Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao

Open section

Tiêu đề

Ban hành Hệ thống mẫu biểu sử dụng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Hệ thống mẫu biểu sử dụng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP
  • ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước
  • trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành về nội dung đã được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình; việc tiếp nhận yêu cầu giải trình trong trường hợp nhiều người yêu cầu giải trình về cùng một nội dung; việc thu thập, xác minh và tiếp nhận, xử lý thông t...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này các mẫu biểu: 1. Quyết định thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật; 2. Biên bản thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật; 3. Biên bản về vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật; 4. Quyết định xử phạt v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này các mẫu biểu:
  • 1. Quyết định thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
  • 2. Biên bản thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành về nội dung đã được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình
  • việc tiếp nhận yêu cầu giải trình trong trường hợp nhiều người yêu cầu giải trình về cùng một nội dung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung đã được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình Nội dung đã được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 5 của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trì...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo Quyết định này thay thế Quyết định số 331/NN-BVTV ngày 07 tháng 3 năm 1997 về việc ban hành mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Bảo vệ và kiểm dịch thực vật. Cục bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo Quyết định này thay thế Quyết định số 331/NN-BVTV ngày 07 tháng 3 năm 1997 về việc ban hành mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực...
  • Cục bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung đã được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình
  • Nội dung đã được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 5 của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính p...
  • 1. Đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thụ lý giải quyết theo trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Việc tiếp nhận yêu cầu giải trình trong trường hợp nhiều người yêu cầu giải trình về cùng một nội dung 1. Nhiều người yêu cầu giải trình về cùng một nội dung là việc có từ 05 người trở lên có yêu cầu giải trình về cùng một nội dung. 2. Trường hợp nhiều người đến yêu cầu giải trình trực tiếp thì cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn n...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Bá Bổng MẪU SỐ 01/BVTV...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các tổ...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • MẪU SỐ 01/BVTV
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Việc tiếp nhận yêu cầu giải trình trong trường hợp nhiều người yêu cầu giải trình về cùng một nội dung
  • 1. Nhiều người yêu cầu giải trình về cùng một nội dung là việc có từ 05 người trở lên có yêu cầu giải trình về cùng một nội dung.
  • Trường hợp nhiều người đến yêu cầu giải trình trực tiếp thì cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn người yêu cầu giải trình cử đại diện để trình bày nội dung yêu cầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thông báo về việc tiếp nhận để giải trình hoặc từ chối giải trình Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu giải trình thuộc thẩm quyền mà không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 5 của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP, Điều 2 của Thông tư này và bảo đảm các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Ngh...

Open section

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 1, 2 chịu trách nhiệm thi hành. Quyết định này hết hiệu lực khi kết thúc đợt thanh tra. Người ra quyết định (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Nơi nhận: - Như Điều 1, 2 - Lưu hồ sơ - Lưu VT MẪU SỐ 02/BVTV ............................... .......................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 1, 2 chịu trách nhiệm thi hành.
  • Quyết định này hết hiệu lực khi kết thúc đợt thanh tra.
  • Người ra quyết định
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thông báo về việc tiếp nhận để giải trình hoặc từ chối giải trình
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu giải trình thuộc thẩm quyền mà không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 5 của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP, Điều 2 của Thôn...
  • Việc tiếp nhận yêu cầu giải trình phải được thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu giải trình theo Mẫu số 02-GT ban hành kèm theo Thông tư này.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiếp nhận, xử lý thông tin, tài liệu 1. Người giải trình chỉ tiếp nhận các thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung yêu cầu giải trình. Việc tiếp nhận được lập thành văn bản theo Mẫu số 04-GT ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các thông tin, tài liệu phải thể hiện rõ nguồn gốc và được đối chiếu với bản chính; trường hợp kh...

