Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam
08/2011/QĐ-UBND
Right document
Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
121/2005/NQ-HĐND-XV
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Về việc quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau: Đơn giá thuê đất một năm bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm xác định tiền thuê đất quy định như sau: 1. Khu vực thành phố Phủ Lý; các thị trấn: Đồng Văn, Hoà Mạc, Vĩnh Trụ, Bình Mỹ, Quế: bằng 2% giá đất. C...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua nội dung cơ bản về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo tờ trình số 3405/TT.UB ngày 04 tháng 7 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua nội dung cơ bản về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo tờ trình số 3405/TT.UB ngày 04 tháng 7 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An.
- Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:
- Đơn giá thuê đất một năm bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm xác định tiền thuê đất quy định như sau:
- 1. Khu vực thành phố Phủ Lý; các thị trấn: Đồng Văn, Hoà Mạc, Vĩnh Trụ, Bình Mỹ, Quế: bằng 2% giá đất. Các khu vực còn lại: 1,5% giá đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế khoản 1 Điều 1 Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc điều chỉnh quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước. Sở Tài chính, Cục thuế Hà Nam có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, tham khảo ý kiến Chủ tịch HĐND, UBND các huyện thành phố, thị xã, Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND tỉnh, các ngành liên quan xây dựng quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, trình Thường trực HĐND, các ban HĐND thẩm tra để sớm ban hành và tổ chức thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, tham khảo ý kiến Chủ tịch HĐND, UBND các huyện thành phố, thị xã, Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND tỉnh, các ngành liên quan xây dựng quy định về bồi thư...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV kỳ họp thứ 4, thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2005.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Thay thế khoản 1 Điều 1 Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc điều chỉnh quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước.
- Sở Tài chính, Cục thuế Hà Nam có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.