Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 38
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 181
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
37 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chiếu sáng đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý chiếu sáng đô thị
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • trên địa bàn tỉnh Phú Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về hoạt động chiếu sáng tại các đô thị và khuyến khích áp dụng đối với các khu vực ngoài đô thị trên phạm vi toàn quốc. 2. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến chiếu sáng đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về hoạt động chiếu sáng tại các đô thị và khuyến khích áp dụng đối với các khu vực ngoài đô thị trên phạm vi toàn quốc.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến chiếu sáng đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1818/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”. Các quy định đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành trước đây trái vớ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Hoạt động chiếu sáng đô thị bao gồm: quy hoạch, đầu tư phát triển và tổ chức chiếu sáng đô thị; quản lý và vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị. 2. Chiếu sáng đô thị bao gồm: chiếu sáng các công trình giao thông; chiếu sáng không gian côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
  • 1. Hoạt động chiếu sáng đô thị bao gồm: quy hoạch, đầu tư phát triển và tổ chức chiếu sáng đô thị; quản lý và vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1818/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
  • Các quy định đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Công ty: Điện lực Phú...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị 1. Chiếu sáng đô thị là một nguyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị được quản lý thống nhất và có phân công, phân cấp trách nhiệm, quyền hạn cụ thể theo quy định của pháp luật. 2. Chiếu sáng đô thị phải sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả, an toàn, bảo vệ môi trường và tuâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị
  • 1. Chiếu sáng đô thị là một nguyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị được quản lý thống nhất và có phân công, phân cấp trách nhiệm, quyền hạn cụ thể theo quy định của pháp luật.
  • 2. Chiếu sáng đô thị phải sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả, an toàn, bảo vệ môi trường và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thể thao và Du lịch
  • Thông tin và Truyền thông
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu 1. Thực hiện phân cấp, ủy quyền và quy định các nội dung trong công tác quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tế quản lý tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Tăng cường năng lực và vai trò quản lý Nhà nước của chính quyền trong lĩnh vực hạ tần...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu đối với quy hoạch chiếu sáng đô thị 1. Phù hợp với yêu cầu, mục tiêu của quy hoạch đô thị và phát triển đô thị. 2. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, đặc điểm kinh tế, xã hội, tính chất, chức năng và đặc thù của mỗi đô thị. 3. Bảo đảm đồng bộ với các công trình hạ tầng kỹ thuật và phù hợp với các công trình và khu vực đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu đối với quy hoạch chiếu sáng đô thị
  • 1. Phù hợp với yêu cầu, mục tiêu của quy hoạch đô thị và phát triển đô thị.
  • 2. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, đặc điểm kinh tế, xã hội, tính chất, chức năng và đặc thù của mỗi đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích yêu cầu
  • Thực hiện phân cấp, ủy quyền và quy định các nội dung trong công tác quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tế quản lý tại các đô thị trê...
  • 2. Tăng cường năng lực và vai trò quản lý Nhà nước của chính quyền trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị từ khi chuẩn bị đầu tư đến quá trình tổ chức thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác, bảo trì và cung cấp dịch vụ hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Quy định này được áp...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu về tổ chức chiếu sáng đô thị 1. Tuân thủ theo quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tuân thủ các quy định về quản lý chiếu sáng đô thị. 3. Bảo đảm các chức năng chiếu sáng cho các hoạt động của đô thị về ban đêm, góp phần tôn tạo diện mạo, mỹ quan đô thị và bảo đảm tiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Yêu cầu về tổ chức chiếu sáng đô thị
  • 1. Tuân thủ theo quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Tuân thủ các quy định về quản lý chiếu sáng đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị từ khi chuẩn bị đầu tư đến quá trình tổ chức thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác, bảo trì và cung c...
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đang hoạt động tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên có liên quan đến việc thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác và bảo trì các cô...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thêm một số từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hóa hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một địa phư...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chiếu sáng các công trình giao thông đô thị 1. Bảo đảm các chức năng về chiếu sáng, định vị, dẫn hướng cho các đối tượng tham gia giao thông hoạt động an toàn về ban đêm. Các chỉ tiêu định lượng, chất lượng chiếu sáng bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị quy định cho từng loại công trình giao thông. 2. Việc xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chiếu sáng các công trình giao thông đô thị
  • Bảo đảm các chức năng về chiếu sáng, định vị, dẫn hướng cho các đối tượng tham gia giao thông hoạt động an toàn về ban đêm.
  • Các chỉ tiêu định lượng, chất lượng chiếu sáng bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị quy định cho từng loại công trình giao thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích thêm một số từ ngữ
  • Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hóa hoặc chuyên ngành, có va...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, đất đai, tài nguyên, giao thông đô thị, bảo vệ môi trường, bưu chính viễn thông,... và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung về thiết kế, xây dựng, duy trì chiếu sáng đô thị 1. Thiết kế chiếu sáng đô thị: a) Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị đối với từng loại công trình hoặc từng khu vực được chiếu sáng; b) Bảo đảm các yếu tố trang trí, mỹ quan và phù hợp với chức năng của công trình hoặc từng khu vực được chiếu sáng; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chung về thiết kế, xây dựng, duy trì chiếu sáng đô thị
  • 1. Thiết kế chiếu sáng đô thị:
  • a) Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị đối với từng loại công trình hoặc từng khu vực được chiếu sáng;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý
  • Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, đất đai, tài nguyên, giao thông đô thị, bảo vệ môi trường, bưu chính viễn thông,...
  • và các quy định pháp luật khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ 1. Để khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật tại các tuyến đường, vỉa hè, tránh việc đào, lấp nhiều lần, gây lãng phí trong đầu tư, khó khăn cho nhân dân trong việc sinh hoạt đi lại ảnh hưởng đến môi trường khu vực, cần có sự phối hợp chặt chẽ giữa các ngành ng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị 1. Bộ Xây dựng tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia; ban hành quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị. 2. Các Bộ, ngành trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được Chính phủ giao nghiên cứu, đề xuất các tiêu chuẩn quốc gia, ban hành các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan đến chiếu s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị
  • 1. Bộ Xây dựng tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia; ban hành quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị.
  • 2. Các Bộ, ngành trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được Chính phủ giao nghiên cứu, đề xuất các tiêu chuẩn quốc gia, ban hành các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan đến chiếu sáng đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ
  • Để khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật tại các tuyến đường, vỉa hè, tránh việc đào, lấp nhiều lần, gây lãng phí trong đầu tư, khó khăn cho nhân dân trong việ...
  • Khi có chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, các Chủ đầu tư công trình đường đô thị có trách nhiệm phối hợp với các ngành liên quan về quản lý các hệ thống hạ tầng kỹ thuật như:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Việc đấu nối kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Vị trí đấu nối kỹ thuật phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp công trình chưa được xác định trong quy hoạch xây dựng thì phải...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Đơn vị quản lý, vận hành có trách nhiệm bảo vệ tài sản của hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị (nguồn sáng, thiết bị chiếu sáng, đường dây, cột điện, tủ điện, hệ thống điều khiển và các thiết bị điện khác) trên địa bàn được giao. 2. Mọi tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
  • Đơn vị quản lý, vận hành có trách nhiệm bảo vệ tài sản của hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị (nguồn sáng, thiết bị chiếu sáng, đường dây, cột điện, tủ điện, hệ thống điều khiển và các thiết bị đ...
  • Mọi tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị, kịp thời phát hiện, ngăn chặn và báo cho cơ quan có thẩm quyền các hành vi vi phạm các q...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • 1. Việc đấu nối kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải bảo đảm các yêu cầu sau:
  • a) Vị trí đấu nối kỹ thuật phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình 1. Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, khả năng tồn tại các loại khí độc hại của khu vực xây dựng để làm cơ sở xác định phạm vi, độ sâu công trình, lựa chọn công nghệ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về chiếu sáng đô thị Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, vận động nhân dân sử dụng điện chiếu sáng an toàn, đúng mục đích; sử dụng các sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về chiếu sáng đô thị
  • Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, vận động nhân...
  • sử dụng các sản phẩm chiếu sáng hiệu suất cao – tiết kiệm điện và chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về chiếu sáng đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình
  • Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, khả năng tồn tại các loại khí độc hại...
  • 2. Dự báo các bất thường về điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn để có biện pháp xử lý thích hợp phục vụ công tác thiết kế thi công xây dựng công trình ngầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình 1. Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đối với từng loại công trình. 2. Phù hợp với điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn và những biến động của chúng có thể xảy ra. 3. Phải đồng bộ và kết nối phù hợp với quần thể kiến trúc của các công trình liền kề, trên mặt đất...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các hành vi bị cấm 1. Thiết kế, xây dựng công trình chiếu sáng đô thị không tuân thủ quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị, thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tổ chức chiếu sáng đô thị không đúng quy định. 3. Sử dụng nguồn điện cấp cho hệ thống chiếu sáng đô thị vào mục đích khác. 4. Trộm cắp các thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các hành vi bị cấm
  • 1. Thiết kế, xây dựng công trình chiếu sáng đô thị không tuân thủ quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị, thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Tổ chức chiếu sáng đô thị không đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đối với từng loại công trình.
  • 2. Phù hợp với điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn và những biến động của chúng có thể xảy ra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu về thi công xây dựng công trình 1. Tr­ước khi thi công xây dựng công trình Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình theo quy định của pháp luật về cấp Giấy phép xây dựng công trình. 2. Các nhà thầu xây dựng phải tiến hành thăm dò, xác định hiện trạng các công trình ngầm hiện có trong khu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định chung về quy hoạch chiếu sáng đô thị 1. Quy hoạch chiếu sáng đô thị là một nội dung của quy hoạch đô thị được lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị. 2. Đối với các thành phố trực thuộc Trung ương phải tổ chức lập quy hoạch chiếu sáng đô thị. Đối với các đô thị khác đã có q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định chung về quy hoạch chiếu sáng đô thị
  • 1. Quy hoạch chiếu sáng đô thị là một nội dung của quy hoạch đô thị được lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị.
  • Đối với các thành phố trực thuộc Trung ương phải tổ chức lập quy hoạch chiếu sáng đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Yêu cầu về thi công xây dựng công trình
  • 1. Tr­ước khi thi công xây dựng công trình Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình theo quy định của pháp luật về cấp Giấy phép xây dựng công trình.
  • 2. Các nhà thầu xây dựng phải tiến hành thăm dò, xác định hiện trạng các công trình ngầm hiện có trong khu vực xây dựng để có biện pháp xử lý phù hợp, lập biện pháp tổ chức thi công xây dựng công t...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu về quan trắc địa kỹ thuật công trình 1. Quan trắc địa kỹ thuật phải được thực hiện theo quy định trong suốt quá trình thi công và khai thác sử dụng công trình đặc biệt đối với công trình ngầm. 2. Quan trắc địa kỹ thuật bao gồm các quan trắc trên bản thân công trình ngầm, môi tr­ường địa chất, các công trình bên trên và...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung và hồ sơ quy hoạch chiếu sáng đô thị 1. Nội dung cơ bản của quy hoạch chiếu sáng đô thị: a) Điều tra, đánh giá hiện trạng hệ thống chiếu sáng đô thị; b) Xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật về chiếu sáng đô thị; c) Dự thảo nhu cầu về chiếu sáng đô thị; d) Đề xuất phương án quy hoạch chiếu sáng đô thị; đ) Đề xuất cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung và hồ sơ quy hoạch chiếu sáng đô thị
  • 1. Nội dung cơ bản của quy hoạch chiếu sáng đô thị:
  • a) Điều tra, đánh giá hiện trạng hệ thống chiếu sáng đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu về quan trắc địa kỹ thuật công trình
  • 1. Quan trắc địa kỹ thuật phải được thực hiện theo quy định trong suốt quá trình thi công và khai thác sử dụng công trình đặc biệt đối với công trình ngầm.
  • 2. Quan trắc địa kỹ thuật bao gồm các quan trắc trên bản thân công trình ngầm, môi tr­ường địa chất, các công trình bên trên và liền kề.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lưu trữ hồ sơ công trình 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sau khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bàn giao cho cơ quan quản lý thì hồ sơ hoàn công công trình phải được lưu trữ theo các quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Công tác nghiệm thu, bàn giao và lưu trữ hồ sơ hoàn công công trình hạ tầng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chiếu sáng không gian công cộng trong đô thị 1. Công viên, vườn hoa, quảng trường, các khu vực ven hồ nước, ven hai bên bờ sông, ven bờ biển và các không gian công cộng có ý nghĩa về chính trị, lịch sử, văn hóa trong đô thị được tổ chức chiếu sáng theo quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được phê duyệt. 2. Giải p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chiếu sáng không gian công cộng trong đô thị
