Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng k‎ý kinh doanh, chứng nhận đầu tư tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2009-2012

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Đề án đổi mới thiết bị - công nghệ của các Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố quản lý đến năm 2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Đề án đổi mới thiết bị - công nghệ của các Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố quản lý đến năm 2005
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng k‎ý kinh doanh, chứng nhận đầu tư tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2009-2012
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng k ‎ ý kinh doanh, chứng nhận đầu tư (gọi tắt là Quy chế Một cửa liên thông) tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2009 - 2012.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án Đổi mới thiết bị-công nghệ của các Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố quản lý đến năm 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng k ‎ ý kinh doanh, chứng nhận đầu tư (gọi tắt là Quy chế Một cửa liên thông) tỉnh Bạc Liêu giai đoạn... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án Đổi mới thiết bị-công nghệ của các Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố quản lý đến năm 2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này; đồng thời phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân được biết và thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân công nhiệm vụ - Giao Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường làm cơ quan thường trực thực hiện Đề án; đổng thời làm đầu mối tổng hợp tham mưu cho UBND thành phố chỉ đạo thực hiện Đề án này. - Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ và trách nhiệm được phàn công tổ chức thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân công nhiệm vụ
  • - Giao Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường làm cơ quan thường trực thực hiện Đề án; đổng thời làm đầu mối tổng hợp tham mưu cho UBND thành phố chỉ đạo thực hiện Đề án này.
  • - Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ và trách nhiệm được phàn công tổ chức thực hiện có hiệu quả Đề án này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy chế ban hành kèm theo Quyết...
  • đồng thời phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân được biết và thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 14/6/2007 và Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu./. CHỦ TỊCH QUY CHẾ Phối hợp liên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 14/6/2007 và Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu./.
  • Phối hợp liên ngành về cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Cơ sở pháp lý 1. Các Luật: - Luật Doanh nghiệp năm 2005; - Luật đầu tư năm 2005; - Luật hợp tác xã năm 2003; - Luật đất đai năm 2003. 2. Các Nghị định: - Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh; - Nghị định 139/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Thường trực Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tuấn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Thường trực Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp và Thủ trưởng các cơ quan liên...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Cơ sở pháp lý
  • - Luật đầu tư năm 2005;
  • - Luật hợp tác xã năm 2003;
Rewritten clauses
  • Left: - Luật Doanh nghiệp năm 2005; Right: QUẢN LÝ ĐẾN NĂM 2005
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục đích, yêu cầu Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính đăng ký kinh doanh, đăng ký chứng nhận đầu tư, theo hướng rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, thông qua cơ chế một cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả gọi tắt là “Một cửa liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi điều chỉnh Các thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chế này bao gồm: Đăng ký kinh doanh (đăng ký thành lập doanh nghiệp, đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện; thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký kinh doanh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh…) và cấp giấy chứng nhận đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thực hiện đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư theo Luật doanh nghiệp và Luật đầu tư. 