Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của Thành phố Hà Nội”. Đối với các dự án đầu tư không có xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999, số 12...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam (VND) của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng và các tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép (sau đây gọi tắt là ngân hàng) dưới hình thức có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam (VND) của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng và các tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng khi đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của Thành phố Hà Nội”.
  • Đối với các dự án đầu tư không có xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999, số 12/2000/NĐ-CP n...
  • Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ ban hành Quy chế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các quyết định: 1. Quyết định số 214/2006/QĐ-UB ngày 06/12/2006 của UBND Thành phố ban hành Quy định về quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của UBND Thành phố Hà Nội. 2. Quyết định số 414/2008/QĐ-UBND ngày 28/02...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (sau đây gọi tắt là cho vay cầm cố) là hình thức cho vay của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) đối với các ngân hàng trên cơ sở cầm cố giấy tờ có giá thuộc sở hữu của ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (sau đây gọi tắt là cho vay cầm cố) là hình thức cho vay của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) đối với các ngân hàng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế các quyết định:
  • 1. Quyết định số 214/2006/QĐ-UB ngày 06/12/2006 của UBND Thành phố ban hành Quy định về quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của UBND Thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, và tương đương; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thế Thảo QUY ĐỊNH Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trìn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước 1. Các tổ chức tín dụng là ngân hàng được thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Các tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Các tổ chức tín dụng là ngân hàng được thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng.
  • 2. Các tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện, và tương đương
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân có liên quan và việc phân cấp, ủy quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách của Thành phố Hà Nội, kể cả các dự án sử dụng vốn bằng nguồn thu để lại hoặc từ quỹ phát triển...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cho vay cầm cố 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay cầm cố đối với các ngân hàng tối đa là 1 năm (365 ngày). Thời hạn cho vay cầm cố tính cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày tết. Trường hợp ngày trả nợ trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết thì thời hạn cho vay được kéo dài đến ngày làm việc tiếp theo. 2. Căn cứ mục đích vay vốn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời hạn cho vay cầm cố
  • Ngân hàng Nhà nước cho vay cầm cố đối với các ngân hàng tối đa là 1 năm (365 ngày).
  • Thời hạn cho vay cầm cố tính cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày tết.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh
  • Bản quy định này quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân có liên quan và việc phân cấp, ủy quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ng...
  • Đối với các dự án đầu tư không có xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999, số 12/2000/NĐ-CP ng...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công tác kế hoạch đầu tư 1. Các dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước phải lập danh mục và giao kế hoạch hàng năm theo đúng quy định của Luật Ngân sách. Dự án đầu tư nhóm A, công trình thuộc danh mục công trình trọng điểm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải nằm trong kế hoạch 5 năm được HĐND Thành phố thông qua. Đố...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Mức cho vay cầm cố 1. Căn cứ mục tiêu chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ, nhu cầu vay vốn, giá trị giấy tờ có giá làm bảo đảm và dư nợ các khoản vay khác của ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước quyết định mức cho vay cầm cố đối với ngân hàng xin vay. 2. Mức cho vay tối đa không vượt quá giá trị giấy tờ có g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Mức cho vay cầm cố
  • Căn cứ mục tiêu chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ, nhu cầu vay vốn, giá trị giấy tờ có giá làm bảo đảm và dư nợ các khoản vay khác của ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước quyết...
  • 2. Mức cho vay tối đa không vượt quá giá trị giấy tờ có giá làm bảo đảm được quy đổi theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Công tác kế hoạch đầu tư
  • Các dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước phải lập danh mục và giao kế hoạch hàng năm theo đúng quy định của Luật Ngân sách.
  • Dự án đầu tư nhóm A, công trình thuộc danh mục công trình trọng điểm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải nằm trong kế hoạch 5 năm được HĐND Thành phố thông qua.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý đầu tư theo quy hoạch Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước khi trình UBND các cấp phê duyệt chủ trương đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Đối với dự án đầu tư không có tr...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền tham gia nghiệp vụ vay cầm cố 1. Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng là người có thẩm quyền ký các văn bản tham gia nghiệp vụ vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước. 2. Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng có thể uỷ quyền cho Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc) ký các văn bản tham gia nghiệp vụ vay cầm cố tại Ngân hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền tham gia nghiệp vụ vay cầm cố
  • 1. Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng là người có thẩm quyền ký các văn bản tham gia nghiệp vụ vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước.
  • Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng có thể uỷ quyền cho Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc) ký các văn bản tham gia nghiệp vụ vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước phù hợp với quy định của pháp luật và...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý đầu tư theo quy hoạch
  • Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước khi trình UBND các cấp phê duyệt chủ trương đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cung cấp Thông tin liên quan phục vụ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư. 1. Cung cấp thông tin trên Trang thông tin điện tử: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổng hợp, đăng tải các thông tin liên quan đến công tác quản lý đầu tư và xây dựng, bao gồm: Các văn bản pháp luật của nhà nước, quy định, hướng dẫn về quản lý...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cho vay cầm cố Việc cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Khoản cho vay cầm cố được bảo đảm bằng các giấy tờ có giá đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 7 Thông tư này; 2. Cho vay cầm cố giấy tờ có giá nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc cho vay cầm cố
  • Việc cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng thực hiện theo các nguyên tắc sau:
  • 1. Khoản cho vay cầm cố được bảo đảm bằng các giấy tờ có giá đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 7 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cung cấp Thông tin liên quan phục vụ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư.
  • 1. Cung cấp thông tin trên Trang thông tin điện tử:
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổng hợp, đăng tải các thông tin liên quan đến công tác quản lý đầu tư và xây dựng, bao gồm: Các văn bản pháp luật của nhà nước, quy định, hướng dẫn về quản...
left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách 1. Chuẩn bị đầu tư. a. Phê duyệt chủ trương đầu tư và xác định chủ đầu tư dự án. b. Lập dự án đầu tư. c. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư. 2. Thực hiện đầu tư. a. Thẩm định và phê duyệt thiết kế, dự toán. b. Giao đất để thực hiện dự án. c. T...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương thức thực hiện cho vay cầm cố 1. Phương thức trực tiếp: Các ngân hàng giao dịch trực tiếp với Ngân hàng Nhà nước. 2. Phương thức gián tiếp: Các ngân hàng giao dịch thông qua hệ thống kết nối mạng vi tính theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương thức thực hiện cho vay cầm cố
  • 1. Phương thức trực tiếp: Các ngân hàng giao dịch trực tiếp với Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Phương thức gián tiếp: Các ngân hàng giao dịch thông qua hệ thống kết nối mạng vi tính theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách
  • 1. Chuẩn bị đầu tư.
  • a. Phê duyệt chủ trương đầu tư và xác định chủ đầu tư dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chủ đầu tư dự án Chủ đầu tư dự án phải được cấp có thẩm quyền quyết định khi phê duyệt chủ trương đầu tư trước khi lập dự án, phù hợp quy định của Luật Ngân sách; việc xác định chủ đầu tư thực hiện như sau: 1. Dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ: Chủ đầu tư dự án là UBND Thành phố. UBND Thành phố ủy quyền c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử Các ngân hàng được Ngân hàng Nhà nước cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử cho những người đại diện của ngân hàng để giao dịch qua hệ thống kết nối mạng vi tính với Ngân hàng Nhà nước trong các giao dịch thị trường nhằm thực hiện chế độ bảo mật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử
  • Các ngân hàng được Ngân hàng Nhà nước cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử cho những người đại diện của ngân hàng để giao dịch qua hệ thống kết nối mạng vi tính với Ngân hàng Nhà nước tro...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chủ đầu tư dự án
  • Chủ đầu tư dự án phải được cấp có thẩm quyền quyết định khi phê duyệt chủ trương đầu tư trước khi lập dự án, phù hợp quy định của Luật Ngân sách; việc xác định chủ đầu tư thực hiện như sau:
  • Dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư: a. Các sở, ban, ngành (đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND Thành phố), Phòng Tài chính – Kế hoạch các quận, huyện và tương đương (đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND cấp huyện), bộ phận chuyên môn UBND các xã, p...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giấy tờ có giá được cầm cố 1. Tiêu chuẩn giấy tờ có giá được cầm cố: a. Được phát hành bằng đồng Việt Nam (VND); b. Được phép chuyển nhượng; c. Có thời hạn còn lại tối thiểu bằng thời gian vay; d. Giấy tờ có giá thuộc sở hữu hợp pháp của ngân hàng xin vay. 2. Danh mục, thứ tự ưu tiên các giấy tờ có giá được sử dụng cầm cố vay v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giấy tờ có giá được cầm cố
  • 1. Tiêu chuẩn giấy tờ có giá được cầm cố:
  • a. Được phát hành bằng đồng Việt Nam (VND);
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư
  • 1. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư:
  • a. Các sở, ban, ngành (đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND Thành phố), Phòng Tài chính – Kế hoạch các quận, huyện và tương đương (đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập dự án đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội thì chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư trình Chính phủ xem xét để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư lập dự án đầu tư theo quy định trừ các trường hợp lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố 1. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố là tổng giá trị phát hành của giấy tờ có giá được tính theo mệnh giá. 2. Tỷ lệ bảo đảm của giá trị giấy tờ có giá so với số tiền vay cầm cố được Thống đốc Ngân hàng Nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố
  • 1. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố là tổng giá trị phát hành của giấy tờ có giá được tính theo mệnh giá.
