Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam
44/2010/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành quy định lập, quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn các huyện, thành phố
19/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành quy định lập, quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn các huyện, thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn các huyện, thành phố
- chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách
- đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
- trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Left: V/v ban hành quy định chế độ công tác phí, Right: V/v Ban hành quy định lập, quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các hội nghị, chế độ tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tại tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lập, quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm trật tự an toàn giao thông của Ban an toàn giao thông các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lập, quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm trật tự an toàn giao thông của Ban an toàn giao thông các huyện, th...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các hội nghị, chế độ tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tại tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011. Quyết định này thay thế Quyết định 13/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định này thay thế Quyết định 13/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối...
- bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị dự toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông QUY ĐỊNH Chế độ công tác phí,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước Hà Nam, Ban an toàn giao thông tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Ban an toàn giao thông các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tài chính, Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước Hà Nam, Ban an toàn giao thông tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Ban an toàn giao thông các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn v...
- - Bộ Tài chính (b/cáo);
- - Cục KT văn bản QPPL-Bộ Tư pháp (b/cáo);
- Thủ trưởng các đơn vị dự toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Xuân Đông
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành:
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định lập, quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm trật tự an toàn giao thông (sau đây viết tắt là TTATGT) của Ban ATGT các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định lập, quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm trật tự an toàn giao thông (sau đây viết tắt là TTATGT) của Ban ATGT các huyện, thành p...
- Văn bản này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị (cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp) được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước. Đại...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị có liên quan đến sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp để thực hiện nhiệm vụ bảo đảm TTATGT trên địa bàn huyện, thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan đến sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp để thực hiện nhiệm vụ bảo đảm TTATGT trên địa bàn huyện, thành phố.
- 1. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị (cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức ch...
- xã hội và tổ chức chính trị
- xã hội nghề nghiệp) được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công tác phí 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: Tiền tàu xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có). 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng người và thời gia...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm TTATGT trên địa bàn 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo đảm TTATGT trên địa bàn do ngân sách nhà nước cấp từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế. 2. Việc lập, quản lý, sử dụng kinh phí tại quy định này thực hiện theo định mức, tiêu chuẩn, chế độ hiện hành do cơ qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm TTATGT trên địa bàn
- 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo đảm TTATGT trên địa bàn do ngân sách nhà nước cấp từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế.
- 2. Việc lập, quản lý, sử dụng kinh phí tại quy định này thực hiện theo định mức, tiêu chuẩn, chế độ hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định, được cấp có thẩm quyền phê duyệt
- Điều 3. Công tác phí
- 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: Tiền tàu xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc...
- Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng người và thời gian đi công tác) bảo đảm hiệu quả công tác, sử dụng kinh phí tiết kiệm và trong phạm vi dự toá...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được thanh toán công tác phí và các trường hợp không được thanh toán công tác phí 1. Điều kiện để được thanh toán công tác phí: người đi công tác được sự phân công của Thủ trưởng đơn vị và được cấp công lệnh đi công tác, sau khi thực hiện xong chuyến công tác phải có đầy đủ chứng từ hợp lệ để thanh toán như: vé tàu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn 1) Chi hoạt động của Ban An toàn giao thông các huyện, thành phố - Chi tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về TTATGT; nhân rộng các mô hình điểm về bảo đảm TTATGT - Chi xây dựng các chương trình, đề án về bảo đảm TTATGT; - Chi bồi dưỡng làm đêm, làm thêm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn
- 1) Chi hoạt động của Ban An toàn giao thông các huyện, thành phố
- - Chi tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về TTATGT; nhân rộng các mô hình điểm về bảo đảm TTATGT
- Điều 4. Điều kiện để được thanh toán công tác phí và các trường hợp không được thanh toán công tác phí
- Điều kiện để được thanh toán công tác phí:
- người đi công tác được sự phân công của Thủ trưởng đơn vị và được cấp công lệnh đi công tác, sau khi thực hiện xong chuyến công tác phải có đầy đủ chứng từ hợp lệ để thanh toán như:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung thanh toán công tác phí 1. Tiền tàu xe đi, về từ cơ quan đến nơi công tác kể cả vé phà, đò, cước hành lý (nếu có). - Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyể...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức chi 1. Mức chi cho công tác bảo đảm TTATGT thực hiện theo định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Mức chi bồi dưỡng cho cán bộ chiến sỹ trực tiếp tham gia bảo đảm TTATGT ban đêm ( bao gồm cả lực lượng khác tham gia trực tiếp cho nhiệm vụ bảo đảm TTATGT theo quy định tại N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức chi
- 1. Mức chi cho công tác bảo đảm TTATGT thực hiện theo định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
- Mức chi bồi dưỡng cho cán bộ chiến sỹ trực tiếp tham gia bảo đảm TTATGT ban đêm ( bao gồm cả lực lượng khác tham gia trực tiếp cho nhiệm vụ bảo đảm TTATGT theo quy định tại Nghị định số 27/2010/NĐ-...
