Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ
98/2014/TT-BTC
Right document
Về việc sửa đổi tiết a, khoản 2.1, điểm 2 và khoản 2.2, điểm 2, điều 10 Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo quyết định số 2768/2006/QĐ-UBND ngày 04/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
511/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi tiết a, khoản 2.1, điểm 2 và khoản 2.2, điểm 2, điều 10 Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo quyết định số 2768/2006/QĐ-UBND ngày 04/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi tiết a, khoản 2.1, điểm 2 và khoản 2.2, điểm 2, điều 10 Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo quyết định số 2768/...
- Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán và sổ kế toán dùng để hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là tài sản hạ tầng đường bộ, viết tắt là TSHTĐB).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Tiết a, Khoản 2.1 và Khoản 2.2, Điểm 2, Điều 10 Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 2768/2006/QĐ-UBND ngày 4/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Sửa đổi Tiết a, Khoản 2.1, Điểm 2, Điều 10 Quyết định số 2768/2006/Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi Tiết a, Khoản 2.1 và Khoản 2.2, Điểm 2, Điều 10 Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 2768/2006/QĐ-UBND ngà...
- 1. Sửa đổi Tiết a, Khoản 2.1, Điểm 2, Điều 10 Quyết định số 2768/2006/QĐ-UBND ngày 04/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
- “a) Mức thu tiền đặc cọc cho từng cuộc bán đấu giá bằng 5% mức giá khởi điểm của thửa đất đấu giá được xác định theo Điều 11 của Qui chế này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán và sổ kế toán dùng để hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là tài sản hạ tầng đường bộ, viết tắt là TSHTĐB).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị (sau đây gọi là đơn vị) thực hiện hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ, gồm: 1. Cục quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan Trung ương gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị (sau đây gọi là đơn vị) thực hiện hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11...
- 1. Cục quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan Trung ương giao trực tiếp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSHTĐB mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán theo nguyên giá. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ a) Chỉ hạch toán vào tài khoản này những TSHTĐB thỏa mãn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Quy định về Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSHTĐB mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán theo nguyên giá.
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài khoản 218- Hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và sự biến động giá trị hao mòn của TSHTĐB trong quá trình sử dụng và những nguyên nhân khác làm tăng, giảm giá trị hao mòn của TSHTĐB mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 218 - Hao mòn tài sản hạ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế; Chủ tịch Hội đồng bán đấu giá đất các cấp và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 4. Tài khoản 218- Hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ
- Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và sự biến động giá trị hao mòn của TSHTĐB trong quá trình sử dụng và những nguyên nhân khác làm tăng, giảm giá trị hao mòn của TSHTĐB mà đơn vị được giao...
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 218 - Hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ:
Left
Điều 5.
Điều 5. Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài khoản này phản ánh số hiện có và tình hình biến động nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB của đơn vị. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ a) Nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB tăng trong các trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tài khoản 010- TSHTĐB giao ủy thác 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị có TSHTĐB nhưng ủy thác cho đơn vị khác quản lý. Giá trị TSHTĐ giao ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 010 - TSHTĐB giao ủy thác Đơn vị được giao hạch toán TSHTĐB nhưng ủy thác cho đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài khoản 011- TSHTĐB nhận ủy thác 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị khác ủy thác cho đơn vị quản lý. Giá trị TSHTĐB do đơn vị khác ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 011 - TSHTĐB nhận ủy thác Đơn vị nhận ủy thác quản lý TSHTĐB không phản ánh và theo dõi gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về chứng từ kế toán 1. Các đơn vị thực hiện hạch toán TSHTĐB sử dụng các chứng từ kế toán sau để hạch toán TSHTĐB: - Biên bản kiểm kê TSHTĐB (Mẫu số C60-HD); - Bảng tính hao mòn TSHTĐB (Mẫu số C61-HD). 2. Ngoài các chứng từ kế toán bổ sung quy định tại khoản 1 Điều này và các chứng từ quy định tại các văn bản khác, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về sổ kế toán 1. Các đơn vị mở sổ tài sản hạ tầng đường bộ để hạch toán và theo dõi TSHTĐB. 2. Mẫu sổ, giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán tại khoản 1 Điều này được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Các đơn vị được giao thực hiện hạch toán TSHTĐB quy định tại Điều 2 Thông tư này bổ sung các tài khoản, chứng từ kế toán, sổ kế toán quy định tại Thông tư này vào hệ thống tài khoản, sổ kế toán và chứng từ kế toán của chế độ kế toán mà đơn vị đang áp dụng theo quy định của pháp luật để hạch toán TSHTĐB. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.