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước bao gồm: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Sở Tài nguyên và Môi trường; Sở Xây dựng; Sở Y tế; Sở Khoa học và C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh ngành, nghề không điều kiện 1. Chuẩn bị hồ sơ: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký kinh doanh, sau khi lựa chọn loại hình doanh nghiệp, tìm hiểu trình tự thủ tục đã được niêm yết công khai tại Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư; trên website của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, có ngành nghề đòi hỏi điều kiện phải có trước khi đăng ký kinh doanh; có ngành nghề điều kiện phải đảm bảo sau đăng ký kinh doanh; hoặc cả hai điều kiện vừa có trước, vừa có sau;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các đối tượng có liên quan 1. Trách nhiệm chung: - Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã phối hợp chặt chẽ với Trung tâm XTĐTTM&DL thực hiện nghiệm túc quy chế này. - Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã rà soát quy trình giải quyết thủ tục hành chính của đơn vị mình, bảo đảm giải quyết các thủ tục hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Trung tâm XTĐTTM&DL là cơ quan đầu mối trong việc tiếp nhận, xử lý hồ sơ, luân chuyển hồ sơ, theo dõi quy trình giải quyết của các sở ngành chức năng, UBND các huyện, thị xã liên quan đến thủ tục hành chính về cấp giấy chứng nhận đầu tư và tổng hợp thành hồ sơ hoàn chỉnh ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trường hợp chủ đầu tư đã hoàn chỉnh hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định 1. Những dự án thuộc loại không phải đăng ký đầu tư để cấp Giấy chứng nhận đầu tư: a) Đối với những dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trường hợp nhà đầu tư chưa hoàn chỉnh hồ sơ dự án để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định 1. Nếu nhà đầu tư chỉ gởi xin đầu tư và yêu cầu các điều kiện cụ thể để thực hiện dự án đầu tư (chưa có dự án) thì cơ quan đầu mối (Trung tâm XTĐTTM&DL) tiến hành thẩm tra những thông tin có liên quan đến nhà đầu tư (tư cách pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan trong việc xem xét dự án đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Trung tâm XTĐTTM&DL: Là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xử lý, luân chuyển hồ sơ, theo dõi việc giải quyết những nội dung có liên quan do các Sở, ngành khác chuyển đến. Tổng hợp chuyển đến Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát hiện những khó khăn, vướng mắc, đề nghị các Sở, ngành, UBND các huyện thị xã; các doanh nghiệp, nhà đầu tư phản ảnh về UBND tỉnh (thông qua Trung tâm XT ĐTTM&DL) để kịp thời chỉnh sửa, bổ sung cho phù hợp. 2. Đề nghị Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch UBND các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục tiêu của Đề án là đề ra định hướng và các giải pháp cơ bản hỗ trợ khuyến khích DNNN đầu tư, ứng dụng, đổi mới và phát triển công nghệ nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh, chuẩn bị hội nhập kinh tế khu vực và thế giới trong thời gian tới. Mục tiêu của Đề án là đề ra định hướng và các giải pháp cơ bản hỗ trợ khuyến khích DNNN đầu tư, ứng dụng, đổi mới và phát triển công nghệ nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh, chuẩn bị hội nhập kinh tế khu vực và thế giới trong thời gian tới.
Phần thứ nhất Phần thứ nhất TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ ĐỔI MỚI THIẾT BỊ - CÔNG NGHỆ I- Thực trạng thiết bị - công nghệ của các DNNN: 1. Quy mô tài chính: Đến hết quí I năm 2002 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có 55 DNNN (đến tháng 4 năm 2002 đã sắp xếp lại còn 50 DNNN) do thành phố' quản lý, với tổng nguồn vốn kinh doanh (thuộc vốn nhà nước) là 503,617 tỷ đồng...
Phần thứ hai Phần thứ hai ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP ĐỔI MỚI THIẾT BỊ - CÔNG NGHỆ I- Quan điểm cơ bản về đổi mới thiết bị - công nghệ 1. Bảo đảm quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong hoạt động đầu tư đổi mới thiết bị-công nghệ của DN; xóa bỏ triệt đế những rào cản, vướng mắc, cơ chế xin-cho; tạo môi trường đầu tư lành mạnh, thông thoáng và nhanh chó...
Mục tiêu đổi mớl thiết bị-công nghệ DNNN do thành phố quản lý đến năm 2005 là hỗ trợ thúc đẩy DNNN đầu tư nghiên cứu ứng dụng, đổi mới và phát triển công nghệ nhằm từng bước rút ngắn khoảng cách tụt hậu, nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh, chuẩn bị hội nhập kinh tế khu vực và thế giới trong thời gian tới. Mục tiêu đổi mớl thiết bị-công nghệ DNNN do thành phố quản lý đến năm 2005 là hỗ trợ thúc đẩy DNNN đầu tư nghiên cứu ứng dụng, đổi mới và phát triển công nghệ nhằm từng bước rút ngắn khoảng cách tụt hậu, nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh, chuẩn bị hội nhập kinh tế khu vực và thế giới trong thời gian tới.
Mục tiêu cụ thể là thúc đẩy hoạt động đầu tư đổi mới thiết bị- công nghệ của DNNN, phấn đấu từ nay đến năm 2005 hệ số đổi mới thiết bị bình quân hàng năm phải đạt là 22-25%, trong đó tỷ trọng giá trị thiết bị hiện đại phải chiếm trên 80% tổng giá trị thiết bị mới đầu tư . Mục tiêu cụ thể là thúc đẩy hoạt động đầu tư đổi mới thiết bị- công nghệ của DNNN, phấn đấu từ nay đến năm 2005 hệ số đổi mới thiết bị bình quân hàng năm phải đạt là 22-25%, trong đó tỷ trọng giá trị thiết bị hiện đại phải chiếm trên 80% tổng giá trị thiết bị mới đầu tư . III. Định hướng đổi mới và phát triển thiết bị-công nghệ 1. Định...
Phần thứ ba Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Về nhiệm vụ chung: 1 - Giao Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường làm cơ quan thường trực thực hiện Đề án; đồng thời làm đầu mối tổng hợp tham mưu giúp ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo thực hiện Đề án này. 2- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình chủ động phối hợp...