Open section

Điều 1

Điều 1: Tiến hành đợt thanh tra việc chấp hành pháp luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật đối với ............................................................................................... Địa điểm thanh tra: ....................................................................................... ..........................................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Tiến hành đợt thanh tra việc chấp hành pháp luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật đối với ...............................................................................................
  • Địa điểm thanh tra: .......................................................................................
  • Nội dung thanh tra: .......................................................................................
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiếp nhận, xử lý thông tin, tài liệu
  • 1. Người giải trình chỉ tiếp nhận các thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung yêu cầu giải trình. Việc tiếp nhận được lập thành văn bản theo Mẫu số 04-GT ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Các thông tin, tài liệu phải thể hiện rõ nguồn gốc và được đối chiếu với bản chính
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thu thập, xác minh thông tin, tài liệu 1. Người giải trình có thể tự mình hoặc giao cho cơ quan, đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý của mình tiến hành thu thập, xác minh thông tin, tài liệu có liên quan đến yêu cầu giải trình. Việc giao nhiệm vụ thu thập, xác minh được lập thành văn bản theo Mẫu số 05-GT ban hành kèm theo Thôn...

Open section

Điều 2

Điều 2: Thành lập Đoàn thanh tra gồm các ông (bà) có tên sau đây: 1. Ông (bà):........................................... Chức vụ........................................... ........................................................................................................................ 2. Ông (bà):..................................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Thành lập Đoàn thanh tra gồm các ông (bà) có tên sau đây:
  • 1. Ông (bà):........................................... Chức vụ...........................................
  • 2. Ông (bà):..................................................................................., đoàn viên.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thu thập, xác minh thông tin, tài liệu
  • Người giải trình có thể tự mình hoặc giao cho cơ quan, đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý của mình tiến hành thu thập, xác minh thông tin, tài liệu có liên quan đến yêu cầu giải trình.
  • Việc giao nhiệm vụ thu thập, xác minh được lập thành văn bản theo Mẫu số 05-GT ban hành kèm theo Thông tư này.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện việc giải trình 1. Căn cứ quy định của pháp luật và các tài liệu có liên quan, người giải trình ra văn bản giải trình trong thời hạn quy định tại Điều 14 Nghị định số 90/2013/NĐ-CP. Văn bản giải trình được lập theo Mẫu số 07-GT ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đối với những yêu cầu giải trình trực tiếp và có nội dun...

