tắt là “Một cửa liên...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn 1. Tên trùng là trường hợp tên của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký được viết và đọc bằng tiếng Việt hoàn toàn giống với tên của doanh nghiệp đã đăng ký. 2. Các trường hợp sau đây được coi là gây nhầm lẫn với tên của các doanh nghiệp khác: a) Tên bằng tiếng Việt của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký được đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
  • 1. Tên trùng là trường hợp tên của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký được viết và đọc bằng tiếng Việt hoàn toàn giống với tên của doanh nghiệp đã đăng ký.
  • 2. Các trường hợp sau đây được coi là gây nhầm lẫn với tên của các doanh nghiệp khác:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích, yêu cầu
  • Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính đăng ký kinh doanh, đăng ký chứng nhận đầu tư, theo hướng rút ngắn thời gian giải quy...
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp và nhà đầu tư, trong đăng ký kinh doanh, cấp giấy chứng nhận đầu tư
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi điều chỉnh Các thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chế này bao gồm: Đăng ký kinh doanh (đăng ký thành lập doanh nghiệp, đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện; thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký kinh doanh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh…) và cấp giấy chứng nhận đầu tư.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên doanh nghiệp 1. Các doanh nghiệp đăng ký trước khi Nghị định này có hiệu lực có tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp khác theo quy định tại Điều 12 Nghị định này không bị buộc phải đăng ký đổi tên. Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp có tên trùng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên doanh nghiệp
  • Các doanh nghiệp đăng ký trước khi Nghị định này có hiệu lực có tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp khác theo quy định tại Điều 12 Nghị định này không bị buộc phải đăng ký đổi tên.
  • Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp có tên trùng và tên gây nhầm lẫn tự thương lượng với nhau để đăng ký đổi tên doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi điều chỉnh
  • Các thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chế này bao gồm: Đăng ký kinh doanh (đăng ký thành lập doanh nghiệp, đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện
  • thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thực hiện đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư theo Luật doanh nghiệp và Luật đầu tư. 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước bao gồm: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Sở Tài nguyên và Môi trường; Sở Xây dựng; Sở Y tế; Sở Khoa học và C...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp cho các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh. 2. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định tại Điều 25 của Luật Doanh nghiệp, được ghi trên cơ sở những thông tin trong hồ sơ đăng ký kinh doanh do người thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định tại Điều 25 của Luật Doanh nghiệp, được ghi trên cơ sở những thông tin trong hồ sơ đăng ký kinh doanh do người thành lập doanh nghiệp tự kh...
  • Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định và được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc.
  • Những doanh nghiệp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trước khi Nghị định này có hiệu lực không phải đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và sẽ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh d...
Removed / left-side focus
  • 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước bao gồm: Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Sở Công thương
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đối tượng áp dụng Right: Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  • Left: 1. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thực hiện đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư theo Luật doanh nghiệp và Luật đầu tư. Right: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp cho các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 expanded

