Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích đầu tư tại tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích đầu tư tại tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Về mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Mức thu: a) Đối với chất thải rắn thông thường: 35.000 đồng/tấn (áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh). b) Đối với chất thải rắn nguy hại: - Khu vực thành phố Sóc Trăng: 5.000.000...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và khuyến khích đầu tư tại tỉnh Hòa Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và khuyến khích đầu tư tại tỉnh Hòa Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
  • a) Đối với chất thải rắn thông thường: 35.000 đồng/tấn (áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh).
  • b) Đối với chất thải rắn nguy hại:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định cụ thể để triển khai thực hiện Nghị Quyết này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thường xuyên kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 31/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Quy trình thủ tục hành chính, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND, ngày 30-6-2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 31/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Quy trình thủ t...
  • Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND, ngày 30-6-2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Điều 8 Quy định về Quy trình thủ tục hành chính, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo Quyết định...
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định cụ thể để triển khai thực hiện Nghị Quyết này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thường xuyên kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VII, kỳ họp thứ 15 thông qua.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Về quản lý và khuyến khích đầu tư tại tỉnh Hòa Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2011/QĐ-...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định về quản lý và khuyến khích đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Các nội dung liên quan đến quản lý đầu tư, xây dựng, đất đai, môi trường, khoáng sản không nêu trong Bản quy định này được thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư, Luật Doa...
Điều 2. Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Chương II Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ
Điều 3. Điều 3. Quản lý đầu tư Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh thông qua việc chấp thuận chủ trương đầu tư, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, giao mốc quy hoạch; giao hoặc cho thuê đất; đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặ...
Điều 4. Điều 4. Thủ tục đầu tư 1. Đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư. 2. Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy định. 3. Đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư (trừ dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện có tổng vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng mà nhà đầu tư không có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đầu tư)....
Điều 5. Điều 5. Chấp thuận chủ trương đầu tư Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất, hồ sơ, trình tự chấp thuận chủ trương đầu tư thực hiện như sau: 1. Cơ quan chủ trì a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tiếp nhận hồ sơ và phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra, xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với cá...