Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 47

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định trình tự lập, thẩm định và phê duyệt hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện

Open section

Tiêu đề

Về hợp đồng trong hoạt động xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Quy định trình tự lập, thẩm định và phê duyệt hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trình tự lập, thẩm định và phê duyệt Hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ các dự án nhà máy nhiệt điện được ký giữa Chủ đầu tư với nhà thầu trong nước. 2. Đối tượng áp dụng a) Chủ đầu tư các dự án nhà máy nhiệt điện được Thủ tướng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây viết tắt là hợp đồng xây dựng) thuộc các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên. 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng 30% vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây viết tắt là hợp đồng xây dựng) thuộc các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên.
  • Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên trên lãnh thổ Việt Nam.
  • Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng ít hơn 30% vốn nhà nước áp dụng các quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định trình tự lập, thẩm định và phê duyệt Hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ các dự án nhà máy nhiệt điện được ký giữa Chủ đầu tư với nhà thầu trong nước.
  • 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Liên danh nhà thầu trong nước thực hiện thiết kế, chế tạo thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện (sau đây gọi tắt là Liên danh) là tổ hợp từ 02 đơn vị trở lên, gồm tư vấn thiết kế, chế tạo và doanh nghiệp cơ khí trong nước, được quy định tại điểm b khoản 4,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các bên để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc trong hoạt động xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các bên để thực hiện m...
  • 2. Bên giao thầu là chủ đầu tư hoặc tổng thầu hoặc nhà thầu chính.
  • 3. Bên nhận thầu là tổng thầu hoặc nhà thầu chính khi bên giao thầu là chủ đầu tư; là nhà thầu phụ khi bên giao thầu là tổng thầu hoặc nhà thầu chính. Bên nhận thầu có thể là liên danh các nhà thầu.
Removed / left-side focus
  • Liên danh nhà thầu trong nước thực hiện thiết kế, chế tạo thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện (sau đây gọi tắt là Liên danh) là tổ hợp từ 02 đơn vị trở lên, gồm tư vấn thiết kế, chế tạo và doanh nghiệp...
  • 2. Chủ đầu tư là chủ đầu tư các dự án nhà máy nhiệt điện có thiết bị phụ được giao thực hiện thiết kế, chế tạo trong nước theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.
  • Tư vấn thiết kế nước ngoài là tổ chức, cá nhân tư vấn thiết kế nước ngoài được Liên danh lựa chọn để cung cấp bản quyền thiết kế, chuyển giao công nghệ thiết kế và trợ giúp thiết kế, chế tạo thiết...
Rewritten clauses
  • Left: Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Danh mục dự án và Danh mục các hạng mục thiết bị phụ thực hiện thiết kế, chế tạo trong nước 1. Danh mục dự án a) Các dự án nhà máy nhiệt điện: Quỳnh Lập 1, Sông Hậu 1, Quảng Trạch 1 thực hiện theo Quyết định 1791; b) Các dự án nhà máy nhiệt điện khác thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ; c) Các dự án nhà máy nhiệt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng 1. Theo tính chất công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau: a) Hợp đồng tư vấn xây dựng (gọi tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động xây dựng. b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình (viết tắt là hợp đồng thi công xây dựng) là hợp đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng
  • 1. Theo tính chất công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau:
  • a) Hợp đồng tư vấn xây dựng (gọi tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục dự án và Danh mục các hạng mục thiết bị phụ thực hiện thiết kế, chế tạo trong nước
  • 1. Danh mục dự án
  • a) Các dự án nhà máy nhiệt điện: Quỳnh Lập 1, Sông Hậu 1, Quảng Trạch 1 thực hiện theo Quyết định 1791;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ, CHẾ TẠO TRONG NƯỚC THIẾT BỊ PHỤ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ, CHẾ TẠO TRONG NƯỚC THIẾT BỊ PHỤ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục phê duyệt Liên danh nhà thầu thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện 1. Đề xuất Liên danh a) Nội dung hồ sơ đề xuất Căn cứ phạm vi và khối lượng công việc thiết kế, chế tạo thiết bị phụ của từng dự án cụ thể, Viện Nghiên cứu Cơ khí thống nhất với Chủ đầu tư các dự án quy định tại điểm a và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng được ký kết theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, không trái pháp luật và đạo đức xã hội. 2. Hợp đồng xây dựng được ký kết sau khi bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định và các bên tham gia đã kết thúc quá trình đàm phán hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng
  • 1. Hợp đồng xây dựng được ký kết theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, không trái pháp luật và đạo đức xã hội.
