Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ
98/2014/TT-BTC
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước
128/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước
- Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán và sổ kế toán dùng để hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là tài sản hạ tầng đường bộ, viết tắt là TSHTĐB).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 của Nghị định này (sau đây gọi tắt là lĩnh vực kế toán nhà nước).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 của Nghị định này (sau đây gọi tắt là lĩnh vực kế toán nhà nước).
- Thông tư này quy định về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán và sổ kế toán dùng để hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là tài sản hạ tầng đường bộ, viết tắt là TSHTĐB).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị (sau đây gọi là đơn vị) thực hiện hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ, gồm: 1. Cục quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan Trung ương gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Căn cứ điểm a, b, e khoản 1 Điều 2 của Luật Kế toán, đối tượng áp dụng Nghị định này là các tổ chức, cá nhân sau đây: 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, gồm: a) Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước các cấp; b) Văn phòng Quốc hội; c) Văn ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ điểm a, b, e khoản 1 Điều 2 của Luật Kế toán, đối tượng áp dụng Nghị định này là các tổ chức, cá nhân sau đây:
- 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, gồm:
- a) Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước các cấp;
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị (sau đây gọi là đơn vị) thực hiện hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11...
- 1. Cục quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan Trung ương giao trực tiếp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- 2. Sở Giao thông vận tải;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSHTĐB mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán theo nguyên giá. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ a) Chỉ hạch toán vào tài khoản này những TSHTĐB thỏa mãn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng kế toán thuộc hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước Căn cứ khoản 1 Điều 9 của Luật Kế toán, đối tượng kế toán thuộc hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước được quy định như sau: 1. Tiền và các khoản tương đương tiền; 2. Nguồn kinh phí, quỹ; 3. Các khoản thanh toán trong và ngoài đơn vị kế toán; 4. Thu, chi ngân sách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng kế toán thuộc hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước
- Căn cứ khoản 1 Điều 9 của Luật Kế toán, đối tượng kế toán thuộc hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước được quy định như sau:
- 1. Tiền và các khoản tương đương tiền;
- Điều 3. Quy định về Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSHTĐB mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán theo nguyên giá.
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài khoản 218- Hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và sự biến động giá trị hao mòn của TSHTĐB trong quá trình sử dụng và những nguyên nhân khác làm tăng, giảm giá trị hao mòn của TSHTĐB mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 218 - Hao mòn tài sản hạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng kế toán thuộc hoạt động hành chính, sự nghiệp, hoạt động của đơn vị, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước Căn cứ khoản 1 Điều 9 của Luật Kế toán, đối tượng kế toán thuộc hoạt động hành chính, sự nghiệp, hoạt động của đơn vị, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định như sau: 1. Tiền và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng kế toán thuộc hoạt động hành chính, sự nghiệp, hoạt động của đơn vị, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
- Căn cứ khoản 1 Điều 9 của Luật Kế toán, đối tượng kế toán thuộc hoạt động hành chính, sự nghiệp, hoạt động của đơn vị, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định như sau:
- 1. Tiền và các khoản tương đương tiền;
- Điều 4. Tài khoản 218- Hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ
- Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và sự biến động giá trị hao mòn của TSHTĐB trong quá trình sử dụng và những nguyên nhân khác làm tăng, giảm giá trị hao mòn của TSHTĐB mà đơn vị được giao...
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 218 - Hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ:
Left
Điều 5.
Điều 5. Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài khoản này phản ánh số hiện có và tình hình biến động nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB của đơn vị. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ a) Nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB tăng trong các trườn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng kế toán thuộc hoạt động của đơn vị, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước Căn cứ khoản 2 Điều 9 của Luật Kế toán, đối tượng kế toán thuộc hoạt động của đơn vị, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định như sau: 1. Tiền và các khoản tương đương tiền; 2. Vật tư và tài sản cố định; 3. Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng kế toán thuộc hoạt động của đơn vị, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
- Căn cứ khoản 2 Điều 9 của Luật Kế toán, đối tượng kế toán thuộc hoạt động của đơn vị, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định như sau:
- 1. Tiền và các khoản tương đương tiền;
- Điều 5. Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Tài khoản này phản ánh số hiện có và tình hình biến động nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB của đơn vị.
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ
Left
Điều 6.
Điều 6. Tài khoản 010- TSHTĐB giao ủy thác 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị có TSHTĐB nhưng ủy thác cho đơn vị khác quản lý. Giá trị TSHTĐ giao ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 010 - TSHTĐB giao ủy thác Đơn vị được giao hạch toán TSHTĐB nhưng ủy thác cho đơn vị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán khi có thu, chi bằng ngoại tệ Căn cứ khoản 1 Điều 11 của Luật Kế toán, đơn vị tiền tệ khi có thu, chi bằng ngoại tệ được quy định như sau: 1. Các nghiệp vụ thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phải ghi theo nguyên tệ và quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái do Bộ Tài chính quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán khi có thu, chi bằng ngoại tệ
- Căn cứ khoản 1 Điều 11 của Luật Kế toán, đơn vị tiền tệ khi có thu, chi bằng ngoại tệ được quy định như sau:
- 1. Các nghiệp vụ thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phải ghi theo nguyên tệ và quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái do Bộ Tài chính quy định tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ.
- Điều 6. Tài khoản 010- TSHTĐB giao ủy thác
- 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị có TSHTĐB nhưng ủy thác cho đơn vị khác quản lý. Giá trị TSHTĐ giao ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB.
