Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành khoản 3 Điều 54 của Bộ luật Lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành khoản 3 Điều 54 của Bộ luật Lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP
  • ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước
  • trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành về nội dung đã được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình; việc tiếp nhận yêu cầu giải trình trong trường hợp nhiều người yêu cầu giải trình về cùng một nội dung; việc thu thập, xác minh và tiếp nhận, xử lý thông t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành về nội dung đã được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình
  • việc tiếp nhận yêu cầu giải trình trong trường hợp nhiều người yêu cầu giải trình về cùng một nội dung
  • việc thu thập, xác minh và tiếp nhận, xử lý thông tin, tài liệu liên quan đến giải trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung đã được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình Nội dung đã được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 5 của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trì...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động. 2. Bên thuê lại lao động. 3. Người lao động thuê lại. 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động cho thuê lại lao động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động.
  • 2. Bên thuê lại lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung đã được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình
  • Nội dung đã được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 5 của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính p...
  • 1. Đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thụ lý giải quyết theo trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Việc tiếp nhận yêu cầu giải trình trong trường hợp nhiều người yêu cầu giải trình về cùng một nội dung 1. Nhiều người yêu cầu giải trình về cùng một nội dung là việc có từ 05 người trở lên có yêu cầu giải trình về cùng một nội dung. 2. Trường hợp nhiều người đến yêu cầu giải trình trực tiếp thì cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp cho thuê lại l ao động là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật, có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động nhưng không trực tiếp sử dụng mà cung ứng người lao động của mình sang làm việc tạm thời cho n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Doanh nghiệp cho thuê lại l ao động là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật, có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động nhưng không trực tiếp sử dụng mà cung ứng n...
  • Bên thuê l ạ i lao động là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng lao động trong một thời gian xác định và thuê lại l ao động của doanh nghiệp cho thuê...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Việc tiếp nhận yêu cầu giải trình trong trường hợp nhiều người yêu cầu giải trình về cùng một nội dung
  • 1. Nhiều người yêu cầu giải trình về cùng một nội dung là việc có từ 05 người trở lên có yêu cầu giải trình về cùng một nội dung.
  • Trường hợp nhiều người đến yêu cầu giải trình trực tiếp thì cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn người yêu cầu giải trình cử đại diện để trình bày nội dung yêu cầu.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Việc cử người đại diện được thực hiện như sau: Right: Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thông báo về việc tiếp nhận để giải trình hoặc từ chối giải trình Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu giải trình thuộc thẩm quyền mà không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 5 của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP, Điều 2 của Thông tư này và bảo đảm các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Ngh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị cấm đối với hoạt động cho thuê lại lao động 1. Đối với doanh nghiệp cho thuê: a) Trả tiền lương và chế độ khác cho người lao động thuê lại thấp hơn so với nội dung đã th ỏa thuận với bên thuê lại lao động; b) Cho doanh nghiệp khác mượn hoặc mượn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động để hoạt động cho thuê lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hành vi bị cấm đối với hoạt động cho thuê lại lao động
  • 1. Đối với doanh nghiệp cho thuê:
  • a) Trả tiền lương và chế độ khác cho người lao động thuê lại thấp hơn so với nội dung đã th ỏa thuận với bên thuê lại lao động;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thông báo về việc tiếp nhận để giải trình hoặc từ chối giải trình
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu giải trình thuộc thẩm quyền mà không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 5 của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP, Điều 2 của Thôn...
  • Việc tiếp nhận yêu cầu giải trình phải được thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu giải trình theo Mẫu số 02-GT ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiếp nhận, xử lý thông tin, tài liệu 1. Người giải trình chỉ tiếp nhận các thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung yêu cầu giải trình. Việc tiếp nhận được lập thành văn bản theo Mẫu số 04-GT ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các thông tin, tài liệu phải thể hiện rõ nguồn gốc và được đối chiếu với bản chính; trường hợp kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Doanh nghiệp được cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đã thực hiện ký quỹ 2.000.000.000 đồng; 2. Bảo đảm vốn pháp định theo quy định tại Điều 6 Nghị định này; 3. Có trụ sở theo quy định tại Điều 7 Nghị định này; 4. Người đứng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
  • Doanh nghiệp được cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Đã thực hiện ký quỹ 2.000.000.000 đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiếp nhận, xử lý thông tin, tài liệu
  • 1. Người giải trình chỉ tiếp nhận các thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung yêu cầu giải trình. Việc tiếp nhận được lập thành văn bản theo Mẫu số 04-GT ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Các thông tin, tài liệu phải thể hiện rõ nguồn gốc và được đối chiếu với bản chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thu thập, xác minh thông tin, tài liệu 1. Người giải trình có thể tự mình hoặc giao cho cơ quan, đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý của mình tiến hành thu thập, xác minh thông tin, tài liệu có liên quan đến yêu cầu giải trình. Việc giao nhiệm vụ thu thập, xác minh được lập thành văn bản theo Mẫu số 05-GT ban hành kèm theo Thôn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện vốn pháp định đối v ớ i hoạt động cho thuê l ại lao động 1. Mức vốn pháp định đối với ngành nghề kinh doanh hoạt động cho thuê lại lao động là 2.000.000.000 đồng. Doanh nghiệp cho thuê phải duy trì mức vốn điều lệ không thấp hơn mức vốn pháp định trong suốt quá trình hoạt động. 2. Hồ sơ chứng minh điều kiện về vốn phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện vốn pháp định đối v ớ i hoạt động cho thuê l ại lao động
  • 1. Mức vốn pháp định đối với ngành nghề kinh doanh hoạt động cho thuê lại lao động là 2.000.000.000 đồng.
