Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách
  • đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về mức chi thực hiện các hoạt động Right: V/v ban hành quy định chế độ công tác phí,
  • Left: kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam Right: trên địa bàn tỉnh Hà Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các hội nghị, chế độ tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tại tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các hội nghị, chế độ tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tại tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011. Quyết định này thay thế Quyết định 13/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định 13/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối...
  • bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng QUY ĐỊNH Về mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị dự toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông QUY ĐỊNH Chế độ công tác phí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Thủ trưởng các đơn vị dự toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • Mai Tiến Dũng
  • Về mức chi thực hiện các hoạt động
Rewritten clauses
  • Left: kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam Right: đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Right: (Kèm theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND
  • Left: ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định về mức chi đối với các hoạt động kiểm soát việc quy định, thực hiện, rà soát, đánh giá thủ tục hành chính và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam. b) Quy định này không điều chỉnh: - Hoạt động kiểm soát...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Văn bản này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Quy định này quy định về mức chi đối với các hoạt động kiểm soát việc quy định, thực hiện, rà soát, đánh giá thủ tục hành chính và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trên địa b...
  • b) Quy định này không điều chỉnh:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc Sử dụng đúng mục đích, tiêu chuẩn, chế độ quy định tại Điều 4 của Quy định này và trong phạm vi dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị (cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp) được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước. Đại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị (cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức ch...
  • xã hội và tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc
  • Sử dụng đúng mục đích, tiêu chuẩn, chế độ quy định tại Điều 4 của Quy định này và trong phạm vi dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHI, MỨC CHI VÀ NGUỒN KINH PHÍ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG CHI, MỨC CHI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi và mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 1. Mức chi cho việc cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính (TTHC); tạo liên kết về TTHC được nhập vào cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; cập nhật vào cơ sở dữ liệu trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh; duy trì cơ sở dữ liệu về TTH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị dự toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông QUY ĐỊNH Chế độ công tác phí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Thủ trưởng các đơn vị dự toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi và mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
  • 1. Mức chi cho việc cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính (TTHC)
  • tạo liên kết về TTHC được nhập vào cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam do ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp ngân sách và được cấp có thẩm quyền giao trong dự toán hàng năm của cơ quan thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính. Ngoài kinh phí do ngân sách nhà nước bả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được thanh toán công tác phí và các trường hợp không được thanh toán công tác phí 1. Điều kiện để được thanh toán công tác phí: người đi công tác được sự phân công của Thủ trưởng đơn vị và được cấp công lệnh đi công tác, sau khi thực hiện xong chuyến công tác phải có đầy đủ chứng từ hợp lệ để thanh toán như: vé tàu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để được thanh toán công tác phí và các trường hợp không được thanh toán công tác phí
  • Điều kiện để được thanh toán công tác phí:
  • người đi công tác được sự phân công của Thủ trưởng đơn vị và được cấp công lệnh đi công tác, sau khi thực hiện xong chuyến công tác phải có đầy đủ chứng từ hợp lệ để thanh toán như:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí
  • Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam do ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp ngân sách và được cấp có thẩm quyền giao trong...
  • Ngoài kinh phí do ngân sách nhà nước bảo đảm, cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính được huy động và sử dụng các nguồn lực hợp pháp khác để tăng cường thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính thuộc ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí 1. Lập dự toán: Vào thời gian lập dự toán ngân sách nhà nước hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, căn cứ nhiệm vụ được giao, cơ quan thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính có trách nhiệm xây dựng dự toán kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung thanh toán công tác phí 1. Tiền tàu xe đi, về từ cơ quan đến nơi công tác kể cả vé phà, đò, cước hành lý (nếu có). - Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tiền tàu xe đi, về từ cơ quan đến nơi công tác kể cả vé phà, đò, cước hành lý (nếu có).
  • Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe
  • vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại
Removed / left-side focus
  • Vào thời gian lập dự toán ngân sách nhà nước hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, căn cứ nhiệm vụ được giao, cơ quan thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính có trách nhiệm xâ...
  • 2. Phân bổ và giao dự toán: Hàng năm, cơ quan Tài chính căn cứ dự toán được cấp có thẩm quyền giao, phân bổ dự toán kinh phí cho cơ quan thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
  • Sử dụng và quyết toán kinh phí:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí Right: Điều 5. Nội dung thanh toán công tác phí
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các khối lượng công việc các cơ quan, đơn vị đã triển khai thực hiện trước khi Quyết định này có hiệu lực, các cơ quan, đơn vị căn cứ chứng từ chi tiêu thực tế, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ thanh toán công tác phí 1. Thanh toán tiền tàu xe a) Đối với tiền vé tàu, xe người đi công tác được thanh toán theo giá cước thông thường bằng các phương tiện giao thông công cộng (giá không bao gồm các dịch vụ khác) bao gồm: Tiền mua vé tàu, xe, cước qua phà, đò ngang và cước chuyên chở tài liệu phục vụ cho chuyến đi cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ thanh toán công tác phí
  • 1. Thanh toán tiền tàu xe
  • a) Đối với tiền vé tàu, xe người đi công tác được thanh toán theo giá cước thông thường bằng các phương tiện giao thông công cộng (giá không bao gồm các dịch vụ khác) bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Đối với các khối lượng công việc các cơ quan, đơn vị đã triển khai thực hiện trước khi Quyết định này có hiệu lực, các cơ quan, đơn vị căn cứ chứng từ chi tiêu thực tế, hợp lệ để quyết toán kinh ph...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ánh về Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Điều 3. Điều 3. Công tác phí 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: Tiền tàu xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có). 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng người và thời gia...
Điều 7. Điều 7. Chế độ khoán công tác phí theo tháng Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng: căn cứ khả năng kinh phí của đơn vị quy định mức khoán công tác phí cho cán bộ đi công tác và phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị, như sau: 1. Đối với cán bộ xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng th...
Mục 2 Mục 2 CHẾ ĐỘ CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC HỘI NGHỊ
Điều 8. Điều 8. Quy định tổ chức hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Quyết định số 114/2...
Điều 9. Điều 9. Nội dung chi hội nghị bao gồm 1. Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phục vụ hội nghị. 2. Tiền tài liệu; bút, giấy (nếu có) cho đại biểu tham dự h...
Điều 10. Điều 10. Mức chi hội nghị 1. Cuộc họp cấp tỉnh tổ chức: mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương, mức chi 100.000 đồng/ngày/người. 2. Cuộc họp cấp huyện, thị xã tổ chức: mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương, mức chi 70.000 đồng/ngày/người. 3. Cuộc họp cấp xã tổ chức: mức chi hỗ tr...
Mục 3 Mục 3 CHẾ ĐỘ CHI TIẾP KHÁCH