Open section

Điều 3

Điều 3: Đoàn thanh tra có nhiệm vụ xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra cụ thể. Tổ chức thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch và nội dung thanh tra, kiểm tra.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Đoàn thanh tra có nhiệm vụ xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra cụ thể. Tổ chức thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch và nội dung thanh tra, kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thực hiện việc giải trình
  • Căn cứ quy định của pháp luật và các tài liệu có liên quan, người giải trình ra văn bản giải trình trong thời hạn quy định tại Điều 14 Nghị định số 90/2013/NĐ-CP.
  • Văn bản giải trình được lập theo Mẫu số 07-GT ban hành kèm theo Thông tư này.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công khai văn bản giải trình 1. Người giải trình có trách nhiệm công khai văn bản giải trình theo một trong các hình thức sau đây: a) Niêm yết tại trụ sở làm việc hoặc nơi tiếp công dân của cơ quan, đơn vị thực hiện giải trình; b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng; c) Đăng tải trên cổng thông tin điện tử của cơ qua...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với ............................................ Địa chỉ ........................................................................................................... 1. Hình thức xử phạt chính: ........................................................................... ................................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với ............................................
  • 1. Hình thức xử phạt chính: ...........................................................................
  • 2. Hình thức xử phạt bổ sung: .................................................................
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công khai văn bản giải trình
  • 1. Người giải trình có trách nhiệm công khai văn bản giải trình theo một trong các hình thức sau đây:
  • a) Niêm yết tại trụ sở làm việc hoặc nơi tiếp công dân của cơ quan, đơn vị thực hiện giải trình;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập, quản lý hồ sơ giải trình 1. Người có trách nhiệm giải trình phải mở sổ để theo dõi, quản lý việc thực hiện yêu cầu giải trình theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp đủ điều kiện để thực hiện việc giải trình, người giải trình tự mình hoặc chỉ đạo việc mở, lập hồ sơ giải trình theo trình tự sau: a) Mở hồ sơ giải trình: t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đương sự có trách nhiệm thi hành Quyết định này và đến ............ ............................................................................................. để nộp tiền phạt. Nộp vào Tài khoản tạm giữ ............................................................................ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đương sự có trách nhiệm thi hành Quyết định này và đến ............
  • ............................................................................................. để nộp tiền phạt.
  • Nộp vào Tài khoản tạm giữ ............................................................................
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập, quản lý hồ sơ giải trình
  • 1. Người có trách nhiệm giải trình phải mở sổ để theo dõi, quản lý việc thực hiện yêu cầu giải trình theo quy định của pháp luật.
  • 2. Trường hợp đủ điều kiện để thực hiện việc giải trình, người giải trình tự mình hoặc chỉ đạo việc mở, lập hồ sơ giải trình theo trình tự sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình 1. Các cơ quan hành chính nhà nước có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của mình. Hoạt động kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình được tiến hành theo các quy định từ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của Ông (bà) (hoặc đại diện tổ chức) ............................................................. ......................................................................................................................... CMND số................ Ngày cấp.................... Nơi cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
  • của Ông (bà) (hoặc đại diện tổ chức) .............................................................
  • CMND số................ Ngày cấp.................... Nơi cấp ......................................
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình
  • Các cơ quan hành chính nhà nước có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của mình.
  • Hoạt động kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình được tiến hành theo các quy định từ Điều 41 đến Điều 43 Nghị định số 59/2013/NĐ-CP ngày 17/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với Họ và tên (hoặc đại diện tổ chức) ..................................................................... ........................................................................................................................... Địa chỉ ...............................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với
  • Họ và tên (hoặc đại diện tổ chức) .....................................................................
  • Biện pháp cưỡng chế .........................................................................................
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các vấn đề mới phát sinh, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân kịp thời phản ánh về Thanh tra Chính phủ để được hướng dẫn hoặc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho ông (bà) .................................. Chức vụ ....................... Có trách nhiệm bảo quản nguyên vẹn, toàn bộ số tang vật, phương tiện vi phạm tại ................................................................................................................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho ông (bà) .................................. Chức vụ .......................
  • Có trách nhiệm bảo quản nguyên vẹn, toàn bộ số tang vật, phương tiện vi phạm tại ................................................................................................................
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các vấn đề mới phát sinh, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân kịp thời phản ánh về Thanh tra Chính phủ để được hướng dẫn hoặc sửa đổi,...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Tổ chức và cá nhân có tên tại Điều 1,2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Người ra quyết định (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Nơi nhận - Như Điều 1, 2 - Lưu Hồ sơ - Lưu VT MẪU SỐ 05/BVTV ............................... ............................... Số:.......... QĐTG CỘNG HOÀ X...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các Ông, Bà hoặc tổ chức có tên tại Điều 1, 2 chịu trách nhiệm thi hành. Người ra quyết định (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Nơi nhận - Như Điều 1, 2 - Lưu Hồ sơ - Lưu VT MẪU SỐ 06/BVTV ............................... ............................... Số:.......... BBTG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CH...
Điều 2. Điều 2. Giao cho ông (bà) .................................... Chức vụ .................... phối hợp với các cơ quan có liên quan thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các Ông, Bà hoặc tổ chức có tên tại Điều 1, 2 chịu trách nhiệm thi hành. Cá nhân, tổ chức có tên tại Điều 1 phải chịu mọi chi phí về việc tổ chức thực hiện các biện pháp cưỡng chế này. Người ra quyết định (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Nơi nhận - Như Điều 1, 2 - Lưu Hồ sơ - Lưu VT MẪU...
Điều 1. Điều 1. Chuyển hồ sơ vi phạm hành chính trong lĩnh vực Bảo vệ và kiểm dịch thực vật có dấu hiệu tội phạm đến cơ quan tiến hành tố tụng hình sự: ................................................................... ........................để xem xét, giải quyết. - Hồ sơ tài liệu gồm:................ bản (có biên bản giao hồ sơ kèm theo)....
Điều 2. Điều 2. Giao cho ông (bà) .............................. Chức vụ ......................... Có trách nhiệm bàn giao toàn bộ hồ sơ tài liệu và tang vật phương tiện vi phạm cho cơ quan tiến hành tố tụng.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các Ông, Bà có tên tại Điều 2 chịu trách nhiệm thực hiện. Người ra quyết định (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Nơi nhận - Như Điều 1, 2 - Lưu Hồ sơ - Lưu VT MẪU SỐ 13/BVTV ............................... ............................... Số:.......... QĐGQKN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT...
Điều 1. Điều 1. Nay (giữ nguyên, sửa đổi, huỷ bỏ ............................) Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .........../QĐXP ngày........./....../ năm ............. Đối với ......................................................................................................... Cụ thể như sau: .........................................