  • Doanh nghiệp cho thuê phải duy trì mức vốn điều lệ không thấp hơn mức vốn pháp định trong suốt quá trình hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thu thập, xác minh thông tin, tài liệu
  • Người giải trình có thể tự mình hoặc giao cho cơ quan, đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý của mình tiến hành thu thập, xác minh thông tin, tài liệu có liên quan đến yêu cầu giải trình.
  • Việc giao nhiệm vụ thu thập, xác minh được lập thành văn bản theo Mẫu số 05-GT ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện việc giải trình 1. Căn cứ quy định của pháp luật và các tài liệu có liên quan, người giải trình ra văn bản giải trình trong thời hạn quy định tại Điều 14 Nghị định số 90/2013/NĐ-CP. Văn bản giải trình được lập theo Mẫu số 07-GT ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đối với những yêu cầu giải trình trực tiếp và có nội dun...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cho thuê Địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cho thuê phải ổn định và có thời hạn ít nhất từ 02 năm trở lên; nếu là nhà thuộc sở hữu của người đứng tên đăng ký kinh doanh thì trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại hoặc gia hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cho thuê
  • Địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cho thuê phải ổn định và có thời hạn ít nhất từ 02 năm trở lên
  • nếu là nhà thuộc sở hữu của người đứng tên đăng ký kinh doanh thì trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại hoặc gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động phải có giấy tờ h ợ p lệ, nếu là nhà thuê t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thực hiện việc giải trình
  • Căn cứ quy định của pháp luật và các tài liệu có liên quan, người giải trình ra văn bản giải trình trong thời hạn quy định tại Điều 14 Nghị định số 90/2013/NĐ-CP.
  • Văn bản giải trình được lập theo Mẫu số 07-GT ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công khai văn bản giải trình 1. Người giải trình có trách nhiệm công khai văn bản giải trình theo một trong các hình thức sau đây: a) Niêm yết tại trụ sở làm việc hoặc nơi tiếp công dân của cơ quan, đơn vị thực hiện giải trình; b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng; c) Đăng tải trên cổng thông tin điện tử của cơ qua...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện đối v ớ i người đ ứ ng đầu doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện cho thuê 1. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, lý lịch rõ ràng; 2. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cho thuê lại lao động từ 03 năm trở lên; 3. Trong 03 năm liền kề trước khi đề nghị cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động, không đứng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện đối v ớ i người đ ứ ng đầu doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện cho thuê
  • 1. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, lý lịch rõ ràng;
  • 2. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cho thuê lại lao động từ 03 năm trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công khai văn bản giải trình
  • 1. Người giải trình có trách nhiệm công khai văn bản giải trình theo một trong các hình thức sau đây:
  • a) Niêm yết tại trụ sở làm việc hoặc nơi tiếp công dân của cơ quan, đơn vị thực hiện giải trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập, quản lý hồ sơ giải trình 1. Người có trách nhiệm giải trình phải mở sổ để theo dõi, quản lý việc thực hiện yêu cầu giải trình theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp đủ điều kiện để thực hiện việc giải trình, người giải trình tự mình hoặc chỉ đạo việc mở, lập hồ sơ giải trình theo trình tự sau: a) Mở hồ sơ giải trình: t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thay đ ổ i người quản lý, người giữ chức danh chủ chốt, vốn điều lệ của doanh nghiệp cho thuê Khi thay đổi người quản lý, các chức danh chủ chốt hoặc thay đổi mức vốn điều lệ, doanh nghiệp cho thuê phải thực hiện đúng quy định của Luật doanh nghiệp và các văn bản liên quan, bảo đảm điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thay đ ổ i người quản lý, người giữ chức danh chủ chốt, vốn điều lệ của doanh nghiệp cho thuê
  • Khi thay đổi người quản lý, các chức danh chủ chốt hoặc thay đổi mức vốn điều lệ, doanh nghiệp cho thuê phải thực hiện đúng quy định của Luật doanh nghiệp và các văn bản liên quan, bảo đảm điều kiệ...