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 010 - TSHTĐB giao ủy thác
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài khoản 011- TSHTĐB nhận ủy thác 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị khác ủy thác cho đơn vị quản lý. Giá trị TSHTĐB do đơn vị khác ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 011 - TSHTĐB nhận ủy thác Đơn vị nhận ủy thác quản lý TSHTĐB không phản ánh và theo dõi gi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kỳ kế toán Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật Kế toán, kỳ kế toán của đơn vị có đặc thù được quy định như sau: Trường hợp cơ sở giáo dục - đào tạo chọn kỳ kế toán năm theo năm học khác với năm dương lịch thì kỳ kế toán năm phải là mười hai tháng tròn tính từ đầu ngày 01 tháng 7 năm này đến hết ngày 30 tháng 6 năm sau hoặc t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kỳ kế toán
- Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật Kế toán, kỳ kế toán của đơn vị có đặc thù được quy định như sau:
- Trường hợp cơ sở giáo dục
- Điều 7. Tài khoản 011- TSHTĐB nhận ủy thác
- 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị khác ủy thác cho đơn vị quản lý. Giá trị TSHTĐB do đơn vị khác ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB.
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 011 - TSHTĐB nhận ủy thác
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về chứng từ kế toán 1. Các đơn vị thực hiện hạch toán TSHTĐB sử dụng các chứng từ kế toán sau để hạch toán TSHTĐB: - Biên bản kiểm kê TSHTĐB (Mẫu số C60-HD); - Bảng tính hao mòn TSHTĐB (Mẫu số C61-HD). 2. Ngoài các chứng từ kế toán bổ sung quy định tại khoản 1 Điều này và các chứng từ quy định tại các văn bản khác, các...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán Căn cứ Điều 16 của Luật Kế toán, trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán được quy định như sau: 1. Đơn vị kế toán phải xây dựng quy chế quản lý, sử dụng, bảo quản tài liệu kế toán, trong đó quy định rõ trách nhiệm và quyền đối với từng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
- Căn cứ Điều 16 của Luật Kế toán, trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán được quy định như sau:
- 1. Đơn vị kế toán phải xây dựng quy chế quản lý, sử dụng, bảo quản tài liệu kế toán, trong đó quy định rõ trách nhiệm và quyền đối với từng bộ phận và từng người làm kế toán
- Điều 8. Quy định về chứng từ kế toán
- 1. Các đơn vị thực hiện hạch toán TSHTĐB sử dụng các chứng từ kế toán sau để hạch toán TSHTĐB:
- - Biên bản kiểm kê TSHTĐB (Mẫu số C60-HD);
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về sổ kế toán 1. Các đơn vị mở sổ tài sản hạ tầng đường bộ để hạch toán và theo dõi TSHTĐB. 2. Mẫu sổ, giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán tại khoản 1 Điều này được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mẫu chứng từ kế toán Căn cứ khoản 2 Điều 19 của Luật Kế toán, mẫu chứng từ kế toán được quy định như sau: 1. Mẫu chứng từ kế toán bao gồm mẫu chứng từ kế toán bắt buộc và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn. a) Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền gồm: séc, biên lai thu tiền, vé thu phí, lệ phí,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ khoản 2 Điều 19 của Luật Kế toán, mẫu chứng từ kế toán được quy định như sau:
- 1. Mẫu chứng từ kế toán bao gồm mẫu chứng từ kế toán bắt buộc và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn.
- a) Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền gồm:
- 1. Các đơn vị mở sổ tài sản hạ tầng đường bộ để hạch toán và theo dõi TSHTĐB.
- 2. Mẫu sổ, giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán tại khoản 1 Điều này được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Left: Điều 9. Quy định về sổ kế toán Right: Điều 9. Mẫu chứng từ kế toán
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Các đơn vị được giao thực hiện hạch toán TSHTĐB quy định tại Điều 2 Thông tư này bổ sung các tài khoản, chứng từ kế toán, sổ kế toán quy định tại Thông tư này vào hệ thống tài khoản, sổ kế toán và chứng từ kế toán của chế độ kế toán mà đơn vị đang áp dụng theo quy định của pháp luật để hạch toán TSHTĐB. 2....
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chứng từ điện tử Căn cứ khoản 2 Điều 18 của Luật Kế toán, nội dung chứng từ điện tử được quy định như sau: 1. Chứng từ điện tử phải có đủ các nội dung quy định cho chứng từ kế toán và phải được mã hoá bảo đảm an toàn dữ liệu điện tử trong quá trình xử lý, truyền tin và lưu trữ. 2. Chứng từ điện tử dùng trong kế toán được chứa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ khoản 2 Điều 18 của Luật Kế toán, nội dung chứng từ điện tử được quy định như sau:
- 1. Chứng từ điện tử phải có đủ các nội dung quy định cho chứng từ kế toán và phải được mã hoá bảo đảm an toàn dữ liệu điện tử trong quá trình xử lý, truyền tin và lưu trữ.
- 2. Chứng từ điện tử dùng trong kế toán được chứa trong các vật mang tin như băng từ, đĩa từ, các loại thẻ thanh toán.
- Các đơn vị được giao thực hiện hạch toán TSHTĐB quy định tại Điều 2 Thông tư này bổ sung các tài khoản, chứng từ kế toán, sổ kế toán quy định tại Thông tư này vào hệ thống tài khoản, sổ kế toán và...
- 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
- Left: Điều 10. Tổ chức thực hiện Right: Điều 10. Chứng từ điện tử
Unmatched right-side sections