  • 2. Hợp đồng xây dựng được ký kết sau khi bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định và các bên tham gia đã kết thúc quá trình đàm phán hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục phê duyệt Liên danh nhà thầu thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện
  • 1. Đề xuất Liên danh
  • a) Nội dung hồ sơ đề xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu dự án 1. Đối với các dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Thông tư a) Lập kế hoạch đấu thầu Chủ đầu tư có trách nhiệm lập và trình Bộ Công Thương kế hoạch đấu thầu các dự án, trong đó các hạng mục thiết bị phụ nêu tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này được tách thành một ho...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Các bên tham gia hợp đồng xây dựng phải thực hiện đúng nội dung trong hợp đồng về phạm vi công việc, yêu cầu chất lượng, số lượng, chủng loại, thời hạn, phương thức và các thỏa thuận khác trong hợp đồng. 2. Thực hiện hợp đồng xây dựng trung thực, theo tinh thần hợp tác, bảo đảm tin cậy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng
  • 1. Các bên tham gia hợp đồng xây dựng phải thực hiện đúng nội dung trong hợp đồng về phạm vi công việc, yêu cầu chất lượng, số lượng, chủng loại, thời hạn, phương thức và các thỏa thuận khác trong...
  • 2. Thực hiện hợp đồng xây dựng trung thực, theo tinh thần hợp tác, bảo đảm tin cậy lẫn nhau và đúng pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu dự án
  • 1. Đối với các dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Thông tư
  • a) Lập kế hoạch đấu thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập Hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ các dự án thực hiện theo Quyết định 1791 Trên cơ sở Hồ sơ yêu cầu do Chủ đầu tư phát hành, Liên danh lập Hồ sơ đề xuất gửi Chủ đầu tư đánh giá và các Bên tiến hành thương thảo Hợp đồng. Nội dung Hợp đồng cần có một số nội dung chính như sau: 1. Phạm vi Hợp đồng Phạm vi Hợp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự; b) Đáp ứng các nguyên tắc ký kết hợp đồng quy định tại các khoản 1, 2, 3, 6 và 7 Điều 4 Nghị định này; c) Hình thức hợp đồng bằng văn bản và được ký kết bở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng
  • 1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập Hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ các dự án thực hiện theo Quyết định 1791
  • Trên cơ sở Hồ sơ yêu cầu do Chủ đầu tư phát hành, Liên danh lập Hồ sơ đề xuất gửi Chủ đầu tư đánh giá và các Bên tiến hành thương thảo Hợp đồng. Nội dung Hợp đồng cần có một số nội dung chính như sau:
  • 1. Phạm vi Hợp đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ trình thông qua Hợp đồng thiết kế, chế tạo thiết bị 1. Chủ đầu tư trình Tổng cục Năng lượng bộ Hồ sơ đề nghị thông qua Hợp đồng, bao gồm: a) Tờ trình đề nghị thông qua Hợp đồng theo nội dung được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này; b) 01 (một) bộ dự thảo Hợp đồng đã được các bên ký nháy, kèm theo văn bả...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Trong phạm vi quyền và nghĩa vụ của mình, các bên cần lập kế hoạch và biện pháp tổ chức thực hiện phù hợp với nội dung của hợp đồng đã ký kết nhằm đạt được các thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Tùy từng loại hợp đồng xây dựng, nội dung quản lý thực hiện hợp đồng có thể bao gồm: a) Quản lý tiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng
  • 1. Trong phạm vi quyền và nghĩa vụ của mình, các bên cần lập kế hoạch và biện pháp tổ chức thực hiện phù hợp với nội dung của hợp đồng đã ký kết nhằm đạt được các thỏa thuận trong hợp đồng.
