Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 26
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 1291/2010/QĐ-UBND ngày 07/9/2010 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông, (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định cơ chế phối hợp, thời gian, trách nhiệm giải quyết các thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. 1. Cơ chế một cửa - Các TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, gồm: + Phê duyệt Báo cáo k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân hoạt động theo: - Các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. - Các dự án đầu tư có nguồn vốn đầu tư trong nước và nước ngoài hoạt động theo Luật Đầu tư năm 2005. - Các loại hình doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp năm 2005.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện - TTHC rõ ràng, đơn giản và đúng pháp luật. - Công khai đầy đủ nội dung về quy định thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại một đầu mối duy nhất là Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa, một cửa liên thông hiện đại của Sở Kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ là đầu mối trong việc tiếp nhận hồ sơ khi đã đầy đủ các TTHC theo quy định, trả kết quả, thu phí, lệ phí (nếu có) trong giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (kể cả sáng ngày thứ bảy) của các TTHC quy định tại Điều 1 Quy chế này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư trên địa bàn tỉnh”.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tiếp nhận và trả kết quả
  • Bộ phận TN&TKQ là đầu mối trong việc tiếp nhận hồ sơ khi đã đầy đủ các TTHC theo quy định, trả kết quả, thu phí, lệ phí (nếu có) trong giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (kể cả sáng...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư trên địa bàn tỉnh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận và trả kết quả
  • Bộ phận TN&TKQ là đầu mối trong việc tiếp nhận hồ sơ khi đã đầy đủ các TTHC theo quy định, trả kết quả, thu phí, lệ phí (nếu có) trong giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (kể cả sáng...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư trên địa bàn tỉnh”.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quy định chung về thực hiện các TTHC theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông Các quy định về trình tự, thành phần, số lượng hồ sơ, mẫu đơn, tờ khai, mức thu phí, lệ phí, các yêu cầu điều kiện, căn cứ pháp lý áp dụng và các quy định khác để thực hiện thủ tục đối với các TTHC quy định tại Điều 1 của Quy chế này được thực h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế quy định về cách thức thực hiện, cơ chế phối hợp, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan hành chính nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư trên địa bàn tỉnh trừ các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Phú Yên, Ban quản lý...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quy định chung về thực hiện các TTHC theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông
  • Các quy định về trình tự, thành phần, số lượng hồ sơ, mẫu đơn, tờ khai, mức thu phí, lệ phí, các yêu cầu điều kiện, căn cứ pháp lý áp dụng và các quy định khác để thực hiện thủ tục đối với các TTHC...
  • Các quy định về TTHC được niêm yết công khai tại Bộ phận TN&TKQ
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế quy định về cách thức thực hiện, cơ chế phối hợp, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan hành chính nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư trên địa bàn tỉn...
  • 2. Các lĩnh vực thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là TTHC) thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định chung về thực hiện các TTHC theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông
  • Các quy định về trình tự, thành phần, số lượng hồ sơ, mẫu đơn, tờ khai, mức thu phí, lệ phí, các yêu cầu điều kiện, căn cứ pháp lý áp dụng và các quy định khác để thực hiện thủ tục đối với các TTHC...
  • Các quy định về TTHC được niêm yết công khai tại Bộ phận TN&TKQ
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế quy định về cách thức thực hiện, cơ chế phối hợp, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan hành chính nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư trên đ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHỐI HỢP THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan Tại Sở Kế hoạch và Đầu tư là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trong đó, thời hạn lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có) là 07 ngày. 2. Quy trình tiếp nhận, lưu chuyển và giải quyết hồ sơ 1 3 2 3. Trách nhiệm của các cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu của Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan Tại Sở Kế hoạch và Đầu tư là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trong đó, thời hạn lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có) là 05 ngày. 2. Quy trình tiếp nhận, lưu chuyển và giải quyết hồ sơ 3. Trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cấp Đăng ký doanh nghiệp 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan Tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (riêng giải thể doanh nghiệp là 07 ngày làm việc). Trong đó, thời hạn lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có) là 03 ngày. 2. Quy tr ình tiếp nhận , l ưu chuyển v à giải quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHỐI HỢP THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt Dự án quy hoạch 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan Thời gian giải quyết là 35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 30 ngày, tại Văn phòng UBND tỉnh: 05 ngày). 2. Quy trình tiếp nhận, lưu chuyển và giải quyết hồ sơ Ghi chú: - Quy trình tiếp nhận, thẩm định và báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thông báo Chủ trương đầu tư (trong nước và nước ngoài) 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan Thời gian giải quyết là 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 05 ngày, tại Sở Xây dựng hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường: 05 ngày, tại các cơ quan liên quan: 10 ngày, tại Văn phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phê duyệt Dự án đầu tư 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan - Dự án nhóm A: 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 20 ngày, các cơ quan liên quan: 20 ngày, Văn phòng UBND tỉnh: 05 ngày). - Dự án nhóm B: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu của dự án 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan Thời gian giải quyết là 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 04 ngày, tại các cơ quan liên quan: 04 ngày, tại Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày) 2. Quy trình tiếp nhận, lưu chuyển và giải quyết hồ sơ G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư trong nước 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan - Cấp mới hoặc điều chỉnh Giấy CNĐT cho các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO, BT: Thời gian giải quyết là 45 ngày: Trong đó, tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 22 ngày, các cơ quan liên quan: 15 ngày, Văn phòng UBND tỉnh: 08 ngày. - Cấp m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cấp Giấy CNĐT nước ngoài 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan - Cấp mới hoặc điều chỉnh Giấy CNĐT cho các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO, BT: Thời gian giải quyết là 45 ngày: Trong đó, tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 22 ngày, các cơ quan liên quan: 15 ngày, Văn phòng UBND tỉnh: 8 ngày. - Cấp mới hoặc điều c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN TRONG THỰC HIỆN QUY CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Triển khai và tổ chức thực hiện có hiệu quả Bộ phận TN&TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư do UBND tỉnh thành lập theo Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 03/5/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên. Ban hành và tổ chức thực hiện tốt Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý xây dựng chuyên ngành, gồm các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường 1. Tiếp nhận hồ sơ do Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển đến. 2. Thực hiện việc cho ý kiến theo quy định và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư theo đúng thời gian quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm các cơ quan liên quan gồm các Sở: Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông…; Khối an ninh quốc phòng: Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh; Khối UBND các huyện, thị xã, thành phố: Thực hiện việc cho ý kiến bằng văn bản khi được đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức thực hiện tốt các quy định tại Quyết định này thì được khen thưởng theo quy định về thi đua khen thưởng của Tỉnh. 2. Xử lý vi phạm: Cán bộ, công chức trong khi giải quyết thủ tục, hồ sơ có hành vi vi phạm Quy chế này thì tùy tính chất và mức độ vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Bộ phận TN&TKQ - Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; các tổ chức, cá nhân và cán bộ, công chức có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, lãnh đạo các cơ quan, đơn vị; cá nhân, tổ chức phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư trên địa bàn tỉnh
Điều 2. Điều 2. thay thế Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/11/2017. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài Chính, Công thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá n...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành, địa phương trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện, giải quyết TTHC thuộc lĩnh vực đầu tư theo cơ chế một cửa liên thông.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Niêm yết công khai, đầy đủ, kịp thời theo quy định các thủ tục hành chính tại Quyết định công bố thủ tục hành chính số 1695/QĐ-UBND ngày 27/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên. 2. Bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện cho cá nhân, tổ chức; việc yêu cầu bổ sung hồ sơ chỉ được thực hiện...
Điều 4. Điều 4. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối trong việc tiếp nhận hồ sơ khi đã đầy đủ các TTHC theo quy định, trả kết quả, thu phí, lệ phí (nếu có) trong giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần và sáng ngày thứ bảy về các TTHC quy định tại Điều 1 Quy chế này.
Điều 5. Điều 5. Quy định chung 1. Các quy định về trình tự, thành phần, số lượng hồ sơ, mẫu đơn, tờ khai, mức thu phí, lệ phí, các yêu cầu điều kiện, căn cứ pháp lý áp dụng và các quy định khác để thực hiện thủ tục đối với các TTHC quy định tại Điều 1 của Quy chế này được thực hiện theo Quyết định số 1695/QĐ-UBND ngày 27/7/2016 của UBND tỉnh v...