  • Công viên, vườn hoa, quảng trường, các khu vực ven hồ nước, ven hai bên bờ sông, ven bờ biển và các không gian công cộng có ý nghĩa về chính trị, lịch sử, văn hóa trong đô thị được tổ chức chiếu sá...
  • Giải pháp chiếu sáng không gian công cộng phải góp phần tăng tính thẩm mỹ không gian đô thị, kết hợp hài hòa giữa các yếu tố cảnh quan như cây xanh, thảm cỏ, bồn hoa, mặt nước với các công trình ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lưu trữ hồ sơ công trình
  • Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sau khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bàn giao cho cơ quan quản lý thì hồ sơ hoàn công công trình phải được lưu trữ theo các quy định củ...
  • 2. Công tác nghiệm thu, bàn giao và lưu trữ hồ sơ hoàn công công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị thực hiện theo những quy định tại Chương XIII của Quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng tại các vùng có nguy cơ cao về tai biến địa chất công trình ảnh hưởng đến độ an toàn của các công trình ngầm. 2. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sai quy hoạch xây dựng hoặc sai thiết kế đã được cấp có thẩm quyền p...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chiếu sáng mặt ngoài các công trình trong đô thị 1. Các công trình kiến trúc, xây dựng; các công trình di tích lịch sử, văn hóa, thể thao; tháp truyền hình; ăng ten thu, phát sóng có kiểu dáng, hình ảnh và vị trí tạo điểm nhấn của đô thị hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến bộ mặt kiến trúc và cảnh quan đô thị phải được chiếu sáng mặt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các công trình kiến trúc, xây dựng
  • các công trình di tích lịch sử, văn hóa, thể thao
  • tháp truyền hình
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Các hành vi bị cấm
  • 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng tại các vùng có nguy cơ cao về tai biến địa chất công trình ảnh hưởng đến độ an toàn của các công trình ngầm.
  • 2. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sai quy hoạch xây dựng hoặc sai thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; xây dựng không xin Giấy phép hoặc sai Giấy phép xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ Right: Điều 15. Chiếu sáng mặt ngoài các công trình trong đô thị
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc quản lý 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý công trình ngầm đô thị trên địa bàn toàn Tỉnh. 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chiếu sáng khuôn viên công trình do các tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý và sử dụng 1. Tùy theo vị trí, chiếu sáng khuôn viên công trình phải đảm bảo các yêu cầu về thẩm mỹ, an ninh, tiết kiệm và hiệu quả, kết hợp chiếu sáng khuôn viên với chiếu sáng các công trình trong khuôn viên hoặc với các khu vực lân cận. 2. Khuôn viên c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Chiếu sáng khuôn viên công trình do các tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý và sử dụng
  • Tùy theo vị trí, chiếu sáng khuôn viên công trình phải đảm bảo các yêu cầu về thẩm mỹ, an ninh, tiết kiệm và hiệu quả, kết hợp chiếu sáng khuôn viên với chiếu sáng các công trình trong khuôn viên h...
  • Khuôn viên của các trụ sở cơ quan quản lý nhà nước, khuôn viên công trình do các tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý và sử dụng ở tại các vị trí quan trọng trong đô thị được tổ chức chiếu sáng theo qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý công trình ngầm đô thị trên địa bàn toàn Tỉnh.
  • 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý về thiết kế xây dựng 1. Thiết kế công trình ngầm đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt, thì phải được thỏa thuận về vị trí, hướng tuyến và các thông số quy hoạch khác của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. 2. Việc thiết k...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chiếu sáng quảng cáo, trang trí và chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội 1. Đối với chiếu sáng quảng cáo, trang trí: a) Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, các quy định của Pháp lệnh Quảng cáo và các quy định khác về quản lý chiếu sáng đô thị có liên quan; b) Bảo đảm an toàn, tính thẩm mỹ đô thị, cấm lạm dụng chiếu sáng quảng cáo, trang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chiếu sáng quảng cáo, trang trí và chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội
  • 1. Đối với chiếu sáng quảng cáo, trang trí:
  • a) Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, các quy định của Pháp lệnh Quảng cáo và các quy định khác về quản lý chiếu sáng đô thị có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý về thiết kế xây dựng
  • Thiết kế công trình ngầm đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt, thì phải được thỏa thuận về vị trí, hướng tuyến và các thông số quy hoạch khác của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý thi công xây dựng công trình ngầm 1. Trước khi thi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công xây dựng công trình đến cơ quan cấp phép xây dựng, ngoài ra đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật phải thông báo khởi công đến UBND phường, thị trấn sở tại khu vực có côn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nguồn vốn đầu tư cho phát triển chiếu sáng đô thị 1. Chương trình, dự án chiếu sáng đô thị được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách, vốn tín dụng, vốn tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác của các tổ chức và cá nhân. 2. Nhà nước khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển toàn bộ hoặc một phần hệ thống chiếu sá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nguồn vốn đầu tư cho phát triển chiếu sáng đô thị
  • 1. Chương trình, dự án chiếu sáng đô thị được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách, vốn tín dụng, vốn tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác của các tổ chức và cá nhân.
  • Nhà nước khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển toàn bộ hoặc một phần hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị phù hợp với quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý thi công xây dựng công trình ngầm
  • Trước khi thi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công xây dựng công trình đến cơ quan cấp phép xây dựng, ngoài ra đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cốn...
  • 2. Nhà thầu xây dựng phải thiết kế biện pháp bảo đảm an toàn cho chính công trình ngầm, công trình lân cận và bảo đảm an toàn giao thông, vệ sinh môi trường.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quản lý đấu nối công trình ngầm đô thị 1. Đấu nối kỹ thuật và đấu nối không gian thực hiện theo Điều 25, Điều 26, Điều 27 và Điều 28 của Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”. 2. Đối với công trình ngầm đô thị có yêu cầu đấu nối không gian, nhưng vị trí đấu nối chư...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị 1. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị hàng năm bao gồm: các giải pháp, phương án đầu tư cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị hàng năm bao gồm:
  • các giải pháp, phương án đầu tư cho các nhiệm vụ xây mới, cải tạo, thay thế, duy trì, bảo dưỡng, nâng cấp chất lượng chiếu sáng và phát triển nguồn nhân lực.
Removed / left-side focus
  • 1. Đấu nối kỹ thuật và đấu nối không gian thực hiện theo Điều 25, Điều 26, Điều 27 và Điều 28 của Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ “Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị”.
  • Đối với công trình ngầm đô thị có yêu cầu đấu nối không gian, nhưng vị trí đấu nối chưa có quy hoạch phân khu chức năng xây dựng đô thị hoặc quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị thì phải được...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Quản lý đấu nối công trình ngầm đô thị Right: Điều 19. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp miễn Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng: a) Đối với công trình đường dây ngầm, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chủ sở hữu hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Chính quyền đô thị theo phân cấp quản lý là chủ sở hữu hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị bao gồm: a) Hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; b) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư xây dựng công trình hoặc hệ thốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chính quyền đô thị theo phân cấp quản lý là chủ sở hữu hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị bao gồm:
  • a) Hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước;
  • b) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư xây dựng công trình hoặc hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị sau khi hết thời hạn sử dụng, khai thác theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, Chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp miễn Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng:
  • a) Đối với công trình đường dây ngầm, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật, hồ sơ gồm có:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị Right: Điều 21. Chủ sở hữu hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị 1. Hồ sơ đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị, gồm: - Đơn đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị. (Mẫu theo phụ lục số 2). - Một trong những giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình. - Bản vẽ thiết kế thể hiện vị trí, mặ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng phối hợp với các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng phối hợp với các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị
  • 1. Hồ sơ đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị, gồm:
  • - Đơn đề nghị thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị. (Mẫu theo phụ lục số 2).
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị, gồm: - Đơn đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị; (Mẫu theo phụ lục số 2a). - Một trong những giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình. - Bản vẽ thiết kế thể hiện vị trí, mặt...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Ưu đãi và hỗ trợ để phát triển chiếu sáng đô thị 1. Ưu tiên sử dụng các nguồn tài chính ưu đãi hoặc hỗ trợ lãi suất cho việc đổi mới dây chuyền công nghệ sản xuất các sản phẩm chiếu sáng hiệu suất cao - tiết kiệm điện. 2. Ưu đãi về thuế đối với các nguyên vật liệu nhập khẩu mà trong nước chưa sản xuất được để sản xuất các sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ưu tiên sử dụng các nguồn tài chính ưu đãi hoặc hỗ trợ lãi suất cho việc đổi mới dây chuyền công nghệ sản xuất các sản phẩm chiếu sáng hiệu suất cao - tiết kiệm điện.
  • 2. Ưu đãi về thuế đối với các nguyên vật liệu nhập khẩu mà trong nước chưa sản xuất được để sản xuất các sản phẩm chiếu sáng hiệu suất cao - tiết kiệm năng lượng.
  • 3. Hỗ trợ đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và có cơ chế huy động vốn đóng góp từ cộng đồng dân cư vào việc xây dựng mới, cải tạo và nâng cấp chiếu sáng ngõ, hẻm trong đô thị.
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị, gồm:
  • - Đơn đề nghị chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị; (Mẫu theo phụ lục số 2a).
  • - Một trong những giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị Right: Điều 20. Ưu đãi và hỗ trợ để phát triển chiếu sáng đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn toàn Tỉnh. 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Điều 3 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng ch...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị phải có đủ năng lực về đội ngũ cán bộ và công nhân; trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ của công tác quản lý, vận hành. 2. Việc lựa chọn đơn vị quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị phải có đủ năng lực về đội ngũ cán bộ và công nhân
  • trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ của công tác quản lý, vận hành.
  • Việc lựa chọn đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị được thực hiện theo một trong các hình thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn toàn Tỉnh.
  • 2. Nội dung quản lý tuân thủ theo Điều 3 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật Right: Điều 22. Đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quản lý về kỹ thuật và dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, Quy chuẩn k...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Thực hiện tổ chức chiếu sáng công cộng đô thị theo đúng các quy trình kỹ thuật về chiếu sáng, bảo đảm an toàn và tiết kiệm điện, phòng, chống cháy nổ và thời gian vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị theo quy định. 2. Lập kế hoạch hàng năm về xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
  • Thực hiện tổ chức chiếu sáng công cộng đô thị theo đúng các quy trình kỹ thuật về chiếu sáng, bảo đảm an toàn và tiết kiệm điện, phòng, chống cháy nổ và thời gian vận hành hệ thống chiếu sáng công...
  • 2. Lập kế hoạch hàng năm về xây dựng mới, thay thế, cải tạo, duy trì bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị và tổ chức triển khai thực hiện theo kế hoạch được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quản lý về kỹ thuật và dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, Quy chuẩn k...
  • Trong trường hợp chưa có tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật, cho phép áp dụng tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật của nước ngoài.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Quản lý về công tác quy hoạch 1. Quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là một nội dung của Đồ án quy hoạch xây dựng đô thị được lập, phê duyệt của cấp có thẩm quyền và được quản lý theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị. Đối với các Đồ án quy hoạch được thể hiện theo các nội dung trong Điều 7 của Nghị đị...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quyền và trách nhiệm đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Quyền của đơn vị quản lý, vận hành: a) Được thanh toán đúng và đủ các chi phí theo quy định trong hợp đồng; b) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn có liên quan đến chiếu sáng công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quyền và trách nhiệm đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
  • 1. Quyền của đơn vị quản lý, vận hành:
  • a) Được thanh toán đúng và đủ các chi phí theo quy định trong hợp đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quản lý về công tác quy hoạch
  • Quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là một nội dung của Đồ án quy hoạch xây dựng đô thị được lập, phê duyệt của cấp có thẩm quyền và được quản lý theo quy định của pháp luật về quy...
  • Đối với các Đồ án quy hoạch được thể hiện theo các nội dung trong Điều 7 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Đầu tư xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Đối với đô thị mới, khu đô thị mới, Chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với các đô thị hiện hữu, UBND các thành phố, thị xã, thị trấn phải có kế hoạch t...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Quản lý thống nhất về chiếu sáng đô thị trên địa bàn của tỉnh. Phân công trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho chính quyền đô thị về quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn. 2. Ban hành hoặc phân cấp cho chính quyền đô thị ban hành các văn bản quy định cụ thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Quản lý thống nhất về chiếu sáng đô thị trên địa bàn của tỉnh. Phân công trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho chính quyền đô thị về quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn.
  • 2. Ban hành hoặc phân cấp cho chính quyền đô thị ban hành các văn bản quy định cụ thể về quản lý chiếu sáng đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Đầu tư xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Đối với đô thị mới, khu đô thị mới, Chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Đối với các đô thị hiện hữu, UBND các thành phố, thị xã, thị trấn phải có kế hoạch từng bước đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24