  • đồng thời phải thông báo bằng v ă n bản gửi Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập, quản lý hồ sơ giải trình
  • 1. Người có trách nhiệm giải trình phải mở sổ để theo dõi, quản lý việc thực hiện yêu cầu giải trình theo quy định của pháp luật.
  • 2. Trường hợp đủ điều kiện để thực hiện việc giải trình, người giải trình tự mình hoặc chỉ đạo việc mở, lập hồ sơ giải trình theo trình tự sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình 1. Các cơ quan hành chính nhà nước có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của mình. Hoạt động kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình được tiến hành theo các quy định từ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thông báo về địa điểm, địa bàn, th ờ i gian bắt đầu hoạt động và người quản lý, người giữ ch ứ c danh chủ chốt của doanh nghiệp cho thuê 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, trước ngày bắt đầu hoạt động cho thuê lại lao động, doanh nghiệp cho thuê phải thông báo bằng v ă n bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đặt trụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thông báo về địa điểm, địa bàn, th ờ i gian bắt đầu hoạt động và người quản lý, người giữ ch ứ c danh chủ chốt của doanh nghiệp cho thuê
  • 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, trước ngày bắt đầu hoạt động cho thuê lại lao động, doanh nghiệp cho thuê phải thông báo bằng v ă n bản cho Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội nơi đặt trụ sở, chi nhánh về địa điểm đặt trụ sở, địa bàn hoạt động
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình
  • Các cơ quan hành chính nhà nước có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của mình.
  • Hoạt động kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình được tiến hành theo các quy định từ Điều 41 đến Điều 43 Nghị định số 59/2013/NĐ-CP ngày 17/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động bao gồm: a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này; b) Văn bản chứng minh đủ điều kiện về vốn pháp định theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các vấn đề mới phát sinh, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân kịp thời phản ánh về Thanh tra Chính phủ để được hướng dẫn hoặc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Th ờ i hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động 1. Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động có thời hạn tối đa không quá 36 tháng. 2. Trường hợp gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động thì thời hạn không quá 24 tháng; số lần gia hạn không quá 02 lần. Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động được cấp lại có thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Th ờ i hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
  • 1. Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động có thời hạn tối đa không quá 36 tháng.
  • 2. Trường hợp gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động thì thời hạn không quá 24 tháng; số lần gia hạn không quá 02 lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các vấn đề mới phát sinh, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân kịp thời phản ánh về Thanh tra Chính phủ để được hướng dẫn hoặc sửa đổi,...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG M ục 1 ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉ P HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
Điều 13. Điều 13. Th ẩ m quyền cấp, cấp lại, gia hạn hoặc thu h ồ i Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp, cấp lại, gia hạn hoặc thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động. Doanh nghiệp cho thuê gửi hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Nghị định này đến Bộ Lao động - Thương binh và Xã h...
Điều 14. Điều 14. Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động 1. Doanh nghiệp cho thuê bị thu hồi Giấy phép cho thuê lại lao động trong các trường hợp sau đây: a) Không thực hiện nghĩa vụ của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Nghị định này; b) Khai báo sai sự thật về các điều kiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định này hoặc giả...
Chương III Chương III KÝ QUỸ VÀ QUẢN LÝ TIỀN KÝ QUỸ CỦA DOANH NGHIỆP CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
Điều 15. Điều 15. Sử dụng tiền ký quỹ Tiền ký quỹ được sử d ụng để thanh toán tiền lương hoặc bồi thường cho người lao động thuê lại trong trường hợp doanh nghiệp cho thuê vi phạm hợp đồng lao động với người lao động thuê lại hoặc gây thiệt hại do không bảo đảm về quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động thuê lại.
Điều 16. Điều 16. Nộp tiền ký quỹ và thủ tục nộp tiền ký quỹ 1. Doanh nghiệp cho thuê phải nộp tiền ký quỹ là 2.000.000.000 đồng tại ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp cho thuê mở tài khoản giao dịch chính (sau đây viết tắt là ngân hàng). 2. Doanh nghiệp cho thuê thực hiện thủ tục nộp tiền ký quỹ theo đúng quy định của ngân hàng và tuân thủ...
Điều 17. Điều 17. Lãi suất từ tiền ký quỹ Doanh nghiệp cho thuê được hưởng lãi suất từ tiền ký quỹ theo thỏa thuận với ngân hàng.