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH Right: VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh ngành, nghề không điều kiện 1. Chuẩn bị hồ sơ: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký kinh doanh, sau khi lựa chọn loại hình doanh nghiệp, tìm hiểu trình tự thủ tục đã được niêm yết công khai tại Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư; trên website của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh 1. Ngành, nghề kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được ghi theo Hệ thống ngành kinh tế quốc dân, trừ những ngành, nghề cấm kinh doanh. 2. Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế quốc dân nhưng được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh
  • 1. Ngành, nghề kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được ghi theo Hệ thống ngành kinh tế quốc dân, trừ những ngành, nghề cấm kinh doanh.
  • Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế quốc dân nhưng được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh ngành, nghề không điều kiện
  • 1. Chuẩn bị hồ sơ:
  • Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký kinh doanh, sau khi lựa chọn loại hình doanh nghiệp, tìm hiểu trình tự thủ tục đã được niêm yết công khai tại Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, có ngành nghề đòi hỏi điều kiện phải có trước khi đăng ký kinh doanh; có ngành nghề điều kiện phải đảm bảo sau đăng ký kinh doanh; hoặc cả hai điều kiện vừa có trước, vừa có sau;...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan đăng ký kinh doanh 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh được tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện), bao gồm: a) Ở cấp tỉnh: Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư (sau đây gọi chung là Phòng Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh được tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện), b...
  • a) Ở cấp tỉnh: Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư (sau đây gọi chung là Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh).
  • Riêng thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh có thể thành lập thêm một hoặc hai cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và được đánh số lần lượt theo thứ tự.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
  • Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, có ngành nghề đòi hỏi điều kiện phải có trước khi đăng ký kinh doanh
  • hoặc cả hai điều kiện vừa có trước, vừa có sau
Rewritten clauses
  • Left: có ngành nghề điều kiện phải đảm bảo sau đăng ký kinh doanh Right: Điều 6. Cơ quan đăng ký kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các đối tượng có liên quan 1. Trách nhiệm chung: - Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã phối hợp chặt chẽ với Trung tâm XTĐTTM&DL thực hiện nghiệm túc quy chế này. - Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã rà soát quy trình giải quyết thủ tục hành chính của đơn vị mình, bảo đảm giải quyết các thủ tục hà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh 1. Trực tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh; xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp. 2. Phối hợp xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin về đăng ký kinh doanh trong p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trực tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh; xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp.
  • 2. Phối hợp xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin về đăng ký kinh doanh trong phạm vi địa phương
  • cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trong phạm vi địa phương cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cục thuế địa phương, các cơ quan có liên quan và Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc Bộ Kế h...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các đối tượng có liên quan
  • 1. Trách nhiệm chung:
  • - Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã phối hợp chặt chẽ với Trung tâm XTĐTTM&DL thực hiện nghiệm túc quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: - Ký nhận và hẹn ngày trả kết quả cho Phòng Đăng ký kinh doanh. Right: Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Trung tâm XTĐTTM&DL là cơ quan đầu mối trong việc tiếp nhận, xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ, theo dõi quy trình giải quyết của các sở ngành chức năng, UBND các huyện, thị xã liên quan đến thủ tục hành chính về cấp giấy chứng nhận đầu tư và tổng hợp thành hồ sơ hoàn chỉnh ch...