Điều 24 . H ợ p đồ n g quản lý vận hành và sử dụng ch un g cô n g tr ì nh hạ tầng kỹ thuật 1. Việc quản lý vận hành các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu với đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung: - Cột ăng ten. - Cột treo cáp (dây dẫn). - Cống...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của chính quyền đô thị 1. Tổ chức thực hiện quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Ban hành các quy định cụ thể về quản lý chiếu sáng đô thị theo phân cấp, trong đó quy định rõ trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân tham gia tổ chức chiếu sáng tại đô thị; quy định về q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của chính quyền đô thị
  • 1. Tổ chức thực hiện quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • 2. Ban hành các quy định cụ thể về quản lý chiếu sáng đô thị theo phân cấp, trong đó quy định rõ trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân tham gia tổ chức chiếu sáng tại đô thị
Removed / left-side focus
  • Điều 24 . H ợ p đồ n g quản lý vận hành và sử dụng ch un g cô n g tr ì nh hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Việc quản lý vận hành các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu với đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung:
  • - Cột treo cáp (dây dẫn).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25

Điều 25 . Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Nguyên tắc xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 11 năm 2009.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 11 năm 2009.
Removed / left-side focus
  • Điều 25 . Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Nguyên tắc xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụn...
left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý sử dụng ch un g công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành và tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật được quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ PHẠM VI BẢO VỆ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Phân loại đường đô thị 1. Đường đô thị (hay đường phố): Là đường bộ nằm trong phạm vi nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đường nằm ngoài phạm vi nội thành, nội thị nhưng nằm trong ranh giới đô thị, Khu đô thị mới được thống nhất quản lý như đường đô thị....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền phân loại và quản lý đường đô thị 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc phân loại hệ thống đường đô thị thông qua Đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị tại các đô thị trên địa bàn Tỉnh. Riêng đối với đường quốc lộ đi qua đô thị, việc điều chỉnh để trở thành đường đô thị do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định sau khi có ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đặt tên, đổi tên đường đô thị 1. Công tác đặt tên, đổi tên đường đô thị thực hiện theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ “Về việc ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng”, Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 30/3/2006 của Bộ Văn hóa Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Yêu cầu đầu tư và phạm vi bảo vệ đường đô thị 1. Đường đô thị xây dựng mới bắt buộc phải thi công xây dựng cùng lúc với các hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng, cấp - thoát nước và hệ thống tuynen, hào kỹ thuật (đã được xác định trong quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt). 2. Phạm vi đất dành cho đường đô thị gồm đất của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý chuyển tiếp các công trình vi phạm hành lang an toàn đường đô thị trước ngày Quy định này có hiệu lực 1. Các công trình, nhà ở đang vi phạm chỉ giới hành lang an toàn đường đô thị nhưng chưa ảnh hưởng đến an toàn giao thông, an toàn công trình đường đô thị thì được tạm thời tồn tại và phải giữ nguyên hiện trạng không đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KHAI THÁC, SỬ DỤNG TẠM THỜI VỈA HÈ, LÒNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Các hành vi bị cấm đối với hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị Thực hiện theo quy định tại Mục IV Phần I Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Mục đích sử dụng và khai thác vỉa hè 1. Mục đích sử dụng chính của vỉa hè là dành cho người đi bộ. Ngoài ra, còn được sử dụng để trồng cây xanh và bố trí các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị nhằm đảm bảo tính đồng bộ, các công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh quốc phòng và các thiết bị an toàn giao thông, hệ thống báo h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Mục đích sử dụng và khai thác lòng đường 1. Mục đích chính lòng đường để các phương tiện lưu thông, kẻ vạch sơn báo hiệu đường bộ, có thể bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật dọc tuyến vào phần lòng đường khi cần thiết. 2. Được phép khai thác, sử dụng lòng đường với các mục đích ngoài mục đích nêu tại Khoản 1 Điều này, gồm: a) Sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng đường, Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường đô thị 1. Trước khi thi công xây dựng đường đô thị (bao gồm cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới) Chủ đầu tư phải xin phép xây dựng của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định về quản lý đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Phí sử dụng vỉa hè Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời vỉa hè đô thị bắt buộc phải có thủ tục đề nghị cấp Giấy phép tạm tại UBND cấp huyện và phải có nghĩa vụ đóng một khoản phí sử dụng vỉa hè theo quy định. Thẩm quyền quyết định phê duyệt phí sử dụng vỉa hè là HĐND tỉnh. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn UBND cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè (lòng đường) 1. UBND cấp huyện cấp Giấy phép sử dụng tạm thời đường đô thị ngoài mục đích giao thông (trừ việc cưới hỏi, việc tang lễ) trên địa bàn quản lý theo đề nghị của Phòng Quản lý xây dựng cấp huyện. Trường hợp đường đô thị sử dụng chung với đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CÔNG TÁC BẢO TRÌ, DUY TU, BẢO DƯỠNG VÀ CÔNG TÁC ĐẤU NỐI VÀO QUỐC LỘ, TỈNH LỘ QUA ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Công tác bảo trì, duy tu, bảo dưỡng 1. Đường đô thị sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để khai thác lâu dài. Thời hạn bảo trì được tính từ ngày nghiệm thu công trình đường đưa vào sử dụng đến khi hết thời hạn sử dụng. 2. Nội dung bảo trì đường đô thị được thực hiện theo Điều 6 của Thông tư số 10/2010/TT-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Đấu nối đường nhánh vào Quốc lộ qua khu vực đô thị Việc đấu nối đường nhánh vào Quốc lộ trong khu vực nội thành, nội thị các đô thị thực hiện theo quy định của Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải “Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CÔNG TÁC ĐÀO VÀ TÁI LẬP VỈA HÈ, MẶT ĐƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Những trường hợp được đào đường 1. Đào đường để lắp đặt các công trình ngầm. 2. Đào đường để lắp đặt các công trình trên mặt đường, kể cả các việc trồng cây xanh, dựng biển báo và các công việc tạm thời như thăm dò, khảo sát địa chất. 3. Đào đường để xử lý sự cố đột xuất về kỹ thuật của các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thẩm quyền và thủ tục cấp Giấy phép đào đường đô thị 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào đường đô thị để xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm đô thị, công trình trên vỉa hè đường đô thị phải xin phép cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. 2. Thẩm quyền cấp Giấy phép đào đường là UBND cấp huyện; Phòng Quản lý xây dựng cấp huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Quy định về việc cấm và hạn chế việc đào lòng đường 1. Cấm đào lòng đường vào thời gian từ 5 giờ sáng đến 22 giờ đêm trên các tuyến đường chính, tập trung đông người, trừ trường hợp đặc biệt nhằm khắc phục sự cố hư hỏng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Đối với các dự án có yêu cầu tiến độ cấp bách thì được phép thi công tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Đảm bảo tiến độ khi thi công đào và tái lập mặt đường 1. Các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép đào đường phải thi công đúng thời gian được cấp Giấy phép. Chỉ được xin điều chỉnh Giấy phép đào đường (gia hạn, bổ sung khối lượng) trong trường hợp do các nguyên nhân sau: Thiên tai, bão lụt, do vướng mặt bằng chưa giải tỏa xong,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Cơ chế phối hợp trong việc cấp Giấy phép đào đường 1. Phòng Quản lý xây dựng cấp huyện là cơ quan đầu mối tiếp nhận các kế hoạch và nhu cầu đào đường của các tổ chức. 2. Trong quý I hàng năm, các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào đường phải gởi đăng ký về nhu cầu đào đường đến Phòng Quản lý xây dựng cấp huyện (trong đăng ký nêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Các yêu cầu khi thực hiện công tác đào đường 1. Trong suốt quá trình thi công công trình, Chủ đầu tư và đơn vị thi công chịu hoàn toàn trách nhiệm về quản lý, xử lý sự cố trên đường trong phạm vi công trình. 