Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng Công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước tỉnh Phú Yên
01/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên
24/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng Công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong
- hoạt động ứng dụng Công nghệ thông tin của các cơ quan
- quản lý hành chính nhà nước tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng Công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng Công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, vận hành, sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, vận hành, sử dụng mạng...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. QUY CHẾ Q uản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Q uản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu
- chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước tỉnh Phú Yên
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước thuộc tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia kết nối, quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia kết nối, quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Những nội dung không quy định tại Quy chế này thực hiện theo Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT ngày 20/10/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và đảm bảo...
- Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước thuộc tỉnh Phú Yên.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý hành chính nhà nước thuộc tỉnh, bao gồm: các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Doanh nghiệp viễn thông nêu trong quy chế này là doanh nghiệp viễn thông có đủ năng lực hạ tầng mạng kết nối đến các đơn vị thuộc mạng truyền số liệu chuyên dùng (gọi tắt là TSLCD) cấp II tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp viễn thông nêu trong quy chế này là doanh nghiệp viễn thông có đủ năng lực hạ tầng mạng kết nối đến các đơn vị thuộc mạng truyền số liệu chuyên dùng (gọi tắt là TSLCD) cấp II tỉnh Phú...
- Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý hành chính nhà nước thuộc tỉnh, bao gồm:
- các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị).
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tính tin cậy : Đảm bảo thông tin chỉ có thể được truy nhập bởi những người được cấp quyền sử dụng. 2. Tính toàn vẹn : Bảo vệ sự chính xác và đầy đủ của thông tin và các phương pháp xử lý. 3. Tính sẵn sàng : Đảm bảo những người được cấp quyền có thể t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng mạng TSLCD cấp II 1. Việc phát triển, mở rộng quy mô của hệ thống mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định về phân cấp, uỷ quyền trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý, quy định của Luật Ngân sách nhà nước về phân cấp ngân sách và các quy định hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng mạng TSLCD cấp II
- Việc phát triển, mở rộng quy mô của hệ thống mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định về phân cấp, uỷ quyền trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản l...
- Chi phí sử dụng tài nguyên Internet (tên miền, địa chỉ IP...) và chi phí sử dụng mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước cấp cho các đơn vị, cơ quan nhà...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Tính tin cậy : Đảm bảo thông tin chỉ có thể được truy nhập bởi những người được cấp quyền sử dụng.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương I I
Chương I I QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
Left
Điều 4.
Điều 4. Các biện pháp quản lý vận hành trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Đối với các cơ quan, đơn vị: a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức, viên chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin . b) B ố trí cán bộ chuyên trách về an toàn hệ thống thông tin (sau đây gọ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ứng dụng khai thác qua mạng TSLCD cấp II, giá cước sử dụng dịch vụ 1. Các ứng dụng khai thác qua mạng TSLCD cấp II a) Hệ thống Hội nghị trực tuyến. b) Cổng Dịch vụ công trực tuyến. c) Tùy theo yêu cầu kết nối và nhu cầu sử dụng của các cơ quan nhà nước, các Hệ thống thông tin quy định tại Điều 4 Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các ứng dụng khai thác qua mạng TSLCD cấp II, giá cước sử dụng dịch vụ
- 1. Các ứng dụng khai thác qua mạng TSLCD cấp II
- a) Hệ thống Hội nghị trực tuyến.
- Điều 4. Các biện pháp quản lý vận hành trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
- 1. Đối với các cơ quan, đơn vị:
- a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức, viên chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin .
Left
Điều 5.
Điều 5. Các biện pháp quản lý kỹ thuật cho công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Tổ chức mô hình mạng: Cài đặt, cấu hình, tổ chức hệ thống mạng theo mô hình Clients/Server, hạn chế sử dụng mô hình mạng ngang hàng. C ác cơ quan, đơn vị có nhiều phòng, ban, đơn vị trực thuộc không nằm trong cùng một khu vực , cần thiết lập mạng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước mạng TSLCD cấp II trên địa bản tỉnh Phú Yên, có trách nhiệm theo dõi công tác vận hành, sử dụng và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh kế hoạch nâng cấp, mở rộng, duy trì và phát triển mạng TSLCD cấp II nhằm đáp ứng nhu cầu triển khai các ứng dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- Là cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước mạng TSLCD cấp II trên địa bản tỉnh Phú Yên, có trách nhiệm theo dõi công tác vận hành, sử dụng và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh kế hoạch nâng cấp, mở rộng, d...
- 2. Xây dựng kế hoạch tổ chức tập huấn, đào tạo về quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin cho cán bộ phụ trách, cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại các đơn vị sử dụng mạng T...
- Điều 5. Các biện pháp quản lý kỹ thuật cho công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
- 1. Tổ chức mô hình mạng:
- Cài đặt, cấu hình, tổ chức hệ thống mạng theo mô hình Clients/Server, hạn chế sử dụng mô hình mạng ngang hàng. C ác cơ quan, đơn vị có nhiều phòng, ban, đơn vị trực thuộc không nằm trong cùng một k...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng quy chế nội bộ đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị phải ban hành quy chế nội bộ, đảm bảo quy định rõ các vấn đề sau: a) Mục tiêu và phương hướng thực hiện công tác đảm bảo an toàn , an ninh cho hệ thống thông tin. b) Nguyên tắc phân loại và quản lý mức độ ưu tiên đối với các tài nguyên của hệ thốn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng, dịch vụ trên mạng TSLCD cấp II 1. Doanh nghiệp viễn thông cung cấp kết nối, dịch vụ mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm xây dựng, ban hành các quy trình liên quan đến công tác phối hợp quản lý, vận hành hạ tầng mạng, dịch vụ do đơn vị cung cấp bảo đảm hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng, dịch vụ trên mạng TSLCD cấp II
- Doanh nghiệp viễn thông cung cấp kết nối, dịch vụ mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm xây dựng, ban hành các quy trình liên quan đến công tác phối hợp quản lý, vận hành hạ tầng mạng,...
- Khi triển khai lắp đặt mới, mở rộng quy mô kết nối hoặc thay đổi điểm kết nối mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh phải có ý kiến bằng văn bản của Sở Thông tin và Truyền thông, đảm bảo phù hợp quy h...
- Điều 6. Xây dựng quy chế nội bộ đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
- 1. Các cơ quan, đơn vị phải ban hành quy chế nội bộ, đảm bảo quy định rõ các vấn đề sau:
- b) Nguyên tắc phân loại và quản lý mức độ ưu tiên đối với các tài nguyên của hệ thống thông tin (phần mềm, dữ liệu, trang thiết bị…).
- Left: a) Mục tiêu và phương hướng thực hiện công tác đảm bảo an toàn , an ninh cho hệ thống thông tin. Right: 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin của hệ thống mạng TSLCD cấp II tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng và áp dụng quy trình đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị phải xây dựng và áp dụng quy trình đảm bảo an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin nhằm giảm thiểu các nguy cơ gây ra sự cố, tạo điều kiện cho việc khắc phục và truy vết trong trường hợp có sự cố xảy ra. Nội dung của quy trình có thể chia là...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị, cá nhân sử dụng mạng TSLCD cấp II 1. Đơn vị, cá nhân tham gia sử dụng mạng TSLCD cấp II tỉnh Phú Yên có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo quy định tại Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị, cá nhân sử dụng mạng TSLCD cấp II
- Đơn vị, cá nhân tham gia sử dụng mạng TSLCD cấp II tỉnh Phú Yên có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo quy định tại Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 của UBND tỉnh Phú Y...
- 2. Cử cán bộ tham gia đầy đủ các lớp tập huấn, đào tạo về quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin do Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức.
- Điều 7. Xây dựng và áp dụng quy trình đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
- Các cơ quan, đơn vị phải xây dựng và áp dụng quy trình đảm bảo an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin nhằm giảm thiểu các nguy cơ gây ra sự cố, tạo điều kiện cho việc khắc phục và truy vết trong t...
- Nội dung của quy trình có thể chia làm các bước cơ bản như:
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho cán bộ, công chức, viên chức về các nguy cơ mất an toàn, an ninh hệ thống thông tin; tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong công tác đảm bảo an t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc tổ chức triển khai Quy chế này; định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Thủ trưởng các đơn vị tham gia hoạt động quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc tổ chức triển khai Quy chế này; định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
- Thủ trưởng các đơn vị tham gia hoạt động quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm tổ chức triển...
- Định kỳ hoặc đột xuất, Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp các cơ quan chức năng thành lập đoàn kiểm tra đối với các đơn vị vận hành, kết nối và sử dụng mạng TSLCD cấp II để kịp thời phát hiện, c...
- 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho cán bộ, công chức, viên chức về các nguy cơ mất an toàn, an ninh hệ thống thông tin
- tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin của cơ quan, đơn vị mình.
- Khi có sự cố hoặc nguy cơ mất an toàn thông tin phải kịp thời chỉ đạo khắc phục ngay, ưu tiên sử dụng cán bộ kỹ thuật chuyên trách trong cơ quan, đơn vị và thông báo bằng văn bản cho Sở Thông tin v...
- Left: Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị Right: Điều 8. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị 1. Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách: a) Chịu trách nhiệm triển khai các biện pháp quản lý vận hành, quản lý kỹ thuật, tham mưu xây dựng quy định về đảm bảo an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị theo Quy chế này. b) Phối hợp với các...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy chế ch...
- Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị
- 1. Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách:
- a) Chịu trách nhiệm triển khai các biện pháp quản lý vận hành, quản lý kỹ thuật, tham mưu xây dựng quy định về đảm bảo an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị theo Quy chế này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc đảm bảo an toàn an ninh cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh. 2. Hàng năm xây dựng kế hoạch, tổng hợp kinh phí để triển khai công tác an toàn và an ni...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kế hoạch kiểm tra hàng năm 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan tiến hành kiểm tra công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin định kỳ hàng năm đối với các cơ quan, đơn vị. 2. Tiến hành kiểm tra đột xuất các cơ quan, đơn vị khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quan hệ phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan chức năng liên quan 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan để thành lập Đoàn kiểm tra công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin, triển khai và báo cáo kết quả kiểm tra cho UBND tỉnh. b) Tiến hành xử phạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông dựa trên các điều tra, báo cáo công tác an toàn, an ninh thông tin của các cơ quan, đơn vị để lập bảng xếp hạng an toàn, an ninh thông tin, trên cơ sở đó đề xuất UBND tỉnh xem xét khen thưởng theo quy định. 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có hành vi vi phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.