  • 2. Tỷ lệ bảo đảm của giá trị giấy tờ có giá so với số tiền vay cầm cố được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập dự án đầu tư
  • 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội thì chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư trình Chính phủ xem xét để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. Đối v...
  • kỹ thuật xây dựng công trình theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các hình thức quản lý dự án 1. Các hình thức quản lý dự án thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ và các quy định hiện hành của Nhà nước, Thành phố. Hình thức quản lý dự án được người quyết định đầu tư quyết định khi phê duyệt dự án. Trường hợp chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự á...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện cho vay cầm cố Ngân hàng Nhà nước xem xét và quyết định thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng khi có đủ các điều kiện sau: 1. Là các ngân hàng quy định tại Điều 3 Thông tư này và không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt; 2. Có giấy tờ có giá đủ tiêu chuẩn cầm cố theo quy định tại Điều 7 Thông tư này; 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện cho vay cầm cố
  • Ngân hàng Nhà nước xem xét và quyết định thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Là các ngân hàng quy định tại Điều 3 Thông tư này và không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các hình thức quản lý dự án
  • Các hình thức quản lý dự án thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ và các quy định hiện hành của Nhà nước, Thành phố.
  • Hình thức quản lý dự án được người quyết định đầu tư quyết định khi phê duyệt dự án.
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định và phê duyệt dự án 1. Hồ sơ trình phê duyệt. a. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục số II Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ. Dự án đầu tư xây dựng công trình gồm phần thuyết minh và thiết kế cơ sở; Các văn bản...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lãi suất cho vay cầm cố 1. Lãi suất cho vay cầm cố đối với các ngân hàng là lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng tại thời điểm giải ngân khoản vay và duy trì trong suốt thời hạn cho vay. 2. Trường hợp dư nợ vay cầm cố bị chuyển sang nợ quá hạn thì ngân hàng phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lãi suất cho vay cầm cố
  • Lãi suất cho vay cầm cố đối với các ngân hàng là lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng tại thời điểm giải ngân khoản vay và duy trì...
  • 2. Trường hợp dư nợ vay cầm cố bị chuyển sang nợ quá hạn thì ngân hàng phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay ghi trên hợp đồng tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định và phê duyệt dự án
  • 1. Hồ sơ trình phê duyệt.
  • a. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thiết kế cơ sở công trình xây dựng 1. Các Sở Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm xem xét, tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở các dự án nhóm B, C thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND các cấp: a. Sở Công thương xem xét thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trì...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đề nghị vay cầm cố Khi có nhu cầu vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng gửi tới Ngân hàng Nhà nước hồ sơ đề nghị vay cầm cố, bao gồm: 1. Giấy đề nghị vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước (theo Mẫu 01/NHNN-CC); 2. Bảng kê các giấy tờ có giá đề nghị cầm cố để vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước có xác nhận của tổ chức phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ đề nghị vay cầm cố
  • Khi có nhu cầu vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng gửi tới Ngân hàng Nhà nước hồ sơ đề nghị vay cầm cố, bao gồm:
  • 1. Giấy đề nghị vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước (theo Mẫu 01/NHNN-CC);
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thiết kế cơ sở công trình xây dựng
  • 1. Các Sở Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm xem xét, tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở các dự án nhóm B, C thuộc thẩm quyền phê duyệt c...
  • Sở Công thương xem xét thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình hầm mỏ, dầu khí, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp và các công trình công nghiệp chuyên ngành (trừ công n...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp. UBND cấp huyện quyết định đầu tư các dự án đến nhóm C sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên sau khi có văn b...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chấp thuận và từ chối đề nghị vay cầm cố của ngân hàng 1. Căn cứ vào hồ sơ đề nghị vay cầm cố của ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước xem xét đề nghị xin vay của ngân hàng và trong thời hạn tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị vay cầm cố theo quy định tại Điều 14 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chấp thuận và từ chối đề nghị vay cầm cố của ngân hàng
  • Căn cứ vào hồ sơ đề nghị vay cầm cố của ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước xem xét đề nghị xin vay của ngân hàng và trong thời hạn tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị va...