2. Đối với đường có kết cấu mặt đường là thâm nhập nhựa, bê tông nhựa, bê tông xi măng, đơn vị thi công phải sử dụng thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1. Dọc theo tuyến công trường đang thi công phải lắp dựng rào chắn để cách ly giữa phần đường xe chạy và phạm vi công trường. Tại những công trình thi công dở dang, để chướng ngại vật trên đường phải được rào chắn cẩn thận và lắp dựng biển báo, đèn báo hiệu (vào ban đê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC Right: QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CUNG CẤP NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trách nhiệm của đơn vị cấp nước 1. Cung cấp nước sạch phù hợp với tiêu chuẩn về chất lượng do Nhà nước quy định, đảm bảo liên tục, đủ áp lực tối thiểu là 0,5 kg/cm 2 (cột nước cao 05 mét), trừ trường hợp bị sự cố kỹ thuật, thiên tai phải ngưng cung cấp nước. Đơn vị cấp nước phải tổ chức lực lượng giám sát, thường xuyên theo dõ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm của khách hàng 1. Sử dụng nước tiết kiệm, đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng cung cấp và sử dụng nước. 2. Bảo quản đồng hồ đo nước, đảm bảo điều kiện để đồng hồ hoạt động bình thường; theo dõi tình trạng hoạt động của đồng hồ nước, tình hình nước cung cấp và sử dụng nước (về chất lượng, áp lực, lượng nước t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Giá nước 1. Giá nước sinh hoạt do UBND tỉnh quyết định căn cứ vào đối tượng sử dụng và được điều chỉnh theo từng thời kỳ. 2. Giá nước bán cho các đối tượng ngoài phạm vi quy định về giá nước của UBND tỉnh, thì do đơn vị cấp nước và khách hàng thuộc các đối tượng này thỏa thuận nhưng không vượt khung giá của Nhà nước quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Lắp đặt đồng hồ đo nước Đơn vị cấp nước thực hiện việc lắp đặt đồng hồ đo nước theo yêu cầu của khách hàng đối với các địa điểm lắp đặt đồng hồ nước thuộc phạm vi đã có mạng lưới cấp nước và không có tranh chấp về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng về địa điểm lắp đặt đồng hồ nước theo cam kết của khách hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Hồ sơ và thời hạn lắp đặt đồng hồ nước 1. Hồ sơ: a) Giấy đăng ký sử dụng dịch vụ cấp nước; (Mẫu theo phụ lục số 5a và 5b). b) Một trong những giấy tờ liên quan đến địa điểm yêu cầu lắp đặt đồng hồ nước (bản sao), như: Hộ khẩu thường trú; Giấy phép xây dựng; Giấy cấp biển số nhà của cơ quan thẩm quyền; Giấy xác nhận tạm trú của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Cấp nước qua bất động sản liền kề 1. Trường hợp do vị trí tự nhiên của bất động sản mà việc cấp nước buộc phải qua một bất động sản khác, thì khách hàng phải thỏa thuận với chủ sở hữu hoặc chủ sử dụng bất động sản liền kề có liên quan để bố trí một lối cấp nước thích hợp. Trong trường hợp đó, đơn vị cấp nước khi thi công lắp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Cung cấp nước cho các Khu dân cư, Khu đô thị mới, Khu công nghiệp, thương mại, dịch vụ 1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm xây dựng phương án lắp đặt hệ thống cấp nước để phát triển việc lắp đặt đồng hồ nước phục vụ nhu cầu cấp nước của Khu dân cư, Khu đô thị mới, các Khu công nghiệp, thương mại, dịch vụ và thông báo để khách hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Cung cấp nước phòng cháy chữa cháy 1. Trụ nước chữa cháy được sơn màu đỏ do đơn vị cấp nước lắp đặt trong phạm vi mạng lưới cấp nước theo đồ án quy hoạch hệ thống cấp nước và theo đề nghị của cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và chỉ được sử dụng vào mục đích chữa cháy. 2. Chi phí lắp đặt trụ nước chữa cháy, sử dụng nước ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Tạm ngưng cung cấp nước Đơn vị cấp nước được tạm ngưng cung cấp nước trong các trường hợp sau: 1. Do hỏa hoạn, thiên tai hoặc do hệ thống cấp nước bị sự cố, hư hỏng đột xuất. 2. Theo kế hoạch bảo trì, sửa chữa, cải tạo hệ thống cấp nước hàng năm, đơn vị cấp nước phải có trách nhiệm thông báo cho khách hàng trước 24 giờ trên cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐỒNG HỒ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Bảo quản đồng hồ nước 1. Khách hàng có trách nhiệm bảo quản đồng hồ nước và chì niêm phong. Nghiêm cấm các hành vi tự ý đục phá, di dời, sửa chữa gây hư hại cho đồng hồ nước. 2. Khách hàng phải thông báo kịp thời cho đơn vị cấp nước biết khi đồng hồ nước bị mất, hư hỏng, hoặc chì niêm phong đồng hồ nước bị đứt. 3. Khách hàng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Thay đồng hồ nước 1. Trường hợp đồng hồ nước bị mất hoặc hư hỏng do lỗi của khách hàng, đơn vị cấp nước sẽ thay đồng hồ nước khác, toàn bộ chi phí do khách hàng thanh toán theo bảng chiết tính của đơn vị cấp nước. 2. Trường hợp đồng hồ nước bị hư hỏng mà không phải do lỗi của khách hàng hoặc chì niêm phong bị đứt, khách hàng p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Kiểm tra đồng hồ nước 1. Khách hàng có quyền yêu cầu đơn vị cấp nước kiểm tra đồng hồ nước khi có cơ sở nghi ngờ đồng hồ nước chạy không chính xác. Đồng hồ nước được xem là vẫn chạy chính xác nếu kết quả kiểm tra có sai số không vượt quá ± 5% so với lượng nước thực tế qua đồng hồ nước. 2. Sau khi nhận được đơn khiếu nại của kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Hệ thống dẫn nước sau đồng hồ nước Việc thiết lập hệ thống dẫn nước sau đồng hồ nước do khách hàng thuê hoặc tự thiết kế, lắp đặt và phải đảm bảo những yêu cầu sau: 1. Không được lắp đặt máy bơm hút nước trực tiếp từ đường ống có nguồn nước do đơn vị cấp nước cung cấp (trường hợp nhà cao tầng, do không đủ áp thì bên khách hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 SỬ DỤNG VÀ THANH TOÁN TIỀN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Định mức nước sử dụng Định mức nước sử dụng được cấp cho đối tượng hộ gia đình theo quy định của UBND Tỉnh trong từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Cách tính lượng nước sử dụng 1. Đơn vị để tính lượng nước sử dụng là mét khối (m 3 ). Việc ghi chỉ số đồng hồ nước được thực hiện mỗi tháng một lần. Chỉ số sử dụng nước được ghi vào phiếu ghi chỉ số nước sử dụng phát cho khách hàng. 2. Khách hàng phải tạo mọi điều kiện thuận lợi để nhân viên đơn vị cấp nước đọc và ghi chỉ số đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Sử dụng nước 1. Khách hàng sử dụng nước phải tuân thủ theo các thỏa thuận đã cam kết trong hợp đồng cung cấp và sử dụng nước. 2. Trường hợp cần tạm ngưng sử dụng nước trong một thời gian, khách hàng có thể tạm khóa nước phía sau đồng hồ nước và có trách nhiệm thông báo ngay cho đơn vị cấp nước biết để khóa nước chính thức, niê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Thay đổi đối tượng sử dụng nước 1. Khách hàng có nhu cầu thay đổi đối tượng sử dụng nước đã đăng ký thì phải đăng ký lại hoặc đăng ký bổ sung với đơn vị cấp nước để có cơ sở tính đúng giá nước theo quy định, phù hợp với việc sử dụng nước thực tế. 2. Trường hợp khách hàng thay đổi đối tượng sử dụng nước mà không đăng ký với đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Đổi tên trong hợp đồng cung cấp và sử dụng nước 1. Trường hợp khách hàng chuyển giao bất động sản cho người khác như: Chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, cho, tặng… thì phải chuyển giao cả quyền sử dụng đồng hồ nước. Khách hàng sử dụng nước tiếp theo phải đăng ký và ký lại hợp đồng cung cấp và sử dụng nước với đơn vị cấp nước....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Thanh toán tiền sử dụng nước 1. Khách hàng phải thanh toán đầy đủ tiền nước sử dụng khi nhận được giấy báo tiền nước; tiền nước có thể được thanh toán bằng một trong các hình thức thông dụng. 2. Trường hợp khách hàng chưa thể thanh toán tiền nước ngay khi nhận được giấy báo tiền nước thì khách hàng phải đến thanh toán tiền nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BẢO VỆ CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC , HÀNH LANG VÀ KHU VỰC AN TOÀN CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Khu vực bảo vệ an toàn đối với nguồn nước mặt 1. Nguồn nước mặt là nguồn nước sông (nước thô), được bơm để cung cấp cho quá trình xử lý thành nước sạch, khu vực bảo vệ có phạm vi giới hạn theo quy định như sau: a) Cách công trình thu về phía thượng lưu không nhỏ hơn 200 mét, về phía hạ lưu không nhỏ hơn 100 mét. b) Cách bờ sôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Khu vực bảo vệ an toàn đối với giếng nước ngầm 1. Khu vực bảo vệ an toàn giếng nước ngầm là khoảng cách có bán kính được xác định theo TCXDVN 33:2006 và các quy định hiện hành. 2. Trong khu vực bảo vệ an toàn giếng nước ngầm, nghiêm cấm những hành vi sau: a) Đào hố nước, hố rác, hố phân, hố vôi,… b) Phóng uế, đổ phân rác, chăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Khu vực bảo vệ an toàn đối với đường ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch và hành lang đường ống cấp nước 1. Hành lang an toàn các đường ống nước thô, hành lang an toàn các đường ống truyền tải nước sạch được quy định cụ thể theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền đối với từng đường ống. Trường hợp chưa có quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Đối với khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước 1. Khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước là khoảng cách có bán kính được xác định theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 07:2010/BXD, Tiêu chuẩn xây dựng TCXDVN 33:2006 và các quy định khác hiện hành. 2. Trong khu vực bảo vệ an toàn nghiêm cấm những hành vi sau đây:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

