Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước bằng đồng Việt Nam là 10,5%/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu của Nhà nước bằng đồng Việt Nam là 7,8%/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư đối với dự án vay vốn bằng đồng Việt Nam là 2,4%/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư này được áp dụng đối với các khoản giải ngân vốn vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành; mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 3 Thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước bằng đồng Việt Nam là 11,4%/năm.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư này được áp dụng đối với các khoản giải ngân vốn vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất kh...
  • mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 3 Thông tư này được áp dụng theo từng lần trả nợ của chủ đầu tư cho tổ chức tín dụng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước bằng đồng Việt Nam là 11,4%/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư này được áp dụng đối với các khoản giải ngân vốn vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất kh...
  • mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 3 Thông tư này được áp dụng theo từng lần trả nợ của chủ đầu tư cho tổ chức tín dụng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Target excerpt

Điều 1. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước bằng đồng Việt Nam là 11,4%/năm.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 77/2013/TT-BTC ngày 04/06/2013 về việc qui định lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư; Thông tư 126/2013/TT-BTC ngày 03/09/2013 của Bộ Tài...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 09/2013/TT-BTC ngày 17/01/2013 và Thông tư số 104/2012/TT-BTC ngày 25/6/2012 của Bộ Tài chính về việc quy định lãi suất cho vay tín dụng đầu tư,tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư. Hội đồng quản lý, Tổng gi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 77/2013/TT-BTC ngày 04/06/2013 về việc qui định lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sa...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 77/2013/TT-BTC ngày 04/06/2013 về việc qui định lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sa...
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư 126/2013/TT-BTC ngày 03/09/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi Thông tư số 77/2013/TT-BTC ngày 04/06/2013 của Bộ Tài chính về việc qui định lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu c... Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 09/2013/TT-BTC ngày 17/01/2013 và Thông tư số 104/2012/TT-BTC ngày 25/6/2012 của Bộ Tài chính về việc quy định lãi suất cho v...
Target excerpt

Điều 5. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 09/2013/TT-BTC ngày 17/01/2013 và Thông tư số 104/2012/TT-BTC ngày 25/6/2012 của Bộ Tài chính về việc quy định lãi suất cho vay tín dụng...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc qui định lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư
Điều 2. Điều 2. Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu của Nhà nước bằng đồng Việt Nam là 9,3%/năm.
Điều 3. Điều 3. Mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư đối với dự án vay vốn bằng đồng Việt Nam là 2,4%/năm.
Điều 4. Điều 4. Mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư áp dụng đối với các khoản giải ngân vốn vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.