- Điều 5. Nội dung thanh toán công tác phí
- 1. Tiền tàu xe đi, về từ cơ quan đến nơi công tác kể cả vé phà, đò, cước hành lý (nếu có).
- Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ thanh toán công tác phí 1. Thanh toán tiền tàu xe a) Đối với tiền vé tàu, xe người đi công tác được thanh toán theo giá cước thông thường bằng các phương tiện giao thông công cộng (giá không bao gồm các dịch vụ khác) bao gồm: Tiền mua vé tàu, xe, cước qua phà, đò ngang và cước chuyên chở tài liệu phục vụ cho chuyến đi cô...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập, chấp hành, quyết toán và kiểm tra kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 1. Lập dự toán Hàng năm, các đơn vị thụ hưởng kinh phí bảo đảm TTATGT do ngân sách nhà nước cấp có trách nhiệm lập kế hoạch sử dụng kinh phí bảo đảm TTATGT (bao gồm cả kinh phí của Ban ATGT huyện, thành phố) gửi cơ quan tài chính cùng cấp xem xét...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lập, chấp hành, quyết toán và kiểm tra kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông
- 1. Lập dự toán
- Hàng năm, các đơn vị thụ hưởng kinh phí bảo đảm TTATGT do ngân sách nhà nước cấp có trách nhiệm lập kế hoạch sử dụng kinh phí bảo đảm TTATGT (bao gồm cả kinh phí của Ban ATGT huyện, thành phố) gửi...
- Điều 6. Chế độ thanh toán công tác phí
- 1. Thanh toán tiền tàu xe
- a) Đối với tiền vé tàu, xe người đi công tác được thanh toán theo giá cước thông thường bằng các phương tiện giao thông công cộng (giá không bao gồm các dịch vụ khác) bao gồm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ khoán công tác phí theo tháng Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng: căn cứ khả năng kinh phí của đơn vị quy định mức khoán công tác phí cho cán bộ đi công tác và phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị, như sau: 1. Đối với cán bộ xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các ngành, địa phương, cơ quan liên quan 1. Sở Tài chính chủ trì theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí đảm bảo TTATGT được quy định tại Quy định này, đồng thời là cơ quan thường trực tổng hợp và giải quyết các vấn đề vướng mắc trong việc thực hiện của các ngành, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các ngành, địa phương, cơ quan liên quan
- Sở Tài chính chủ trì theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí đảm bảo TTATGT được quy định tại Quy định này, đồng thời là cơ quan thường trực tổng hợp...
- 2. Các ngành địa phương, cơ quan trong phạm vi chức năng và nhiệm vụ có trách nhiệm bố trí lãnh đạo và cán bộ tổ chức, triển khai, thực hiện việc quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí...
- Điều 7. Chế độ khoán công tác phí theo tháng
- Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng: căn cứ khả năng kinh phí của đơn vị quy định mức khoán công tác phí cho cán bộ đi công tác và phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của đơn...
- 1. Đối với cán bộ xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng thì được áp dụng thanh toán tiền công tác phí theo hình thức khoán, mức khoán tối đa: 100.000 đồng/tháng/người.
Left
Mục 2
Mục 2 CHẾ ĐỘ CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC HỘI NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định tổ chức hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Quyết định số 114/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung chi hội nghị bao gồm 1. Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phục vụ hội nghị. 2. Tiền tài liệu; bút, giấy (nếu có) cho đại biểu tham dự h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mức chi hội nghị 1. Cuộc họp cấp tỉnh tổ chức: mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương, mức chi 100.000 đồng/ngày/người. 2. Cuộc họp cấp huyện, thị xã tổ chức: mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương, mức chi 70.000 đồng/ngày/người. 3. Cuộc họp cấp xã tổ chức: mức chi hỗ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 CHẾ ĐỘ CHI TIẾP KHÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, hội thảo quốc tế tại địa phương: Thực hiện theo mức chi quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ Tài chính Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ chi tiếp khách trong nước Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp phải thực hành tiết kiệm trong việc tiếp khách;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị, chi tiếp khách phải được quản lý, sử dụng đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Mức chi công tác, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị, tiếp khách theo quy định này là mức chi tối đa, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định cụ thể chế độ công tác phí,chế độ tổ chức các cuộc hội nghị, chi tiếp khách trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị để thống nhất thực hiện và làm cơ sở cho việc kiểm tra, ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cơ quan Tài chính, Kho bạc nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị, chế độ tiếp khách của các cơ quan, đơn vị đảm bảo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ theo quy định của Luật ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.