Open section

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Quản lý hệ thống thoát nước mưa 1. Quản lý hệ thống thoát nước mưa bao gồm quản lý các công trình từ cửa thu nước mưa, các tuyến cống dẫn nước mưa khu vực, các kênh mương thoát nước chính, các van ngăn triều ra nguồn tiếp nhận, cửa xả. 2. Các tuyến cống, mương, hố ga phải được nạo vét, duy tu, bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo thoát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Quản lý hệ thống thoát nước thải 1. Quản lý hệ thống thoát nước thải bao gồm quản lý các điểm đấu nối, các tuyến cống thu gom, truyền dẫn đến trạm xử lý. 2. Định kỳ kiểm tra độ kín lắng cặn tại các điểm đấu nối, hố ga và tuyến cống để lập kế hoạch nạo vét, sửa chữa, bảo dưỡng cống và công trình trên mạng lưới. Định kỳ kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Quản lý hệ thống hồ điều hòa 1. Hồ điều hòa trong hệ thống thoát nước có nhiệm vụ điều hòa nước mưa, nước thải, đồng thời tạo cảnh quan môi trường sinh thái kết hợp làm nơi vui chơi giải trí và các dịch vụ khác theo quy hoạch xây dựng đô thị được duyệt. 2. Nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không được xả trực t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Quản lý các công trình đầu mối Thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 08/5/2007 của Chính phủ “Về thoát nước đô thi và khu công nghiệp”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Quản lý công trình thoát nước 1. Tất cả các công trình xây dựng thoát nước đều phải được lập, thẩm định, xét duyệt theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Trong quá trình thi công công trình, đơn vị thi công phải áp dụng các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông; không để đất, cát, vật liệu xây dựng đổ xuống hệ thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước Khi tiến hành nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước đô thị phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện các biện pháp cần thiết như đặt tín hiệu, biển báo,... để đảm bảo trật tự, an toàn giao thông; 2. Chất thải nạo vét phải để vào thùng kín, không rò rỉ ra ngoài và vận chuyển đưa ra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Quy định về tiêu chuẩn xả nước thải 1. Nước thải từ hệ thống thoát nước, từ các công trình đơn lẻ xả ra nguồn tiếp nhận phải đảm bảo các tiêu chuẩn cho phép. 2. Nước thải từ các công trình đơn lẻ xả vào hệ thống thoát nước phải đảm bảo giới hạn cho phép đối với các chất độc hại theo các tiêu chuẩn và không ảnh hưởng đến hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thoát nước Thực hiện theo quy định tại Điều 59 Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 08/5/2007 của Chính phủ “Về thoát nước đô thị và khu công nghiệp”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ thoát nước Thực hiện theo quy định tại Điều 60 Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 08/5/2007 của Chính phủ “Về thoát nước đô thị và khu công nghiệp”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với hoạt động thoát nước 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về thoát nước trên địa bàn Tỉnh. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra hoạt động thoát nước tại các đô thị trên địa bàn Tỉnh. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Điểm đấu nối 1. Đơn vị thoát nước phải thiết lập các điểm đấu nối cho hộ thoát nước vào mạng lưới thu gom nước thải của hệ thống thoát nước và công bố công khai để mọi người được biết và phục vụ cho công tác kiểm tra, thụ lý hồ sơ cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng. 2. Vị trí điểm đấu nối phải phù hợp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Hợp đồng dịch vụ thoát nước 1. Hợp đồng dịch vụ thoát nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Đơn vị thoát nước với Hộ thoát nước (trừ hộ gia đình), bao gồm các nội dung chính: Chủ thể hợp đồng; điểm đấu nối; khối lượng, chất lượng nước thải vào hệ thống; điều kiện chất lượng dịch vụ; quyền và nghĩa vụ các bên; phí thoát nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Xác định khối lượng nước thải Thực hiện theo quy định tại Điều 51 Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 08/5/2007 của Chính phủ “Về thoát nước đô thị và khu công nghiệp”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Phí thoát nước 1. Đơn vị dịch vụ thoát nước tổ chức lập và trình phương án phí thoát nước cho từng đô thị. Phí thoát nước được xác định khác nhau cho các loại nước thải khác nhau, gồm: Nước thải sinh hoạt hộ gia đình; nước thải các cơ sở công nghiệp; nước thải các cơ sở kinh doanh, dịch vụ. 2. Phí thoát nước được xác định căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84.

