Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
33/2014/NQ-HĐND
Right document
Quy định về khung giá đất
104/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về khung giá đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về khung giá đất
- Về việc thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, bao gồm: 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và giá đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh được quy định tại Phụ lục 1 và Khoản 7, Khoản 8 Phụ lục 6. 2. Giá đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) trên địa bàn tỉnh được quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.
- Điều 1. Nhất trí thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, bao gồm:
- 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và giá đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh được quy định tại Phụ lục 1 và Khoản 7, Khoản 8 Phụ lục 6.
- 2. Giá đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) trên địa bàn tỉnh được quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Phụ lục 6.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Giá đất theo Nghị quyết này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/201...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất.
- 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
- Giá đất theo Nghị quyết này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng,...
- 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2014.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh S...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khung giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp: a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I; b) Khung giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II; c) Khung giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III; d) Khung giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV; đ) Khung giá đất làm muối - Phụ lục V. 2. Nhóm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Khung giá đất
- 1. Nhóm đất nông nghiệp:
- a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I;
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
Unmatched right-side sections