Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ
98/2014/TT-BTC
Right document
Quy định về phân cấp việc điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
20/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về phân cấp việc điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về phân cấp việc điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
- Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán và sổ kế toán dùng để hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là tài sản hạ tầng đường bộ, viết tắt là TSHTĐB).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định phân cấp việc điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định ( Có Quy định kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhất trí thông qua Quy định phân cấp việc điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán và sổ kế toán dùng để hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là tài sản hạ tầng đường bộ, viết tắt là TSHTĐB).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị (sau đây gọi là đơn vị) thực hiện hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ, gồm: 1. Cục quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan Trung ương gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị (sau đây gọi là đơn vị) thực hiện hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11...
- 1. Cục quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan Trung ương giao trực tiếp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHÂN CẤP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG PHÂN CẤP
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSHTĐB mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán theo nguyên giá. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ a) Chỉ hạch toán vào tài khoản này những TSHTĐB thỏa mãn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 ./. QUY ĐỊNH Về ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 ./.
- Về phân cấp việc điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí, cho thuê quyền
- Điều 3. Quy định về Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSHTĐB mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán theo nguyên giá.
- a) Chỉ hạch toán vào tài khoản này những TSHTĐB thỏa mãn tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP.
- Left: 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ Right: khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài khoản 218- Hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và sự biến động giá trị hao mòn của TSHTĐB trong quá trình sử dụng và những nguyên nhân khác làm tăng, giảm giá trị hao mòn của TSHTĐB mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 218 - Hao mòn tài sản hạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ giữa các Sở, ngành và cấp tương đương thuộc phạm vi quản lý; giữa các Sở, ngành và cấp tương đương với Ủy ban nhân dân cấp huyện và giữa Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý, sử dụng. 2. Ủy ban nhân dân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ giữa các Sở, ngành và cấp tương đương thuộc phạm vi quản lý
- giữa các Sở, ngành và cấp tương đương với Ủy ban nhân dân cấp huyện và giữa Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý, sử dụng.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi huyện quản lý và thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
- Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và sự biến động giá trị hao mòn của TSHTĐB trong quá trình sử dụng và những nguyên nhân khác làm tăng, giảm giá trị hao mòn của TSHTĐB mà đơn vị được giao...
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 218 - Hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ:
- a) Việc phản ánh giá trị hao mòn của TSHTĐB được thực hiện đối với tất cả TSHTĐB hiện có mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán (bao gồm cả TSHTĐB ủy thác cho đơn vị khác quản lý) trừ các TSHTĐB...
- Left: Điều 4. Tài khoản 218- Hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ Right: Điều 4. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ
Left
Điều 5.
Điều 5. Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài khoản này phản ánh số hiện có và tình hình biến động nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB của đơn vị. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ a) Nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB tăng trong các trườn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ giữa các Sở, ngành và cấp tương đương thuộc phạm vi quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi huyện quản lý và thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ giữa các Sở, ngành và cấp tương đương thuộc phạm vi quản lý.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi huyện quản lý và thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
- 1. Tài khoản này phản ánh số hiện có và tình hình biến động nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB của đơn vị.
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ
- a) Nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB tăng trong các trường hợp:
- Left: Điều 5. Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ Right: Điều 5. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ
Left
Điều 6.
Điều 6. Tài khoản 010- TSHTĐB giao ủy thác 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị có TSHTĐB nhưng ủy thác cho đơn vị khác quản lý. Giá trị TSHTĐ giao ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 010 - TSHTĐB giao ủy thác Đơn vị được giao hạch toán TSHTĐB nhưng ủy thác cho đơn vị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bán quyền thu phí sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ 1. Căn cứ lưu lượng vận tải thực tế, tác động của việc thu phí đến sự phát triển kinh tế xã hội và khả năng thu phí của từng tài sản hạ tầng đường bộ; phương án bán quyền thu phí sử dụng hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi địa phương quản lý, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bán quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Bán quyền thu phí sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Căn cứ lưu lượng vận tải thực tế, tác động của việc thu phí đến sự phát triển kinh tế xã hội và khả năng thu phí của từng tài sản hạ tầng đường bộ
- phương án bán quyền thu phí sử dụng hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi địa phương quản lý, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bán quyền thu phí sử dụng hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý.
