Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn miễn thuế xuất khẩu mặt hàng da trăn có nguồn gốc từ gây sinh sản
116/2013/TT-BTC
Right document
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
98/2011/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn miễn thuế xuất khẩu mặt hàng da trăn có nguồn gốc từ gây sinh sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
- Hướng dẫn miễn thuế xuất khẩu mặt hàng da trăn có nguồn gốc từ gây sinh sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Miễn thuế xuất khẩu Miễn thuế xuất khẩu đối với mặt hàng da trăn có nguồn gốc từ gây nuôi sinh sản.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 3 mục I Thông tư số 36/2004/TT-BTC như sau: “3. Mức thu lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự cụ thể như sau: a) Hợp pháp hoá lãnh sự, thu 30.000 (ba mươi nghìn) đồng/lần. b) Chứng nhận lãnh sự, thu 30.000 (ba mươi nghìn) đồng/lần. c) Cấp bản sao giấy tờ, tài liệu, thu 5.000 (năm nghìn) đồng/lần”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 3 mục I Thông tư số 36/2004/TT-BTC như sau:
- “3. Mức thu lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự cụ thể như sau:
- a) Hợp pháp hoá lãnh sự, thu 30.000 (ba mươi nghìn) đồng/lần.
- Điều 1. Miễn thuế xuất khẩu
- Miễn thuế xuất khẩu đối với mặt hàng da trăn có nguồn gốc từ gây nuôi sinh sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế 1. Hồ sơ miễn thuế: Khi làm thủ tục hải quan đối với mặt hàng da trăn xuất khẩu có nguồn gốc từ gây nuôi, ngoài hồ sơ hải quan theo quy định của pháp luật hải quan thì người khai hải quan phải nộp, xuất trình thêm các chứng từ sau: a) Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản động vật hoang dã do Chi c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2011. 2. Các nội dung khác liên quan đến lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự không được đề cập trong Thông tư này vẫn được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2011.
- Các nội dung khác liên quan đến lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự không được đề cập trong Thông tư này vẫn được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ T...
- Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Điều 2. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế
- 1. Hồ sơ miễn thuế:
- Khi làm thủ tục hải quan đối với mặt hàng da trăn xuất khẩu có nguồn gốc từ gây nuôi, ngoài hồ sơ hải quan theo quy định của pháp luật hải quan thì người khai hải quan phải nộp, xuất trình thêm các...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 10 năm 2013./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.