Điều 84. Các hành vi bị cấm Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 08/5/2007 của Chính phủ “Về thoát nước đô thị và khu công nghiệp”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ KHAI THÁC HỆ THỐNG ĐIỆN ĐÔ THỊ

Open section

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ KHAI THÁC HỆ THỐNG ĐIỆN ĐÔ THỊ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN VÀ KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của Công ty Điện lực Phú Yên 1. Công ty Điện lực Phú Yên có các quyền sau đây: a) Hoạt động bán lẻ điện theo Giấy phép hoạt động điện lực. b) Cạnh tranh mua, bán điện trên thị trường điện lực. c) Định giá bán trên thị trường bán lẻ điện cạnh tranh trong khung giá điện thuộc biểu giá bán lẻ điện do Thủ tướng C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 86.

Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện Thực hiện theo quy định tại Điều 46 Luật Điện lực số 28/2004/QH11 ngày 03/12/2004.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC HỒ SƠ CẤP ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87.

Điều 87. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị mua điện 1. Tại phòng kinh doanh của Công ty Điện lực Phú Yên: a) Tiếp nhận và làm đầu mối giải quyết hồ sơ của các khách hàng đề nghị dùng điện qua trạm biến áp chuyên dùng thuộc địa bàn Công ty Điện lực Phú Yên trực tiếp quản lý kinh doanh bán điện. b) Tiếp nhận và tham mưu xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 88.

Điều 88. Đối với khách hàng dùng điện sau trạm biến áp công cộng 1. Thủ tục, hồ sơ đề nghị mua điện đối với hợp đồng dân sự a) Khách hàng đề nghị mua điện riêng cho từng gia đình: Hồ sơ mua điện gồm có: - Đơn đề nghị mua điện; (Mẫu theo phụ lục số 6) - Giấy xác nhận địa điểm dùng điện, gồm một trong các giấy tờ sau (Bản photocopy có kè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 89.

Điều 89. Đối với khách hàng dùng điện sau trạm biến áp chuyên dùng 1. Khách hàng đề nghị mua điện mới. a) Khách hàng mua điện trong Khu công nghiệp. Hồ sơ thủ tục gồm có: - Đơn đề nghị mua điện: Ghi rõ mục đích sử dụng điện và đặc điểm công nghệ sản xuất, đăng ký nhu cầu công suất và tiến độ sử dụng điện, có chữ ký lãnh đạo và đóng dấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 90.

Điều 90. Quy định về tiết kiệm điện 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân trên địa bàn Tỉnh cần phải thực hiện nghiêm Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29/3/2011 của Chính phủ “Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả” và các quy định pháp luật khác có l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO VỆ TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN, CÔNG TRÌNH ĐIỆN VÀ AN TOÀN ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 91.

Điều 91. Trách nhiệm bảo vệ trang thiết bị điện, công trình và an toàn điện 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện. 2. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thông báo kịp thời với đơn vị Điện lực địa phương hoặc Phòng Quản lý xây dựng cấp huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 92.

Điều 92. Trách nhiệm phối hợp thực hiện khi xây dựng, cải tạo công trình điện lực và các công trình khác 1. Khi xây dựng, cải tạo và mở rộng công trình công cộng hoặc công trình khác có khả năng ảnh hưởng đến an toàn của trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện, Chủ đầu tư phải phối hợp với đơn vị điện lực để giải quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 93.

Điều 93. An toàn trong sử dụng điện cho sản xuất 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng điện để sản xuất phải thực hiện theo Luật Điện lực và các quy định về an toàn điện, quy phạm trang bị điện, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn điện. 2. Các thiết bị, hệ thống thiết bị sử dụng điện, hệ thống chống sét, nối đất phải được kiểm tra nghiệm thu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 94.

Điều 94. An toàn trong sử dụng điện cho sinh hoạt, dịch vụ 1. Tổng công suất sử dụng của các trang thiết bị điện dùng trong văn phòng, phục vụ sinh hoạt và dịch vụ phải phù hợp với công suất thiết kế; dây dẫn điện phải có tiết diện và độ bền cách điện phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật. 2. Không để trang thiết bị điện phát nhiệt gần đồ vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 95.

Điều 95. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động cung cấp, sử dụng điện và giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động cung cấp và sử dụng điện a) Kiểm tra viên điện lực của Sở Công Thương có quyền kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về hoạt động cung cấp và sử dụng điện. b) Kiểm tra viên điện lực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 96.

Điều 96. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý của mình trên địa bàn Tỉnh, bao gồm: 1. Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của đơn vị bán lẻ điện và khách hàng sử dụng điện theo quy định tại khoản 2 Điều 85 của Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 97.

Điều 97. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của Công ty Điện lực Phú Yên 1. Kiểm tra việc thực hiện hợp đồng mua bán điện. 2. Kiểm tra việc sử dụng điện an toàn, tiết kiệm, hiệu quả. 3. Kiểm tra việc cắt điện, giảm mức tiêu thụ điện theo quy định của pháp luật. 4. Kiểm tra và ngăn chăn kịp thời các hành vi bị cấm trong ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98.

Điều 98. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực Kiểm tra viên điện lực chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi của mình trong khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra. Nếu Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm thì tuỳ theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 99.

Điều 99. Nội dung và phương pháp kiểm tra sử dụng điện 1. Kiểm tra điện áp: Điện áp được xác định trực tiếp hoặc gián tiếp bằng thiết bị đo điện áp do tổ chức có chức năng kiểm định kiểm tra. 2. Kiểm tra công suất: Công suất được xác định bằng cách đo trực tiếp các trị số công suất tức thời hoặc bằng cách đo gián tiếp qua các thiết bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 100.

Điều 100. Kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện 1. Trường hợp kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện, Kiểm tra viên phải lập biên bản với những nội dung chủ yếu sau: a) Mô tả hành vi trộm cắp và các thông số liên quan tới việc tính toán xử lý vi phạm sử dụng điện; b) Vẽ sơ đồ trộm cắp điện (câu móc, vô hiệu hóa thiết bị đo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 101

Điều 101 . Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng (công tơ, máy biến dòng điện đo lường, máy biến điện áp đo lường, niêm phong, sơ đồ đấu dây) được thực hiện theo quy định sau: 1. Trường hợp phát hiện có hành vi làm hư hỏng hoặc sai lệch hệ thống đo đếm điện, Kiểm tra viên điện lực phải ghi rõ hiện trạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ QUY HOẠCH, THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 102

Điều 102 . Nguyên tắc quản lý chiếu sáng đô thị 1. Hoạt động chiếu sáng đô thị phải thực hiện theo các quy định, tiêu chuẩn hiện hành của ngành xây dựng, điện lực, giao thông và các ngành khác có liên quan đảm bảo an toàn, mỹ quan đô thị, bảo vệ môi trường và tiết kiệm điện. 2. Khi lập quy hoạch chung xây dựng đô thị, quy hoạch phân kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.8 rewritten

Điều 103

Điều 103 . Quy hoạch chiếu sáng đô thị Quy hoạch chiếu sáng đô thị là một nội dung của Đồ án quy hoạch xây dựng đô thị được lập, phê duyệt của cấp có thẩm quyền và được quản lý theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị. Quá trình lập quy hoạch chiếu sáng đô thị phải tuân thủ các quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Nghị đị...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung và hồ sơ quy hoạch chiếu sáng đô thị 1. Nội dung cơ bản của quy hoạch chiếu sáng đô thị: a) Điều tra, đánh giá hiện trạng hệ thống chiếu sáng đô thị; b) Xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật về chiếu sáng đô thị; c) Dự thảo nhu cầu về chiếu sáng đô thị; d) Đề xuất phương án quy hoạch chiếu sáng đô thị; đ) Đề xuất cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung và hồ sơ quy hoạch chiếu sáng đô thị
  • 1. Nội dung cơ bản của quy hoạch chiếu sáng đô thị:
  • a) Điều tra, đánh giá hiện trạng hệ thống chiếu sáng đô thị;
Removed / left-side focus
  • Quy hoạch chiếu sáng đô thị là một nội dung của Đồ án quy hoạch xây dựng đô thị được lập, phê duyệt của cấp có thẩm quyền và được quản lý theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị.
  • Quá trình lập quy hoạch chiếu sáng đô thị phải tuân thủ các quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 của Chính phủ “Về quản lý chiếu sáng đô thị”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 103 . Quy hoạch chiếu sáng đô thị Right: d) Đề xuất phương án quy hoạch chiếu sáng đô thị;
left-only unmatched

Điều 104.

