Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi phải nộp phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi theo quy định tại Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan thu phí Đơn vị được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao nhiệm vụ tổ chức thẩm định, thu phí có trách nhiệm tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi theo quy định tại Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn nộp phí Thời hạn nộp phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi chậm nhất là năm (05) ngày, kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chấp nhận hồ sơ đăng ký là hợp lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi là 120.000.000 đồng/01 lần thẩm định. 2. Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi thu bằng Đồng Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Cơ quan thu phí được để lại 90% (chín mươi phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho công tác thẩm định và thu ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/9/2014. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, công khai chế độ thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/9/2014.
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, công khai chế độ thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi khô...
Removed / left-side focus
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, công khai chế độ thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi khô...
  • Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002
  • Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/9/2014. Right: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2013.
  • Left: Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn. Right: 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Target excerpt

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 64/QĐ-TTg ngày 07/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ về tỷ lệ phí tổ chức tín dụng cổ phần hóa được hưởng khi thu hồi các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long (trong Thông tư này gọi chung là ngân hàn...
Điều 2. Điều 2. Quản lý các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại 1. Các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại là các khoản nợ ngoại bảng đã loại trừ không tính vào giá trị doanh nghiệp khi thực hiện cổ phần hóa các ngân hàng thương mại nhà nước và được Thủ tướng Chính phủ cho phép ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hoá tiếp...
Điều 3. Điều 3. Quản lý số tiền thu được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại 1. Số tiền thu hồi được từ các khoản nợ ngoại bảng được giữ lại theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này là số tiền thực tế mà các ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hóa thu được từ việc thu hồi khoản nợ ngoại bảng. Ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần ho...
Điều 4. Điều 4. Cơ quan thu và thời hạn nộp ngân sách nhà nước đối với số tiền thu hồi các khoản nợ ngoại bảng phải nộp ngân sách nhà nước 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc quý, ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hoá thực hiện nộp toàn bộ số tiền thu hồi nợ ngoại bảng phần phải nộp ngân sách nhà nước phát sinh trong quý vào ngân...
Điều 5. Điều 5. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ sáu (6) tháng một lần tính theo năm dương lịch, từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 và từ ngày 01 tháng 7 đến ngày 31 tháng 12 hàng năm, ngân hàng thương mại nhà nước cổ phần hóa có khoản nợ ngoại bảng được giữ lại có trách nhiệm lập và báo cáo Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà n...