  • 2. Tùy từng loại hợp đồng xây dựng, nội dung quản lý thực hiện hợp đồng có thể bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ trình thông qua Hợp đồng thiết kế, chế tạo thiết bị
  • 1. Chủ đầu tư trình Tổng cục Năng lượng bộ Hồ sơ đề nghị thông qua Hợp đồng, bao gồm:
  • a) Tờ trình đề nghị thông qua Hợp đồng theo nội dung được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thông qua Hợp đồng thiết kế, chế tạo thiết bị 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Tổng cục Năng lượng có ý kiến đối với Hợp đồng thiết kế, chế tạo thiết bị. Trong trường hợp quá thời hạn trên, Tổng cục Năng lượng không có ý kiến thì Hợp đồng thiết kế, chế tạo thiết bị được thông...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thông tin về hợp đồng xây dựng Thông tin về hợp đồng xây dựng phải được ghi trong hợp đồng, bao gồm: 1. Loại hợp đồng, số hợp đồng, tên gói thầu, tên dự án, địa điểm xây dựng và căn cứ ký kết hợp đồng. 2. Tên giao dịch của các bên tham gia ký kết hợp đồng, đại diện của các bên, địa chỉ đăng ký kinh doanh hay địa chỉ để giao dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thông tin về hợp đồng xây dựng
  • Thông tin về hợp đồng xây dựng phải được ghi trong hợp đồng, bao gồm:
  • 1. Loại hợp đồng, số hợp đồng, tên gói thầu, tên dự án, địa điểm xây dựng và căn cứ ký kết hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thông qua Hợp đồng thiết kế, chế tạo thiết bị
  • Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Tổng cục Năng lượng có ý kiến đối với Hợp đồng thiết kế, chế tạo thiết bị.
  • Trong trường hợp quá thời hạn trên, Tổng cục Năng lượng không có ý kiến thì Hợp đồng thiết kế, chế tạo thiết bị được thông qua.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ các dự án nhiệt điện khác thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Trên cơ sở Liên danh đã được Bộ Công Thương phê duyệt, Chủ đầu tư các dự án nhiệt điện có trách nhiệm ký hợp đồng với các Liên danh để tổ chức thực hiện công tác thiết kế, chế tạo trong nước thiế...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng 1. Các căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng bao gồm các yêu cầu về công việc cần thực hiện được các bên thống nhất, kết quả lựa chọn nhà thầu, kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với hợp đồng EPC ngoài các căn cứ nêu ở khoản 1 Điều này thì căn cứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng
  • Các căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng bao gồm các yêu cầu về công việc cần thực hiện được các bên thống nhất, kết quả lựa chọn nhà thầu, kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và các quy định của p...
  • 2. Đối với hợp đồng EPC ngoài các căn cứ nêu ở khoản 1 Điều này thì căn cứ ký kết hợp đồng còn bao gồm dự án đầu tư xây dựng công trình được duyệt và thiết kế FEED (trường hợp thiết kế do tư vấn nư...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ các dự án nhiệt điện khác thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Trên cơ sở Liên danh đã được Bộ Công Thương phê duyệt, Chủ đầu tư các dự án nhiệt điện có trách nhiệm ký hợp đồng với các Liên danh để tổ chức thực hiện công tác thiết kế, chế tạo trong nước thi...
  • 2. Chủ đầu tư yêu cầu tổng thầu thiết kế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lập hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ các dự án nhiệt điện BOT 1. Bộ Công Thương thỏa thuận với Chủ đầu tư dự án nhiệt điện BOT về danh mục các hạng mục thiết bị phụ sẽ thiết kế, chế tạo trong nước và phê duyệt Liên danh thực hiện. 2. Chủ đầu tư các dự án nhiệt điện BOT có trách nhiệm ký hợp đồng với các Liên...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm văn bản hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng. 2. Hợp đồng bao gồm những nội dung chủ yếu sau: nội dung và khối lượng công việc phải thực hiện; yêu cầu về chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật; thời gian và tiến độ thực hiện; điều kiện nghiệm thu, bàn giao; giá hợp đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
  • 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm văn bản hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng.
