Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

3 Unchanged
3 Expanded
1 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Quy định phương pháp xác định mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại

Open section

Tiêu đề

Quy định phương pháp xác định và mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định phương pháp xác định mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại do các tổ chức, cá nhân liên quan phải trả cho bên bán điện để thực hiện ngừng và cấp điện trở lại trong các trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 5 và Điều 7 Thông tư số 30/2013/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Bộ tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định phương pháp xác định và mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại do các tổ chức, cá nhân liên quan phải trả cho bên bán điện để thực hiện ngừng và cấp điện trở lại trong các trường hợp như sau: 1. Ngừng, giảm cấp điện không khẩn cấp bao gồm: a) Ngừng cấp điện theo yêu cầu của tổ chức, cá nh...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Ngừng, giảm cấp điện không khẩn cấp bao gồm:
  • a) Ngừng cấp điện theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân có liên quan trong trường hợp để đảm bảo an toàn phục vụ thi công các công trình;
  • b) Ngừng, giảm mức cung cấp điện theo yêu cầu của bên mua điện.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bên bán điện. 2. Bên mua điện yêu cầu bên bán điện ngừng cung cấp điện. 3. Tổ chức, cá nhân yêu cầu bên bán điện ngừng cấp điện trong các trường hợp để đảm bảo an toàn phục vụ thi công các công trình. 4. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật bị bên bán điện ngừng cấp điện trong các trường hợp quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bên bán điện. 2. Bên mua điện yêu cầu bên bán điện ngừng cung cấp điện. 3. Tổ chức, cá nhân yêu cầu bên bán điện ngừng cấp điện trong các trường hợp để đảm bảo an toàn phục vụ thi công các công trình. 4. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật bị bên bán điện ngừng cấp điện trong các trường hợp quy...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 5. Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật bị bên bán điện ngừng cấp điện trong các trường hợp quy định tại Điều 7 Thông tư số 30/2013/TT- BCT. Right: 4. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật bị bên bán điện ngừng cấp điện trong các trường hợp quy định tại Quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện do Bộ trưởng Bộ Công T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên bán điện là đơn vị điện lực được cấp giấy phép hoạt động điện lực hoặc được ủy quyền trong lĩnh vực phân phối và bán lẻ điện, trực tiếp thực hiện ngừng và cấp điện trở lại, bao gồm: a) Tổng công ty Điện lực; b) Công ty Điện lực; c) Đơn vị phâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên bán điện là đơn vị điện lực thực hiện ngừng, cấp điện trở lại, bao gồm: Đơn vị phân phối điện, Đơn vị phân phối và bán lẻ điện. 2. Bên mua điện là tổ chức, cá nhân mua điện để sử dụng hoặc để bán lẻ điện cho khách hàng sử dụng điện, bao gồm: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bên bán điện là đơn vị điện lực thực hiện ngừng, cấp điện trở lại, bao gồm: Đơn vị phân phối điện, Đơn vị phân phối và bán lẻ điện.
  • Công ty Điện lực tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Công ty Điện lực tỉnh) trực thuộc Tổng công ty Điện lực;
  • Công ty Điện lực cấp quận, huyện trực thuộc Tổng công ty Điện lực thành phố Hà Nội, Tổng công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh.
Removed / left-side focus
  • b) Công ty Điện lực;
  • a) Đơn vị phân phối và bán lẻ điện;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Bên bán điện là đơn vị điện lực được cấp giấy phép hoạt động điện lực hoặc được ủy quyền trong lĩnh vực phân phối và bán lẻ điện, trực tiếp thực hiện ngừng và cấp điện trở lại, bao gồm: Right: 3. Đơn vị phân phối điện là đơn vị điện lực được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phân phối và bán điện, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thu và hạch toán chi phí ngừng và cấp điện trở lại 1. Bên bán điện được phép thu chi phí ngừng và cấp điện trở lại quy định tại Thông tư này. Chi phí này nhằm bù đắp cho bên bán điện để thực hiện việc ngừng và cấp điện trở lại. Tiền thu chi phí ngừng và cấp điện trở lại được hạch toán vào doanh thu của bên bán điện (phần doanh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thu và hạch toán chi phí ngừng, cấp điện trở lại 1. Bên bán điện được phép thu chi phí ngừng, cấp điện trở lại theo quy định tại Thông tư này. Chi phí này nhằm bù đắp cho bên bán điện để thực hiện việc ngừng, cấp điện trở lại. Tiền thu chi phí ngừng và cấp điện trở lại được hạch toán vào doanh thu của bên bán điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 2. Chi phí ngừng và cấp điện trở lại được thu cụ thể như sau: Right: 2. Chi phí ngừng và cấp điện trở lại được thu như sau:
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỨC CHI PHÍ NGỪNG VÀ CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI

Open section

Chương II

Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH VÀ MỨC CHI PHÍ NGỪNG , CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • NGỪNG , CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI
Rewritten clauses
  • Left: PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỨC CHI PHÍ NGỪNG VÀ CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI Right: PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH VÀ MỨC CHI PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tính mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại Công thức tính mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại như sau: Chi phí ngừng và cấp điện trở lại = (Chi phí nhân công + Chi phí đi lại) x k x n Trong đó: 1. Chi phí nhân công tính theo các yếu tố: lương tối thiểu vùng bình quân cho 01 ngày công, hệ số lương bậc thợ, hệ số phụ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tính mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại 1. Công thức tính mức chi phí cho một lần ngừng, cấp điện trở lại như sau: Trong đó: - T: Số tiền bên bán điện được phép thu để thực hiện việc ngừng, cấp điện trở lại; - M: Mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại cơ sở quy định tại Điều 6 Thông tư này; - k: Hệ số điều chỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - T: Số tiền bên bán điện được phép thu để thực hiện việc ngừng, cấp điện trở lại;
  • 2. Mức chi phí cho 01 (một) lần ngừng, cấp điện trở lại quy định tại Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
Removed / left-side focus
  • (Chi phí nhân công + Chi phí đi lại) x k x n
  • 1. Chi phí nhân công tính theo các yếu tố: lương tối thiểu vùng bình quân cho 01 ngày công, hệ số lương bậc thợ, hệ số phụ cấp lưu động và số công cho một lần đóng cắt theo các cấp điện áp.
  • 2. Chi phí đi lại được xác định theo khoảng cách từ trụ sở đơn vị trực tiếp thực hiện ngừng và cấp điện trở lại đến địa điểm thực hiện ngừng và cấp điện trở lại.
Rewritten clauses
  • Left: Công thức tính mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại như sau: Right: 1. Công thức tính mức chi phí cho một lần ngừng, cấp điện trở lại như sau:
  • Left: Chi phí ngừng và cấp điện trở lại Right: - M: Mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại cơ sở quy định tại Điều 6 Thông tư này;
  • Left: 3. k: hệ số điều chỉnh theo khoảng cách. Right: - k: Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách quy định tại Điều 7 Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại cơ sở (M) Mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại cơ sở (M) là mức chi phí cho 01 (một) lần ngừng và cấp điện trở lại tại khu vực đồng bằng, có khoảng cách từ trụ sở đơn vị trực tiếp thực hiện ngừng và cấp điện trở lại đến địa điểm thực hiện ngừng và cấp điện trở lại từ 05 km trở xuống và đượ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại cơ sở (M) 1. Công thức tính mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại cơ sở (M) Mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại cơ sở (M) là mức chi phí cho 01 (một) lần ngừng, cấp điện trở lại tại khu vực đồng bằng, có khoảng cách từ trụ sở đơn vị trực tiếp thực hiện ngừng, cấp điện trở lại đến địa điểm thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công thức tính mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại cơ sở (M)
  • Chi phí đi lại
  • - Chi phí nhân công tính theo các yếu tố: Mức lương cơ sở của Tập đoàn Điện lực Việt Nam cho 01 ngày công, hệ số lương bậc thợ, hệ số phụ cấp lưu động và số công cho 01 (một) lần đóng cắt theo các...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tại điểm có cấp điện áp từ 0,4 kV trở xuống. Right: a) Tại điểm có cấp điện áp từ 0,38 kV trở xuống: M = 98.000 đồng;
  • Left: 2. Tại điểm có cấp điện áp trên 0,4 kV đến 35 kV. Right: b) Tại điểm có cấp điện áp trên 0,38 kV đến 35 kV: M = 231.000 đồng;
  • Left: 3. Tại điểm có cấp điện áp trên 35 kV. Right: c) Tại điểm có cấp điện áp trên 35 kV: M = 339.000 đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách và vùng, miền 1. Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách (k) được xác định theo khoảng cách từ trụ sở đơn vị trực tiếp thực hiện ngừng và cấp điện đến địa điểm thực hiện ngừng và cấp điện trở lại và được áp dụng cụ thể như sau: a) Đến 05 km: hệ số k = 1; b) Trên 05 km đến 10 km: hệ số k = 1,14; c) Tr...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách (k) 1. Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách (k) được xác định theo khoảng cách từ trụ sở đơn vị trực tiếp thực hiện ngừng, cấp điện đến địa điểm thực hiện ngừng, cấp điện trở lại. 2. Đối với khách hàng sử dụng điện phục vụ mục đích sinh hoạt, hệ số điều chỉnh theo khoảng cách k = 1, không ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với khách hàng sử dụng điện phục vụ mục đích sinh hoạt, hệ số điều chỉnh theo khoảng cách k = 1, không phụ thuộc vào khoảng cách từ trụ sở đơn vị trực tiếp thực hiện ngừng, cấp điện trở lại đến...
  • 3. Đối với khách hàng mua điện ngoài mục đích sinh hoạt và tổ chức, cá nhân yêu cầu ngừng cấp điện, hệ số điều chỉnh theo khoảng cách được áp dụng như sau:
Removed / left-side focus
  • 2. Hệ số điều chỉnh theo vùng, miền (n) được xác định theo khu vực thực hiện ngừng và cấp điện trở lại và được áp dụng cụ thể như sau:
  • a) Tại khu vực đồng bằng: hệ số n = 1;
  • b) Tại khu vực miền núi, hải đảo: hệ số n = 1,15.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách và vùng, miền Right: Điều 7. Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách (k)
  • Left: 1. Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách (k) được xác định theo khoảng cách từ trụ sở đơn vị trực tiếp thực hiện ngừng và cấp điện đến địa điểm thực hiện ngừng và cấp điện trở lại và được áp dụng cụ th... Right: 1. Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách (k) được xác định theo khoảng cách từ trụ sở đơn vị trực tiếp thực hiện ngừng, cấp điện đến địa điểm thực hiện ngừng, cấp điện trở lại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân loại mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại theo đối tượng áp dụng 1. Đối với khách hàng sử dụng điện phục vụ mục đích sinh hoạt, mức chi phí cho 01 (một) lần ngừng và cấp điện trở lại (T) là mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại cơ sở (M), không phân biệt khu vực đồng bằng, miền núi, hải đảo và không phụ thuộc vào khoảng c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hệ số điều chỉnh theo vùng, miền (n) 1. Hệ số điều chỉnh theo vùng, miền (n) được xác định theo khu vực thực hiện ngừng, cấp điện trở lại. 2. Đối với khách hàng sử dụng điện phục vụ mục đích sinh hoạt, hệ số vùng, miền n = 1, không phân biệt khu vực đồng bằng, miền núi, hải đảo. 3. Đối với khách hàng mua điện ngoài mục đích s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Tại khu vực đồng bằng: Hệ số n = 1;
  • b) Tại khu vực miền núi, hải đảo: Hệ số n = 1,15.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân loại mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại theo đối tượng áp dụng
  • b) M: Mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại cơ sở quy định tại Điều 6 Thông tư này.
  • c) k: Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: Đối với khách hàng sử dụng điện phục vụ mục đích sinh hoạt, mức chi phí cho 01 (một) lần ngừng và cấp điện trở lại (T) là mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại cơ sở (M), không phân biệt khu vực đồ... Right: 2. Đối với khách hàng sử dụng điện phục vụ mục đích sinh hoạt, hệ số vùng, miền n = 1, không phân biệt khu vực đồng bằng, miền núi, hải đảo.
  • Left: a) T: Số tiền bên bán điện được phép thu để thực hiện việc ngừng và cấp điện trở lại; Right: 1. Hệ số điều chỉnh theo vùng, miền (n) được xác định theo khu vực thực hiện ngừng, cấp điện trở lại.
  • Left: Đối với khách hàng mua điện ngoài mục đích sinh hoạt và tổ chức, cá nhân yêu cầu ngừng cấp điện để đảm bảo an toàn khi thi công công trình và trường hợp bên mua điện yêu cầu bên bán điện ngừng cung... Right: 3. Đối với khách hàng mua điện ngoài mục đích sinh hoạt và tổ chức, cá nhân yêu cầu ngừng cấp điện, hệ số điều chỉnh theo vùng, miền (n) được áp dụng như sau:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm tính toán cụ thể mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại theo quy định tại Chương II Thông tư này, trình Cục Điều tiết điện lực thẩm định. 2. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm: a) Trình Bộ Công Thương ban hành Quyết định quy định mức chi phí ngừng và cấp điện trở...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Trường hợp có thay đổi về chính sách tiền lương dẫn đến chi phí ngừng, cấp điện trở lại thay đổi từ 30% trở lên so với mức đang được áp dụng, Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm cập nhật, tính toán lạ...

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm tính toán cụ thể mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại theo quy định tại Chương II Thông tư này, trình Cục Điều tiết điện lực thẩm định.
  • a) Trình Bộ Công Thương ban hành Quyết định quy định mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại;
  • b) Phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm: Right: 1. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 9 năm 2014. Quyết định số 08/2007/QĐ-BCN ngày 30 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp quy định về mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại hết hiệu lực thi hành từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 10 năm 2020. Thông tư số 25/2014/TT-BCT ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại hết hiệu lực thi hành từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Văn phòng Quốc hội;
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 9 năm 2014. Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 10 năm 2020.
  • Left: Quyết định số 08/2007/QĐ-BCN ngày 30 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp quy định về mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại hết hiệu lực thi hành từ ngày Thông tư này có hiệu lực. Right: Thông tư số 25/2014/TT-BCT ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại hết hiệu lực thi hành từ ngày Thông tư này có hi...