Điều 104. Thiết kế hệ thống chiếu sáng đô thị 1. Thiết kế công trình chiếu sáng đô thị phải tuân theo quy hoạch, quy định chiếu sáng đô thị và các tiêu chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị đối với từng công trình hoặc từng khu vực được chiếu sáng; đối với tuyến đường, khu vực mới chưa có quy hoạch phân khu chức năng hoặc quy hoạch chi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 105

Điều 105 . Thi công công trình chiếu sáng đô thị 1. Xây dựng các công trình chiếu sáng đô thị phải thực hiện theo đúng thiết kế đã được phê duyệt, trong quá trình thi công phải bảo đảm an toàn, thuận tiện và tuân thủ các quy định về quản lý chất lượng công trình; trước khi thi công xây dựng công trình chiếu sáng đô thị, Chủ đầu tư và đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 106

Điều 106 . Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Quản lý, bảo trì và vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị phải đảm bảo về chiếu sáng, an toàn, tiết kiệm điện, phòng chống cháy nổ và đạt tỷ lệ bóng sáng tối thiểu như sau: a) Đối với đường phố là 98%. b) Đối với đường hẻm là 95%. c) Đối với công viên, vườn ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 107

Điều 107 . Quản lý vận hành trạm 1. Việc quản lý vận hành trạm phải đảm bảo đóng cắt an toàn, phòng chống cháy nổ và đảm bảo yêu cầu an toàn. 2. Công tác quản lý vận hành trạm đèn phải thực hiện theo đúng quy trình quản lý vận hành trạm đèn công cộng được UBND cấp huyện phê duyệt. 3. Tất cả các việc vận hành từng trạm, trung tâm điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 108

Điều 108 . Hành lang bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng 1. Phạm vi bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng theo Quy phạm trang bị điện - Tiêu chuẩn ngành 11 TCN 19:2006. 2. Nghiêm cấm mọi hành vi vi phạm, lấn chiếm, câu móc, sử dụng điện từ hệ thống chiếu sáng công cộng vào mục đích khác; xây dựng hoặc tiến hành các hoạt động tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 109

Điều 109 . Trách nhiệm của S ở Xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp UBND Tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước thống nhất về chiếu sáng đô thị trên địa bàn Tỉnh. Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thực hiện quản lý chiếu sáng đô thị. Thu thập cơ sở dữ liệu về chiếu sáng đô thị phục vụ công tác quản lý chiếu sáng ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 110

Điều 110 . Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Cân đối, bố trí đảm bảo nguồn điện duy trì hoạt động thường xuyên đáp ứng yêu cầu của hệ thống chiếu sáng đô thị. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng và UBND cấp huyện kiểm tra, thanh tra việc quản lý, vận hành, bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị. 3. Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện các biện pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 111

Điều 111 . Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Tổ chức công tác tuyên truyền, phổ biến quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, đồng thời yêu cầu các tổ chức, cá nhân trên địa bàn nghiêm túc thực hiện. 2. Chỉ đạo công tác bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn quản lý. 3. Hàng năm chỉ đạo lập, phê duyệt và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.8 rewritten

Điều 112

Điều 112 . Quyền và t rách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Thực hiện quyền, trách nhiệm và nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng đô thị theo Điều 22, Điều 23 và Điều 24 của Nghị định 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 của Chính phủ “Về quản lý chiếu sáng đô thị”. 2. Lập kế hoạch hàng năm về...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quyền và trách nhiệm đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Quyền của đơn vị quản lý, vận hành: a) Được thanh toán đúng và đủ các chi phí theo quy định trong hợp đồng; b) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn có liên quan đến chiếu sáng công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyền của đơn vị quản lý, vận hành:
  • a) Được thanh toán đúng và đủ các chi phí theo quy định trong hợp đồng;
  • b) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn có liên quan đến chiếu sáng công cộng đô thị;
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện quyền, trách nhiệm và nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng đô thị theo Điều 22, Điều 23 và Điều 24 của Nghị định 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 của Chính phủ “Về quản lý chiếu...
  • 2. Lập kế hoạch hàng năm về xây dựng mới, thay thế, cải tạo, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị trình UBND cấp huyện phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện theo kế hoạch đã phê duyệt.
  • 3. Định kỳ 02 lần/năm phối hợp Phòng Quản lý xây dựng cấp huyện thực hiện kiểm tra, đánh giá chất lượng nguồn sáng và thiết bị của hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị để đề xuất phương án sửa chữa...
left-only unmatched

Điều 113.

Điều 113. Trách nhiệm của Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, các dự án có liên quan đến hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn Tỉnh phải tuân thủ các quy định về quản lý, vận hành và xây dựng hệ thống chiếu sáng đô thị. Thiết kế và thi công xây dựng các công trình chiếu sáng đô thị phải gắn k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.89 rewritten

Chương IX

Chương IX QUẢN LÝ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG

Open section

Chương II

Chương II QUY HOẠCH CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG
left-only unmatched

Điều 114.

Điều 114. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động viễn thông 1. Phá hoại các công trình bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử, Internet, truyền dẫn phát sóng, tần số vô tuyến điện hoặc cản trở hoạt động hợp pháp về truyền thông. 2. Đấu nối các mạng viễn thông của các Chủ đầu tư với nhau khi chưa có sự đồng ý bằng văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 115.

Điều 115. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông: a) Tạo điều kiện thuận lợi cho các Chủ đầu tư xây dựng mạng của đơn vị để phát triển kinh tế xã hội Tỉnh nhà. b) Theo dõi, kiểm tra về mặt kỹ thuật chuyên ngành khi các Chủ đầu tư tiến hành xây dựng công trình ngoại vi; xây dựng bưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 116.

Điều 116. Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Các Chủ đầu tư khi tiến hành xây dựng công trình ngoại vi yêu cầu phải tiến hành các thủ tục đề nghị cấp Giấy phép, thỏa thuận vị trí, địa điểm xây dựng, đồng thời phải có văn bản báo cáo gửi về Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Các Chủ đầu tư trong quý IV của năm trước phải gửi kế hoạch phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 117.

Điều 117. Yêu cầu kỹ thuật chuyên ngành viễn thông Các Chủ đầu tư khi xây dựng công trình ngoại vi yêu cầu phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn bắt buộc chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 118.

Điều 118. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị chức năng liên quan có trách nhiệm tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất việc xây dựng công trình ngoại vi, kịp thời phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị theo Quy định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương X

Chương X QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÔNG VIÊN CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

Chương IV

Chương IV ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÔNG VIÊN CÂY XANH ĐÔ THỊ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 119.

Điều 119. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn Tỉnh. 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị. Tổng hợp cơ sở dữ liệu về cây xanh đô thị, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn Tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 120.

Điều 120. Trách nhiệm UBND cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn mình quản lý. 2. Chỉ đạo đơn vị quản lý công viên, cây xanh chăm sóc, bảo quản, kiểm tra định kỳ việc, đốn hạ, di dời cây thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn. 3. Hướng dẫn hỗ trợ chủng loài, quy cách, kỹ thuật trồng, chăm sóc cây,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 121.

Điều 121. Nguyên tắc quản lý 1. Tất cả các loại cây xanh đô thị đều được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng đô thị hoặc quy hoạch chuyên ngành cây xanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Việc lựa chọn chủng loại và trồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 122.

Điều 122. Các hành vi bị nghiêm cấm Mọi tổ chức, cá nhân không được tự ý thực hiện các hành vi sau đây: 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên vỉa hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 123.

Điều 123. Quy hoạch cây xanh đô thị 1. Quy hoạch cây xanh đô thị là một nội dung trong Đồ án quy hoạch xây dựng đô thị được thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Nghị định 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ “Về quản lý cây xanh đô thị”. 2. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên, vườn hoa đô thị thực hiện theo Điều 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ CÔNG VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 124.

Điều 124. Trách nhiệm của đơn vị quản lý công viên Đơn vị được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý công viên có trách nhiệm: 1. Thực hiện kiểm tra, quản lý công viên cây xanh nhằm tạo cảnh quan, môi trường tốt nhất phục vụ các tầng lớp nhân dân khi đến vui chơi giải trí, luyện tập thể dục thể thao, nghỉ ngơi nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 125.

Điều 125. Nghiêm cấm các hành vi xâm hại công viên Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến công viên như: Lấn chiếm, chiếm dụng, xây dựng, cư trú trái phép trong công viên; các hành vi làm mất tính mỹ quan, trật tự trong công viên; các hành vi gây tổn hại đến công viên và các hành vi khác vi phạm pháp luật và nội quy bảo vệ công viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 126.

Điều 126. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hoá nghệ thuật trong công viên, quảng trường. 1. Các hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ trong công viên để phục vụ khách tham quan phải phù hợp với chức năng của công viên, quy hoạch thiết kế xây dựng công viên và thực hiện đúng các quy định hiện hành của Nhà nước đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 127.

Điều 127. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân đối với cây xanh được bảo tồn trong đô thị Cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm đối với cây thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn trong phạm vi công viên, đường phố, khuôn viên do mình quản lý như sau: 1. Bảo quản, chăm sóc cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn; 2. Khi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 128.