- Điều 6. Tài khoản 010- TSHTĐB giao ủy thác
- 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị có TSHTĐB nhưng ủy thác cho đơn vị khác quản lý. Giá trị TSHTĐ giao ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB.
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 010 - TSHTĐB giao ủy thác
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài khoản 011- TSHTĐB nhận ủy thác 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị khác ủy thác cho đơn vị quản lý. Giá trị TSHTĐB do đơn vị khác ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 011 - TSHTĐB nhận ủy thác Đơn vị nhận ủy thác quản lý TSHTĐB không phản ánh và theo dõi gi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ Trên cơ sở thẩm định của Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính về hồ sơ đề nghị cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ lập; Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ
- Trên cơ sở thẩm định của Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính về hồ sơ đề nghị cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ lập
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý.
- Điều 7. Tài khoản 011- TSHTĐB nhận ủy thác
- 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị khác ủy thác cho đơn vị quản lý. Giá trị TSHTĐB do đơn vị khác ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB.
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 011 - TSHTĐB nhận ủy thác
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về chứng từ kế toán 1. Các đơn vị thực hiện hạch toán TSHTĐB sử dụng các chứng từ kế toán sau để hạch toán TSHTĐB: - Biên bản kiểm kê TSHTĐB (Mẫu số C60-HD); - Bảng tính hao mòn TSHTĐB (Mẫu số C61-HD). 2. Ngoài các chứng từ kế toán bổ sung quy định tại khoản 1 Điều này và các chứng từ quy định tại các văn bản khác, các...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ 1. Căn cứ quy hoạch phát triển và kế hoạch nâng cấp, mở rộng tài sản hạ tầng đường bộ hiện có, phương án chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi địa phương quản lý; Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Căn cứ quy hoạch phát triển và kế hoạch nâng cấp, mở rộng tài sản hạ tầng đường bộ hiện có, phương án chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi địa phương quản lý
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý.
- Điều 8. Quy định về chứng từ kế toán
- 1. Các đơn vị thực hiện hạch toán TSHTĐB sử dụng các chứng từ kế toán sau để hạch toán TSHTĐB:
- - Biên bản kiểm kê TSHTĐB (Mẫu số C60-HD);
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về sổ kế toán 1. Các đơn vị mở sổ tài sản hạ tầng đường bộ để hạch toán và theo dõi TSHTĐB. 2. Mẫu sổ, giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán tại khoản 1 Điều này được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định phân cấp việc điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định. 2. Quy định này không áp dụng đối với tài sản hạ tầng đường bộ thuộc đường chuyên dùng của các tổ chức, đơn vị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định phân cấp việc điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định.
- 2. Quy định này không áp dụng đối với tài sản hạ tầng đường bộ thuộc đường chuyên dùng của các tổ chức, đơn vị không do ngân sách nhà nước đầu tư.
- Điều 9. Quy định về sổ kế toán
- 1. Các đơn vị mở sổ tài sản hạ tầng đường bộ để hạch toán và theo dõi TSHTĐB.
- 2. Mẫu sổ, giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán tại khoản 1 Điều này được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Các đơn vị được giao thực hiện hạch toán TSHTĐB quy định tại Điều 2 Thông tư này bổ sung các tài khoản, chứng từ kế toán, sổ kế toán quy định tại Thông tư này vào hệ thống tài khoản, sổ kế toán và chứng từ kế toán của chế độ kế toán mà đơn vị đang áp dụng theo quy định của pháp luật để hạch toán TSHTĐB. 2....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sau: 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ( sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện ); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn ( sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã ). 2. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sau:
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ( sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện ); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn ( sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã ).
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- Các đơn vị được giao thực hiện hạch toán TSHTĐB quy định tại Điều 2 Thông tư này bổ sung các tài khoản, chứng từ kế toán, sổ kế toán quy định tại Thông tư này vào hệ thống tài khoản, sổ kế toán và...
- 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Unmatched right-side sections