Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ
98/2014/TT-BTC
Right document
Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
31/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán và sổ kế toán dùng để hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là tài sản hạ tầng đường bộ, viết tắt là TSHTĐB).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán và sổ kế toán dùng để hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là tài sản hạ tầng đường bộ, viết tắt là TSHTĐB).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị (sau đây gọi là đơn vị) thực hiện hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ, gồm: 1. Cục quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan Trung ương gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị (sau đây gọi là đơn vị) thực hiện hạch toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11...
- 1. Cục quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan Trung ương giao trực tiếp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSHTĐB mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán theo nguyên giá. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ a) Chỉ hạch toán vào tài khoản này những TSHTĐB thỏa mãn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan đơn vị, tổ chức, cá nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Điều 3. Quy định về Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSHTĐB mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán theo nguyên giá.
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 217- Tài sản hạ tầng đường bộ
- Left: Bộ Giao thông vận tải "Quy định bảng giá tài sản hạ tầng đường bộ". Right: Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài khoản 218- Hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và sự biến động giá trị hao mòn của TSHTĐB trong quá trình sử dụng và những nguyên nhân khác làm tăng, giảm giá trị hao mòn của TSHTĐB mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 218 - Hao mòn tài sản hạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài sản hạ tầng đường bộ phải được thực hiện chế độ quản lý, sử dụng, bảo trì theo đúng tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật về quản lý, sử dụng, khai thác và bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và phải được công khai, minh bạch....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tài sản hạ tầng đường bộ phải được thực hiện chế độ quản lý, sử dụng, bảo trì theo đúng tiêu chuẩn, định mức kinh tế
- kỹ thuật về quản lý, sử dụng, khai thác và bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và phải được công khai, minh bạch.
- Tài sản hạ tầng đường bộ phải được tổ chức kiểm kê, lập danh mục, phân loại, áp giá, hạch toán đầy đủ về hiện vật và giá trị tài sản theo tiêu chuẩn kỹ thuật, tính hao mòn của từng loại tài sản hạ...
- Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và sự biến động giá trị hao mòn của TSHTĐB trong quá trình sử dụng và những nguyên nhân khác làm tăng, giảm giá trị hao mòn của TSHTĐB mà đơn vị được giao...
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 218 - Hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ:
- a) Việc phản ánh giá trị hao mòn của TSHTĐB được thực hiện đối với tất cả TSHTĐB hiện có mà đơn vị được giao quản lý và hạch toán (bao gồm cả TSHTĐB ủy thác cho đơn vị khác quản lý) trừ các TSHTĐB...
- Left: Điều 4. Tài khoản 218- Hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ Right: Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ
Left
Điều 5.
Điều 5. Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài khoản này phản ánh số hiện có và tình hình biến động nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB của đơn vị. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ a) Nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB tăng trong các trườn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- 1. Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh.
- 2. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý.
- Điều 5. Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Tài khoản này phản ánh số hiện có và tình hình biến động nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB của đơn vị.
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ
Left
Điều 6.
Điều 6. Tài khoản 010- TSHTĐB giao ủy thác 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị có TSHTĐB nhưng ủy thác cho đơn vị khác quản lý. Giá trị TSHTĐ giao ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 010 - TSHTĐB giao ủy thác Đơn vị được giao hạch toán TSHTĐB nhưng ủy thác cho đơn vị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn; trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường đô thị và các tuyến đường kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn
- trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường đô thị và các tuyến...
- Điều 6. Tài khoản 010- TSHTĐB giao ủy thác
- 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị có TSHTĐB nhưng ủy thác cho đơn vị khác quản lý. Giá trị TSHTĐ giao ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB.
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 010 - TSHTĐB giao ủy thác
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài khoản 011- TSHTĐB nhận ủy thác 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị khác ủy thác cho đơn vị quản lý. Giá trị TSHTĐB do đơn vị khác ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB. 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 011 - TSHTĐB nhận ủy thác Đơn vị nhận ủy thác quản lý TSHTĐB không phản ánh và theo dõi gi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn; trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường xã, thôn, khối phố theo quy định. 2. Lập dan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn
- trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường xã, thôn, khối phố theo quy định.
- Điều 7. Tài khoản 011- TSHTĐB nhận ủy thác
- 1. Tài khoản này phản ánh giá trị TSHTĐB của đơn vị khác ủy thác cho đơn vị quản lý. Giá trị TSHTĐB do đơn vị khác ủy thác là giá trị ghi trong Biên bản bàn giao TSHTĐB.
- 2. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản 011 - TSHTĐB nhận ủy thác
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về chứng từ kế toán 1. Các đơn vị thực hiện hạch toán TSHTĐB sử dụng các chứng từ kế toán sau để hạch toán TSHTĐB: - Biên bản kiểm kê TSHTĐB (Mẫu số C60-HD); - Bảng tính hao mòn TSHTĐB (Mẫu số C61-HD). 2. Ngoài các chứng từ kế toán bổ sung quy định tại khoản 1 Điều này và các chứng từ quy định tại các văn bản khác, các...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường bộ được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý trên địa bàn Kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
- Thực hiện trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường bộ được Ủy ban nhân dâ...
- 2. Chỉ đạo việc thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ
- Điều 8. Quy định về chứng từ kế toán
- 1. Các đơn vị thực hiện hạch toán TSHTĐB sử dụng các chứng từ kế toán sau để hạch toán TSHTĐB:
- - Biên bản kiểm kê TSHTĐB (Mẫu số C60-HD);
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về sổ kế toán 1. Các đơn vị mở sổ tài sản hạ tầng đường bộ để hạch toán và theo dõi TSHTĐB. 2. Mẫu sổ, giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán tại khoản 1 Điều này được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ 1. Thực hiện công tác bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của pháp luật và hợp đồng đã ký kết với cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Phát hiện, ngăn chặn, trình báo cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý kịp thời đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Thực hiện công tác bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của pháp luật và hợp đồng đã ký kết với cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ.
- 2. Phát hiện, ngăn chặn, trình báo cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý kịp thời đối với đối tượng có hành vi xâm phạm tài sản hạ tầng đường bộ.
- Điều 9. Quy định về sổ kế toán
- 1. Các đơn vị mở sổ tài sản hạ tầng đường bộ để hạch toán và theo dõi TSHTĐB.
- 2. Mẫu sổ, giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán tại khoản 1 Điều này được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III HỒ SƠ QUẢN LÝ, HẠCH TOÁN, ĐIỀU CHUYỂN VÀ THANH LÝ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỒ SƠ QUẢN LÝ, HẠCH TOÁN, ĐIỀU CHUYỂN VÀ THANH LÝ
- TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Các đơn vị được giao thực hiện hạch toán TSHTĐB quy định tại Điều 2 Thông tư này bổ sung các tài khoản, chứng từ kế toán, sổ kế toán quy định tại Thông tư này vào hệ thống tài khoản, sổ kế toán và chứng từ kế toán của chế độ kế toán mà đơn vị đang áp dụng theo quy định của pháp luật để hạch toán TSHTĐB. 2....
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ 1. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ quản lý, gồm: a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải; b) Báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ; c) Báo cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ quản lý, gồm:
- a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải;
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- Các đơn vị được giao thực hiện hạch toán TSHTĐB quy định tại Điều 2 Thông tư này bổ sung các tài khoản, chứng từ kế toán, sổ kế toán quy định tại Thông tư này vào hệ thống tài khoản, sổ kế toán và...
- 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Unmatched right-side sections