  • 2. Hợp đồng bao gồm những nội dung chủ yếu sau: nội dung và khối lượng công việc phải thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ các dự án nhiệt điện BOT
  • 1. Bộ Công Thương thỏa thuận với Chủ đầu tư dự án nhiệt điện BOT về danh mục các hạng mục thiết bị phụ sẽ thiết kế, chế tạo trong nước và phê duyệt Liên danh thực hiện.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án nhiệt điện BOT có trách nhiệm ký hợp đồng với các Liên danh đã được Bộ Công Thương phê duyệt để tổ chức thực hiện công tác thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ của dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo việc thực hiện Hợp đồng Định kỳ hàng quý, Liên danh có trách nhiệm báo cáo Tổng cục Năng lượng - Bộ Công Thương tình hình thực hiện thiết kế, chế tạo trong nước các thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện được giao thực hiện. Nội dung báo cáo được quy định tại Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Luật và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng là tiếng Việt, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. 3. Trường hợp hợp đồng xây dựng có sự tham gia của phía nước ngoài t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Luật và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng
  • 1. Hợp đồng xây dựng chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • 2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng là tiếng Việt, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chế độ báo cáo việc thực hiện Hợp đồng
  • Định kỳ hàng quý, Liên danh có trách nhiệm báo cáo Tổng cục Năng lượng
  • Bộ Công Thương tình hình thực hiện thiết kế, chế tạo trong nước các thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện được giao thực hiện. Nội dung báo cáo được quy định tại Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH, TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH, TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2014.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng 1. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng là những nội dung, khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu và phải được các bên thoả thuận rõ trong hợp đồng. Nội dung và khối lượng công việc được xác định căn cứ vào hồ sơ mời thầu hoặc hồ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng
  • Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng là những nội dung, khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu và phải được các bên thoả thuận rõ trong hợp đồng.
  • Nội dung và khối lượng công việc được xác định căn cứ vào hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất, các biên bản đàm phán và các văn bản pháp lý có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Năng lượng có trách nhiệm theo dõi, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Chủ đầu tư các dự án nhà máy nhiệt điện, các doanh nghiệp thiết kế, chế tạo cơ khí và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng xây dựng 1. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng: a) Chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng phải tuân thủ và đáp ứng các yêu cầu về chất lượng theo quy định của pháp luật. Quy chuẩn, tiêu chuẩn (Quốc tế, Việt Nam, Ngành), tiêu chuẩn dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng xây dựng
  • 1. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng:
  • a) Chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng phải tuân thủ và đáp ứng các yêu cầu về chất lượng theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện
  • 1. Tổng cục Năng lượng có trách nhiệm theo dõi, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án nhà máy nhiệt điện, các doanh nghiệp thiết kế, chế tạo cơ khí và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Only in the right document

MỤC 1 MỤC 1 CÁC THÔNG TIN VỀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
MỤC 2 MỤC 2 NỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC, YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Điều 14. Điều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng và phải phù hợp với tiến độ thực hiện của dự án. 2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuậ...
MỤC 3 MỤC 3 GIÁ HỢP ĐỒNG, TẠM ỨNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 15. Điều 15. Giá hợp đồng xây dựng 1. Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán và các yêu cầu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng. 2. Giá hợp đồng phải ghi rõ nội dung các khoản chi phí, các loại...
Điều 16. Điều 16. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng và bảo lãnh tạm ứng hợp đồng 1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng là việc bên nhận thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời gian thực hiện hợp đồng. 2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp cho bên giao thầu tr...
Điều 17. Điều 17. Tạm ứng hợp đồng xây dựng 1. Tạm ứng hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước cho bên nhận thầu để triển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng. 2. Việc tạm ứng hợp đồng được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực và bên giao thầu đã nhận được bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có). 3. Mức tạm ứ...
Điều 18. Điều 18. Thanh toán hợp đồng xây dựng 1. Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên đã ký kết. 2. Các bên thỏa thuận trong hợp đồng về số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh toán, thời hạn thanh toán, hồ sơ thanh toán và điều kiện thanh toá...