  • 2. Ngân hàng Nhà nước không xem xét đề nghị vay cầm cố của ngân hàng khi ngân hàng không đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 9 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp.
  • UBND cấp huyện quyết định đầu tư các dự án đến nhóm C sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên sau khi có văn bản chấp thuận của UBND Thành phố về nguồn vốn hỗ trợ trên cơ sở đề xuất của Sở K...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giao đất, bồi thường GPMB để thực hiện các dự án đầu tư 1. Việc giao và cho thuê đất để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Đất đai, các nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đất đai của Chính phủ, quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 29/9/2008, quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 22/10/2008 của UBND...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Giao nhận và hoàn trả giấy tờ có giá làm tài sản cầm cố 1. Sau khi nhận được thông báo về việc chấp thuận cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng xin vay phải tiến hành chuyển giao các giấy tờ có giá để làm tài sản cầm cố cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện cầm cố các giấy tờ có giá theo đúng danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Giao nhận và hoàn trả giấy tờ có giá làm tài sản cầm cố
  • 1. Sau khi nhận được thông báo về việc chấp thuận cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng xin vay phải tiến hành chuyển giao các giấy tờ có giá để làm tài sản cầm cố cho Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện cầm cố các giấy tờ có giá theo đúng danh mục giấy tờ có giá đã được phê duyệt, ký hợp đồng tín dụng và thực hiện giải ngân theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giao đất, bồi thường GPMB để thực hiện các dự án đầu tư
  • Việc giao và cho thuê đất để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Đất đai, các nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đất đai của Chính phủ, quyết định số 18/2008/QĐ-UBN...
  • 2. Trường hợp giải phóng mặt bằng theo quy hoạch xây dựng, việc bồi thường giải phóng mặt bằng được thực hiện như sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Về thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán theo quy định tại điều 17 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, ngày 12/02/2009 của Chính phủ và gửi các quyết định phê duyệt đến cơ quan quyết định đầu tư, cơ quan xem xét thiết kế cơ sở v...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thực hiện cho vay cầm cố 1. Việc cho vay cầm cố đối với các ngân hàng được thực hiện tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước. Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước căn cứ vào hồ sơ chấp thuận cho vay cầm cố đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt tiến hành làm thủ tục nhận tài sản cầm cố, ký hợp đồng tín dụng với ngân hàng và chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thực hiện cho vay cầm cố
  • 1. Việc cho vay cầm cố đối với các ngân hàng được thực hiện tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước.
  • Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước căn cứ vào hồ sơ chấp thuận cho vay cầm cố đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt tiến hành làm thủ tục nhận tài sản cầm cố, ký hợp đồng tín dụng với ngân hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Về thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình
  • Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán theo quy định tại điều 17 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, ngày 12/02/2009 của Chính phủ và gửi các quyết...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý đấu thầu 1. Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện đúng các quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng, Luật Thực hành tiết kiệm chống lãng phí và các Nghị định, văn bản hướng dẫn thực hiện. Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung trong công tác đấu thầu, thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Đi...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trả nợ vay cầm cố 1. Khi đến kỳ hạn trả nợ, các ngân hàng thanh toán gốc và lãi khoản vay cầm cố cho Ngân hàng Nhà nước và nhận lại giấy tờ có giá. 2. Trường hợp đến kỳ hạn trả nợ (gốc hoặc lãi) mà ngân hàng không trả nợ thì Ngân hàng Nhà nước sẽ thực hiện các biện pháp để thu hồi nợ bắt buộc (gốc và lãi) như sau: a. Trích tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi đến kỳ hạn trả nợ, các ngân hàng thanh toán gốc và lãi khoản vay cầm cố cho Ngân hàng Nhà nước và nhận lại giấy tờ có giá.
  • 2. Trường hợp đến kỳ hạn trả nợ (gốc hoặc lãi) mà ngân hàng không trả nợ thì Ngân hàng Nhà nước sẽ thực hiện các biện pháp để thu hồi nợ bắt buộc (gốc và lãi) như sau:
  • a. Trích tài khoản tiền gửi của ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước để thu nợ;
Removed / left-side focus
  • Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện đúng các quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng, Luật Thực hành tiết kiệm chống lãng phí và các Nghị định, văn bản hướng dẫn thực hiện.
  • Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung trong công tác đấu thầu, thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
  • Điều kiện để tổ chức đấu thầu: Có kế hoạch đấu thầu được duyệt
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Quản lý đấu thầu Right: Điều 18. Trả nợ vay cầm cố
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quản lý chi phí, chất lượng công trình xây dựng 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của ngân hàng xin vay cầm cố 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của số liệu, tài liệu cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Thực hiện đúng các cam kết với Ngân hàng Nhà nước khi vay cầm cố về sử dụng tiền vay đúng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của ngân hàng xin vay cầm cố
  • 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của số liệu, tài liệu cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Thực hiện đúng các cam kết với Ngân hàng Nhà nước khi vay cầm cố về sử dụng tiền vay đúng mục đích, hoàn trả nợ vay bao gồm cả gốc, lãi đầy đủ và đúng hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quản lý chi phí, chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh dự án 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009, Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ. 2. Khi điều chỉnh dự án không làm thay đổi địa điểm, quy mô, mục tiêu đầu tư và không vượt t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng có trụ sở chính trên địa bàn khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ủy quyền. 2. Tổ chức giao nhận, lưu giữ, bảo quản tài sản cầm cố, hồ sơ tài liệu, hoàn trả giấy tờ có giá và hạch toán cho vay cầm cố theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng có trụ sở chính trên địa bàn khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ủy quyền.
  • 2. Tổ chức giao nhận, lưu giữ, bảo quản tài sản cầm cố, hồ sơ tài liệu, hoàn trả giấy tờ có giá và hạch toán cho vay cầm cố theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều chỉnh dự án
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009, Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/...
  • Khi điều chỉnh dự án không làm thay đổi địa điểm, quy mô, mục tiêu đầu tư và không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt thì chủ đầu tư được phép tự điều chỉnh dự án.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thanh toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Quản lý, thanh toán cho các dự án đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư phát triển và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thực hiện theo quy định tại Thông tư số 27/2007/TT-BTC ngày 03/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Chính sách tiền tệ a. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xác định mức cung ứng tiền cho mục tiêu tái cấp vốn hàng quý, hàng năm, trong đó bao gồm cả hình thức tái cấp vốn bằng cầm cố giấy tờ có giá trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt và thông báo tới cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Vụ Chính sách tiền tệ
  • Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xác định mức cung ứng tiền cho mục tiêu tái cấp vốn hàng quý, hàng năm, trong đó bao gồm cả hình thức tái cấp vốn bằng cầm cố giấy tờ có giá trình Thống đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thanh toán và quyết toán vốn đầu tư
  • 1. Quản lý, thanh toán cho các dự án đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư phát triển và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thực hiện theo quy định tại Thông tư số 27/2007/TT-BTC ngày 03/4/2007 của Bộ Tài ch...
  • Thông tư số 130/2007/TT-BTC ngày 02/11/2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 27/2007/TT-BTC ngày 03/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư...
left-only unmatched

Chương III

Chương III GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Giám sát, đánh giá đầu tư 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư: thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ. 3. UBND Thành phố giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện côn...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN ngày 03/11/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng, Quyết định số 94/2004/QĐ-NHNN ngày 02...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN ngày 03/11/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm...
  • 2. Các khoản cho vay cầm cố còn dư nợ đến ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo hợp đồng tín dụng đã ký đến khi Ngân hàng Nhà nước thu hồi hết nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Giám sát, đánh giá đầu tư
  • 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư.
  • 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư: thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ.
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giám sát của cộng đồng Các cơ quan, tổ chức và chủ đầu tư các dự án tham gia hoạt động đầu tư, xây dựng có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng, Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04/12/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm 1. Chủ đầu tư dự án phải chịu trách nhiệm toàn diện về thực hiện đúng trình tự, thủ tục theo quy định, đảm bảo chất lượng, tiến độ và hiệu quả xây dựng của dự án theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền. Trong từng bước triển khai thực hiện dự án, nếu chủ đầu tư vi phạm quy định về quản lý đầu tư và xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm các cơ quan liên quan: 1. Thủ trưởng các sở, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và tương đương, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm củng cố tổ chức, phân công nội bộ, bồi dưỡng và đào tạo đội ngũ cán bộ và tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung quy định tại quyết định này. Cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý các công việc chuyển tiếp. 1. Đối với các dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt dự án: Chủ đầu tư đã được giao tiếp tục thực hiện theo quyết định đã phê duyệt. Các Sở, Ngành, Quận, Huyện và tương đương có trách nhiệm kiểm tra, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc được giao làm chủ đầu tư để thực hiện dự án theo quy định của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung. Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc UBND Thành phố, các chủ đầu tư dự án cần phản ảnh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục I. Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG
Mục II. Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục III. Mục III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN