Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi một số Điều của Thông tư số 120/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn suất chi đào tạo hoc sinh Lào và học sinh Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại việt Nam

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn suất chi đào tạo cho lưu học sinh Lào và Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại Việt Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi một số Điều của Thông tư số 120/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn suất chi đào tạo hoc sinh Lào và học sinh Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại việt Nam
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi một số Điều của Thông tư số 120/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn suất chi đào tạo hoc sinh Lào và học sinh Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại việt Nam Right: Hướng dẫn suất chi đào tạo cho lưu học sinh Lào và Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại Việt Nam
Target excerpt

Hướng dẫn suất chi đào tạo cho lưu học sinh Lào và Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại Việt Nam

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 - Điều 6 như sau: “1. Phần chi sinh hoạt phí cho lưu học sinh bao gồm: tiền ăn, tiêu vặt, trang phục cá nhân, chi phí đi lại hàng ngày và chi tài liệu phục vụ học tập được cấp hàng tháng, theo các mức sau: a) Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ trung học: 2.680.000 đồng/lưu học sinh/tháng. b) Lưu học sinh đào tạo dà...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phần chi sinh hoạt phí và hỗ trợ trang cấp ban đầu cho lưu học sinh: 1. Phần chi sinh hoạt phí cho lưu học sinh bao gồm: tiền ăn, tiêu vặt, trang phục cá nhân, chi phí đi lại hàng ngày và chi tài liệu phục vụ học tập được cấp theo các mức như sau: a) Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ trung học: 2.140.000 đồng/lưu học sinh/tháng....

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 - Điều 6 như sau:
  • “1. Phần chi sinh hoạt phí cho lưu học sinh bao gồm: tiền ăn, tiêu vặt, trang phục cá nhân, chi phí đi lại hàng ngày và chi tài liệu phục vụ học tập được cấp hàng tháng, theo các mức sau:
  • a) Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ trung học: 2.680.000 đồng/lưu học sinh/tháng.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phần chi sinh hoạt phí và hỗ trợ trang cấp ban đầu cho lưu học sinh:
  • c) Lưu học sinh đào tạo hệ sau đại học: 2.860.000 đồng/lưu học sinh/tháng.
  • Đối với các cơ sở đào tạo tổ chức ăn tập trung bắt buộc, mức tiền ăn thực hiện theo định mức ăn tập trung của cơ sở đào tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 - Điều 6 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: c) Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ sau đại học: 3.580.000 đồng/lưu học sinh/tháng. Right: b) Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ đại học: 1.340.000 đồng/lưu học sinh/tháng.
Target excerpt

Điều 6. Phần chi sinh hoạt phí và hỗ trợ trang cấp ban đầu cho lưu học sinh: 1. Phần chi sinh hoạt phí cho lưu học sinh bao gồm: tiền ăn, tiêu vặt, trang phục cá nhân, chi phí đi lại hàng ngày và chi tài liệu phục vụ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi Khoản 2 - Điều 6 như sau: “2. Đối với cơ sở đào tạo tổ chức ăn tập trung bắt buộc, mức tiền ăn thực hiện theo định mức ăn tập trung của cơ sở đào tạo. Mức tiền tiêu vặt, chi phí đi lại hàng ngày và tài liệu phục vụ học tập được cấp theo các mức như sau: a) Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ trung học: 1.390.000 đồng/lưu họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2014. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị gửi ý kiến về Bộ Tài chính để bổ sung, sửa đổi theo thẩm quyền./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng suất chi đào tạo là các lưu học sinh Lào, Campuchia được Chính phủ Lào và Chính phủ Vương quốc Campuchia cử sang học tập tại các trường trung học, đại học của Việt Nam diện Hiệp định ký kết giữa Chính phủ Việt Nam với Chính phủ Lào và giữa Chính phủ Việt Nam với Chính phủ Vương quốc Campuchia...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ sau đây được hiểu như sau: 1. Hiệp định: được hiểu là Hiệp định về Hợp tác Kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Biên bản kỳ họp Ủy ban hỗn hợp Việt Nam-Campuchia về hợp...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Đảm bảo công khai, minh bạch trong quản lý tài chính của cơ sở đào tạo. không sử dụng kinh phí đào tạo cho lưu học sinh Lào và Campuchia để chi cho những nội dung khác. 2. Cơ sở đào tạo đảm bảo chất lượng tuyển sinh, chất lượng đầu vào của lưu học sinh và chất lượng đào tạo để hoạt động hợp tác đào tạo có...
Điều 4. Điều 4. Cơ cấu suất chi đào tạo Suất chi đào tạo cho lưu học sinh do ngân sách nhà nước đảm bảo theo Thông tư này bao gồm: Kinh phí đào tạo cấp trực tiếp cho cơ sở đào tạo Chi sinh hoạt phí và hỗ trợ trang cấp ban đầu cấp trực tiếp cho lưu học sinh thông qua cơ sở đào tạo (trừ trường hợp cơ sở đào tạo tổ chức ăn tập trung bắt buộc theo...
Điều 5. Điều 5. Kinh phí đào tạo cấp trực tiếp cho cơ sở đào tạo, gồm các khoản sau 1. Kinh phí đào tạo được cấp cho các bậc học theo mức: 2.240.000 đồng/lưu học sinh/tháng (đối với các hệ trung cấp, hệ đại học, sau đại học), và 4.770.000 đồng/lưu học sinh/tháng (đối với các khoá ngắn hạn), bao gồm: a) Chi thường xuyên hàng tháng, gồm chi giản...
Điều 7. Điều 7. Lưu học sinh sang học tiếng Việt để thi tuyển vào các bậc học Đối với học sinh sang học tiếng Việt để thi tuyển vào các bậc học thì trong thời gian học tiếng Việt định mức chi áp dụng cho đối tượng này được quy định cụ thể như sau: 1. Kinh phí đào tạo cấp trực tiếp cho cơ sở đào tạo: Áp dụng định mức chi của bậc học mà học sinh...
Điều 8. Điều 8. Lập dự toán, cấp phát, quyết toán 1. Căn cứ vào văn bản của Thủ tướng Chính phủ về việc giao thực hiện Hiệp định hợp tác hàng năm giữa Chính phủ Việt Nam với Chính phủ Lào, giữa Chính phủ Việt Nam với Chính phủ Vương quốc Campuchia và chỉ tiêu kế hoạch đào tạo học sinh Lào và học sinh Campuchia, cơ sở đào tạo được giao tiếp nhậ...
Điều 9. Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012 và được áp dụng kể từ năm học 2012-2013, thay thế Thông tư số 16/2006/TT-BTC ngày 07/03/2006 của Bộ Tài chính Quy định chế độ suất chi đào tạo học sinh Lào và Campuchia học tập tại Việt Nam và Thông tư số 41/2008/TT-BTC ngày 22/5/2008 của Bộ Tài...