Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lỷ sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập. 2. Tổ chức, cá nhân tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. 3. Không thu phí tham quan đối với các đoàn khách tham qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, gồm: a) Tổ chức, hộ, cá nhân Việt Nam kinh doanh bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ tại Việt Nam hoặc bán ra nước ngoài; b) Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ tại Việt Nam hoặc sản xuất kinh doanh ở Việt Nam bán hàng ra nước ngoài; c) Tổ c...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập.
  • 2. Tổ chức, cá nhân tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • 1. Người bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, gồm:
  • a) Tổ chức, hộ, cá nhân Việt Nam kinh doanh bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ tại Việt Nam hoặc bán ra nước ngoài;
  • b) Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ tại Việt Nam hoặc sản xuất kinh doanh ở Việt Nam bán hàng ra nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập.
  • 2. Tổ chức, cá nhân tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
  • Không thu phí tham quan đối với các đoàn khách tham quan là đại biểu, khách mời của cơ quan Đảng, Nhà nước, trẻ em dưới sáu tuổi và người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, gồm: a) Tổ chức, hộ, cá nhân Việt Nam kinh doanh bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ tại Việt Nam hoặc bán ra nước ngoài; b) Tổ chức, cá nhân nước ngoài ki...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập đối với tổ chức, cá nhân (không phân biệt người Việt Nam và người nước ngoài) được quy định như sau: 1. Đối với người lớn: 30.000 đồng/người/lần. 2. Đối với sinh viên: 15.000 đồng/người/lần. Sinh viên là người có thẻ sinh viên do các trường thuộc hệ thống giáo dục q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng được giảm phí Giảm 50% mức phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập đối với các trường hợp sau: 1. Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác địn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng mua hóa đơn của cơ quan thuế 1. Cơ quan thuế bán hóa đơn cho các đối tượng sau: a) Tổ chức không phải là doanh nghiệp nhưng có hoạt động kinh doanh (bao gồm cả hợp tác xã, nhà thầu nước ngoài, ban quản lý dự án). Tổ chức không phải là doanh nghiệp nhưng có hoạt động kinh doanh là các tổ chức có hoạt động kinh doanh n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các đối tượng được giảm phí
  • Giảm 50% mức phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập đối với các trường hợp sau:
  • Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”.
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan thuế bán hóa đơn cho các đối tượng sau:
  • a) Tổ chức không phải là doanh nghiệp nhưng có hoạt động kinh doanh (bao gồm cả hợp tác xã, nhà thầu nước ngoài, ban quản lý dự án).
  • Tổ chức không phải là doanh nghiệp nhưng có hoạt động kinh doanh là các tổ chức có hoạt động kinh doanh nhưng không được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và pháp luật kinh doanh chuyên...
Removed / left-side focus
  • Giảm 50% mức phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập đối với các trường hợp sau:
  • Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”.
  • Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các đối tượng được giảm phí Right: Điều 11. Đối tượng mua hóa đơn của cơ quan thuế
Target excerpt

Điều 11. Đối tượng mua hóa đơn của cơ quan thuế 1. Cơ quan thuế bán hóa đơn cho các đối tượng sau: a) Tổ chức không phải là doanh nghiệp nhưng có hoạt động kinh doanh (bao gồm cả hợp tác xã, nhà thầu nước ngoài, ban q...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thu, quản lý và sử dụng phí 1. Hội trường Thống Nhất tổ chức, quản lý sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập quy định tại Thông tư này. 2. Phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước, số tiền phí thu được là doanh thu của Hội trường Thống Nhất. Hội trường Thống Nhất...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung trên hóa đơn đã lập 1. Nội dung bắt buộc trên hóa đơn đã lập phải được thể hiện trên cùng một mặt giấy. a) Tên loại hóa đơn. Tên loại hóa đơn thể hiện trên mỗi tờ hóa đơn. Ví dụ: HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG, HÓA ĐƠN BÁN HÀNG… Trường hợp hóa đơn còn dùng như một chứng từ cụ thể cho công tác hạch toán kế toán hoặc bán hàng...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thu, quản lý và sử dụng phí
  • 1. Hội trường Thống Nhất tổ chức, quản lý sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập quy định tại Thông tư này.
  • Phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước, số tiền phí thu được là doanh thu của Hội trường Thống Nhất.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung trên hóa đơn đã lập
  • 1. Nội dung bắt buộc trên hóa đơn đã lập phải được thể hiện trên cùng một mặt giấy.
  • a) Tên loại hóa đơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thu, quản lý và sử dụng phí
  • 1. Hội trường Thống Nhất tổ chức, quản lý sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập quy định tại Thông tư này.
  • Phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước, số tiền phí thu được là doanh thu của Hội trường Thống Nhất.
Target excerpt

Điều 4. Nội dung trên hóa đơn đã lập 1. Nội dung bắt buộc trên hóa đơn đã lập phải được thể hiện trên cùng một mặt giấy. a) Tên loại hóa đơn. Tên loại hóa đơn thể hiện trên mỗi tờ hóa đơn. Ví dụ: HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA T...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 11 năm 2014 và thay thế Thông tư số 170/2010/TT-BTC ngày 01/11/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ
Chương I Chương I HƯỚNG DẪN CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về việc in, phát hành và sử dụng hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ (sau đây gọi chung là hóa đơn); nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thuế các cấp và các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc in, phát hành, quản lý và sử dụng hóa đơn; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ qua...
Điều 3. Điều 3. Loại và hình thức hóa đơn 1. Hóa đơn là chứng từ do người bán lập, ghi nhận thông tin bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ theo quy định của pháp luật. 2. Các loại hóa đơn: a) Hóa đơn giá trị gia tăng (mẫu số 3.1 Phụ lục 3 và mẫu số 5.1 Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này) là loại hóa đơn dành cho các tổ chức khai, tính thuế giá...
Chương II Chương II TẠO VÀ PHÁT HÀNH HÓA ĐƠN
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc tạo hóa đơn 1. Tạo hóa đơn là hoạt động làm ra mẫu hóa đơn để sử dụng cho mục đích bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ của tổ chức kinh doanh thể hiện bằng các hình thức hóa đơn hướng dẫn tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này. 2. Tổ chức có thể đồng thời tạo nhiều hình thức hóa đơn khác nhau (hóa đơn tự in, hóa đơn đặt in, hóa...
Điều 6. Điều 6. Tạo hóa đơn tự in 1. Đối tượng được tạo hóa đơn tự in a) Các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp được tạo hóa đơn tự in kể từ khi có mã số thuế gồm: - Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao. - Các đơn vị sự nghiệp công lập có sản xuất, kinh doanh th...
Điều 7. Điều 7. Tạo hóa đơn điện tử 1. Hóa đơn điện tử được khởi tạo, lập, xử lý trên hệ thống máy tính của tổ chức đã được cấp mã số thuế khi bán hàng hóa, dịch vụ và được lưu trữ trên máy tính của các bên theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử. 2. Hóa đơn điện tử được sử dụng theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử. 3. Việ...