Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (theo Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng) là 10%.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng căn cứ tỷ lệ thu lệ phí trước bạ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này để ban hành Quyết định triển khai thực hiện cụ thể. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc thực...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng là 10%. Số chỗ ngồi trên xe ô tô được xác định theo thiết kế của nhà sản xuấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng căn cứ tỷ lệ thu lệ phí trước bạ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này để ban hành Quyết định triển khai thực hiện cụ thể.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VII, kỳ họp thứ 15 thông qua.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
  • 1. Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng là 10%. Số chỗ ngồi trên xe ô tô được xác định theo thiết kế của nhà sản xuất.
  • 2. Không áp dụng tỷ lệ thu lệ phí trước bạ tại khoản 1 Điều này đối với xe lam và xe ô tô thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng hóa.
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng căn cứ tỷ lệ thu lệ phí trước bạ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này để ban hành Quyết định triển khai thực hiện cụ thể.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VII, kỳ họp thứ 15 thông qua.
Target excerpt

Điều 1. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Điều 2. Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.