Open section

Chương III

Chương III TÊN DOANH NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÊN DOANH NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
  • Trung tâm XTĐTTM&DL là cơ quan đầu mối trong việc tiếp nhận, xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ, theo dõi quy trình giải quyết của các sở ngành chức năng, UBND các huyện, thị xã liên quan đến thủ tục h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trường hợp chủ đầu tư đã hoàn chỉnh hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định 1. Những dự án thuộc loại không phải đăng ký đầu tư để cấp Giấy chứng nhận đầu tư: a) Đối với những dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện 1. Trực tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh; xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh. 2. Phối hợp xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin về hộ k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện
  • 1. Trực tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh; xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh.
  • 2. Phối hợp xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin về hộ kinh doanh hoạt động trên phạm vi địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trường hợp chủ đầu tư đã hoàn chỉnh hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
  • 1. Những dự án thuộc loại không phải đăng ký đầu tư để cấp Giấy chứng nhận đầu tư:
  • a) Đối với những dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trường hợp nhà đầu tư chưa hoàn chỉnh hồ sơ dự án để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định 1. Nếu nhà đầu tư chỉ gởi xin đầu tư và yêu cầu các điều kiện cụ thể để thực hiện dự án đầu tư (chưa có dự án) thì cơ quan đầu mối (Trung tâm XTĐTTM&DL) tiến hành thẩm tra những thông tin có liên quan đến nhà đầu tư (tư cách pháp...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh 1. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. a) Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đăng ký kinh doanh, văn bản hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ, biểu mẫu, chế độ báo cáo phục vụ công tác đăng ký kinh doanh; b) Hư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh
  • 1. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • a) Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đăng ký kinh doanh, văn bản hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ, biểu mẫu, chế độ báo cáo phục vụ công...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trường hợp nhà đầu tư chưa hoàn chỉnh hồ sơ dự án để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
  • Nếu nhà đầu tư chỉ gởi xin đầu tư và yêu cầu các điều kiện cụ thể để thực hiện dự án đầu tư (chưa có dự án) thì cơ quan đầu mối (Trung tâm XTĐTTM&DL) tiến hành thẩm tra những thông tin có liên quan...
  • Trên cơ sở đó tiến hành họp hoặc gởi văn bản lấy ý kiến các Sở, ngành có liên quan để thống nhất về các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan trong việc xem xét dự án đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Trung tâm XTĐTTM&DL: Là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xử lý, luân chuyển hồ sơ, theo dõi việc giải quyết những nội dung có liên quan do các Sở, ngành khác chuyển đến. Tổng hợp chuyển đến Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tên doanh nghiệp 1. Tên doanh nghiệp phải viết được bằng tiếng Việt, có thể kèm theo chữ số và ký hiệu, phát âm được và phải có hai thành tố sau đây: a) Thành tố thứ nhất: Loại hình doanh nghiệp, bao gồm: công ty trách nhiệm hữu hạn, cụm từ trách nhiệm hữu hạn có thể viết tắt là TNHH; công ty cổ phần, từ cổ phần có thể viết tắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tên doanh nghiệp
  • 1. Tên doanh nghiệp phải viết được bằng tiếng Việt, có thể kèm theo chữ số và ký hiệu, phát âm được và phải có hai thành tố sau đây:
  • a) Thành tố thứ nhất: Loại hình doanh nghiệp, bao gồm: công ty trách nhiệm hữu hạn, cụm từ trách nhiệm hữu hạn có thể viết tắt là TNHH
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan trong việc xem xét dự án đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Trung tâm XTĐTTM&DL:
  • Là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xử lý, luân chuyển hồ sơ, theo dõi việc giải quyết những nội dung có liên quan do các Sở, ngành khác chuyển đến.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH
  • CỦA DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH,
  • VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát hiện những khó khăn, vướng mắc, đề nghị các Sở, ngành, UBND các huyện thị xã; các doanh nghiệp, nhà đầu tư phản ảnh về UBND tỉnh (thông qua Trung tâm XT ĐTTM&DL) để kịp thời chỉnh sửa, bổ sung cho phù hợp. 2. Đề nghị Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch UBND các...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp 1. Không được đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp khác đã đăng ký trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Quy định này không bao gồm doanh nghiệp đã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Không được sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
  • Không được đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp khác đã đăng ký trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Quy định này không bao gồm doanh nghiệp đã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát hiện những khó khăn, vướng mắc, đề nghị các Sở, ngành, UBND các huyện thị xã
  • các doanh nghiệp, nhà đầu tư phản ảnh về UBND tỉnh (thông qua Trung tâm XT ĐTTM&DL) để kịp thời chỉnh sửa, bổ sung cho phù hợp.

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân 1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định. 2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp của chủ doanh nghiệp tư nhân quy định tại Điều 18 Nghị định này. 3. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức...
Điều 15. Điều 15. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh 1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định. 2. Dự thảo Điều lệ công ty. Dự thảo điều lệ công ty phải có đầy đủ chữ ký của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp da...
Điều 16. Điều 16. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định. 2. Dự thảo Điều lệ công ty có đầy đủ chữ ký của chủ sở hữu công ty, người đại diện theo pháp luật của công ty. 3. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân...
Điều 17. Điều 17. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi và đối với công ty nhận sáp nhập. 1. Trường hợp chia công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần thành một số công ty cùng loại, ngoài giấy tờ quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định này, hồ sơ đăng ký kinh doanh phải có qu...
Điều 18. Điều 18. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh 1. Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam ở trong nước. 2. Một trong số các giấy tờ còn hiệu lực đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau đây: a) Hộ chiếu Việt Nam; b) Hộ chiếu nước ngoài (hoặc giấy tờ có gi...
Điều 19. Điều 19. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh 1. Người thành lập doanh nghiệp hoặc người đại diện theo ủy quyền nộp đủ hồ sơ theo quy định tại Nghị định này tại Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. 2. Thành viên sáng lập, cổ đông sáng lập, chủ sở hữu công ty, chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh,...
Điều 20. Điều 20. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp. 2. Nếu sau 10 (mười) ngày làm việc mà không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc không nhận được th...
Điều 21. Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1. Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh khi có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 24 của Luật Doanh nghiệp. 2. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc tên doanh nghiệp được đặt không đúng theo quy định, Phòng Đăng ký kinh doanh phải thông báo rõ nội dung cần sửa đổi, b...