Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm tra thiết kế công trình xây dựng
75/2014/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
153/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm tra thiết kế công trình xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng nộp phí 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm tra thiết kế công trình (sau đây gọi tắt là phí thẩm tra) xây dựng khi thực hiện thẩm tra các công trình xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/2/2013 của Chính phủ về quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Số phí thẩm tra phải nộp được xác định theo công thức sau: Số phí thẩm tra phải nộp = Chi phí xây dựng x Mức thu. Trong đó: - Chi phí xây dựng: Là chi phí xây dựng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt. - Mức thu: Được quy định tại các Phụ lục kèm theo Biểu m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng thực hiện việc thẩm tra là cơ quan thu phí thẩm tra. 2. Phí thẩm tra là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. a) Cơ quan thu phí được trích 90% tổng số tiền phí thẩm tra thực thu được để trang trải chi phí cho việc thẩm tra và thu phí theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2014. 2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, chứng từ thu; công khai chế độ thu, nộp phí thẩm tra không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu phí, lệ phí vào góc trên, bên trái liên 2 của Biên lai (liên giao cho người nộp tiền). Trường hợp Biên lai thu tiền phí,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2014.
- 2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, chứng từ thu
- Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí
- 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí
- 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2014.
- 2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, chứng từ thu
Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu p...
Unmatched right-side sections