Điều 128. Đối với cây xanh được bảo tồn trong đô thị Đơn vị quản lý công viên, cây xanh có trách nhiệm: 1. Thực hiện việc thống kê, phân loại, đánh số, treo biển tên (cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn) và lập hồ sơ cho từng cây để phục vụ công tác quản lý. 2. Quản lý việc đảm bảo về mỹ thuật, an toàn khi chăm sóc, đốn hạ, di dời cây. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 129.

Điều 129. Đối với cây xanh trên đường phố Mọi tổ chức cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ cây xanh đường phố, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh trong đô thị đồng thời thông báo cho UBND cấp huyện để có biện pháp xử lý. Đơn vị quản lý cây xanh có trách nhiệm thực hiện các công việc s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 130.

Điều 130. Tiêu chuẩn cây trồng Cây xanh trồng trên đường phố phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: 1. Cây thẳng, tán cây cân đối, không sâu bệnh; cây không thuộc danh mục cây cấm trồng (có danh mục đính kèm); 2. Cây đưa ra trồng trên đường phố: Cây tiểu mộc có chiều cao tối thiểu 02m trở lên, đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 131.

Điều 131. Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức và cá nhân tại đô thị 1. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có quyền trong việc lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ huê lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, cây kiểng, dây leo trồng trong khuôn viên do mì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CÁC QUY ĐỊNH CẤP PHÉP ĐỐN HẠ, DI DỜI CÂY XANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 132.

Điều 132. Các trường hợp cấp Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh 1. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn đốn hạ, di dời các loại cây xanh thì phải có Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này, cụ thể như sau: a) Cây xanh được bảo tồn trong đô thị. b) Cây xanh trồng trong công viên được đầu tư xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 133.

Điều 133. Thủ tục cấp Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh 1. UBND cấp huyện cấp phép đốn hạ, di dời cây xanh là theo đề nghị của Phòng Quản lý xây dựng cấp huyện. (Mẫu theo phụ lục số 15) 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh, gồm có: a) Đơn đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh; (Mẫu theo phụ lục số 9) b) Bản vẽ thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 134.

Điều 134. Thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh 1. Thời gian để thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh là không quá 30 ngày kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh. 2. Quá thời hạn quy định tại Khoản 1 Điều này mà chưa thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh thì Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 135.

Điều 135. Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh cần đốn hạ, di dời ngay, cây xanh đã bị ngã đổ 1. Trường hợp đột xuất cần đốn hạ, di dời ngay do tình thế khẩn cấp, thiên tai hoặc cây có nguy cơ ngã đổ gây nguy hiểm. Đơn vị trực tiếp thực hiện việc chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh; Chủ đầu tư đối với công viên được xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI Q UẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 136.

Điều 136. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn thông thường 1. Quản lý chất thải rắn là trách nhiệm chung của toàn xã hội, trong đó Nhà nước có vai trò chủ đạo. Việc quản lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại đối với môi trường và sức khỏe con người, góp phần kiểm soát ô nhiễm hướng tới phát triển bền vững; mọi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 137.

Điều 137. Các hành vi bị cấm 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển. 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 4. Nhập khẩu, quá cảnh trái phép chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. 5. Gây cản trở cho hoạt động thu gom, vận c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 139.

Điều 139. Trách nhiệm của chủ nguồn chất thải rắn thông thường 1. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cá nhân, hộ gia đình: a) Mọi cá nhân phải bỏ chất thải rắn đúng quy định nơi công cộng; b) Các hộ gia đình phải phân loại chất thải rắn bằng các dụng cụ chứa hợp vệ sinh hoặc trong các túi có màu sắc phân biệt, đổ chất thải vào đúng thời g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 140.

Điều 140. Trách nhiệm của đơn vị vệ sinh môi trường 1. Công tác quét dọn, thu gom, phân loại, vận chuyển chất thải phải có phương tiện, thiết bị chuyên dùng, bảo đảm thu gom hết rác thải, không để rơi vãi rác thải và nước thải; rác thải phải được phủ kín bằng bạt để hạn chế tối đa việc rác rơi vãi và phát tán mùi hôi thối làm mất vệ si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 141.

Điều 141. Trách nhiệm của UBND cấp phường 1. Giao vỉa hè cho hộ dân, cơ quan, tổ chức, đơn vị đảm nhiệm giữ gìn vệ sinh môi trường; 2. Phối hợp với đơn vị vệ sinh môi trường xem xét đề xuất từng vị trí cụ thể để làm điểm hẹn vận chuyển rác, đặt và quản lý các thùng rác công cộng; 3. Thường xuyên kiểm tra xử phạt các vi phạm hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 142.

Điều 142. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chỉ đạo các phòng chuyên môn, UBND cấp phường trong việc tổ chức triển khai thực hiện công tác quản lý chất thải rắn thông thường; 2. Chỉ đạo đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường thực hiện tốt công tác quản lý chất thải rắn thông thường; 3. Không để tình trạng lấn chiếm sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 143.

Điều 143. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì phối hợp với UBND cấp huyện trong việc tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức cộng đồng trên các phương tiện thông tin đại chúng về nội dung quản lý chất thải rắn thông thường để các đơn vị, tổ chức, cá nhân biết và tự giác chấp hành. 2. Tập huấn, hướng dẫn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 144.

Điều 144. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tổ chức lập, thẩm định quy hoạch quản lý chất thải rắn trên địa bàn Tỉnh trình UBND Tỉnh phê duyệt. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn thực hiện theo Điều 7, Điều 8 và Điều 9 của Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ “Về quản lý chất thải rắn”. 2. Phối hợp với UBND cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 qUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN NGUY HẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 145.

Điều 145. Nguyên tắc quản lý Việc quản lý chất thải rắn nguy hại được thực hiện theo quy định tại Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ “Về quản lý chất thải rắn” và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XII

Chương XII QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGHĨA TRANG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ XÂY DỰNG NGHĨA TRANG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 146.

Điều 146. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý nghĩa trang 1. Tất cả các nghĩa trang đều phải quy hoạch và quản lý xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Phù hợp với phong tục, tập quán, truyền thống văn hóa, tôn giáo và văn minh hiện đại của từng địa phương. 3. Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất. 4. Tiết kiệm đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 147.

Điều 147. Sử dụng đất nghĩa trang 1. Đối với các nghĩa trang được đầu tư xây dựng với mục đích phục vụ công cộng áp dụng hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất. 2. Đối với các nghĩa trang do các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng với mục đích kinh doanh, tùy theo từng trường hợp mà thu tiền sử dụng đất, thuê hoặc miền giảm tiền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 148.

Điều 148. Hỗ trợ, ưu đãi đầu tư xây dựng nghĩa trang Việc hỗ trợ, ưu đãi đầu tư xây dựng nghĩa trang trên địa bàn Tỉnh thực hiện theo Điều 6 của Nghị định 35/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ “Về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 149.

Điều 149. Chính sách xã hội đối với các đối tượng đặc biệt 1. Người vô gia cư không có thân nhân hoặc có thân nhân nhưng không có điều kiện lo việc táng, khi chết ở địa phương nào thì UBND cấp phường phải lo toàn bộ chi phí táng theo chế độ quy định hiện hành. 2. Người không có thân nhân sống ở địa phương nào thì khi chết UBND cấp phườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 150.

Điều 150. Cải tạo nghĩa trang 1. Nghĩa trang đang sử dụng nhưng không đảm bảo về cảnh quan, môi trường và hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo các quy định về tiêu chuẩn, Quy chuẩn xây dựng nghĩa trang hiện hành cần phải tiến hành lập thủ tục đầu tư xây dựng cải tạo nghĩa trang. 2. Các yêu cầu đối với việc cải tạo nghĩa trang: a) Phải có hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 151.

Điều 151. Mở rộng và xây dựng mới nghĩa trang 1. Việc mở rộng và xây mới nghĩa trang được tiến hành đối với: Nghĩa trang được phép sử dụng, đã hết diện tích nhưng có điều kiện mở rộng theo quy hoạch xây dựng đã đựơc cấp thẩm quyền phê duyệt; Nghĩa trang xây dựng mới theo quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 152.

Điều 152. Các khu chức năng và các hạng mục công trình chủ yếu trong nghĩa trang 1. Các khu chức năng chủ yếu: Khu quản trang; khu dành cho các hoạt động tưởng niệm, thờ cúng; khu kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ khác. 2. Các hạng mục công trình chủ yếu: Nhà tang lễ.; nhà làm việc của Ban quản lý, bảo vệ, nhà kỹ thuật; nhà tưởng niệm;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 153.

Điều 153. Quy định về diện tích, kích thước mộ 1. Diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ hung táng và chôn cất một lần tối đa không quá 5m 2 . 2. Diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ cát táng tối đa không quá 3m 2 . 3. Khoảng cách giữa các mộ, kích thước mộ được quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 154.

Điều 154. Quy định về kiến trúc công trình trong nghĩa trang 1. Các mộ trong cùng một nghĩa trang và phục vụ cùng một đối tượng cần phải thống nhất về kiến trúc bia mộ cũng như hình thức và nội dung thể hiện trên bia mộ. 2. Các công trình kiến trúc khác như: Nhà tưởng niệm, đài tưởng niệm, phù điêu, tranh tượng trong nghĩa trang phải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 155.

Điều 155. Quy định về hạ tầng kỹ thuật Các nghĩa trang xây dựng mới phải xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, đặc biệt là cây xanh cách ly và hệ thống thu gom và xử lý nước đối với các nghĩa trang mai táng và nghĩa trang chôn cất một lần phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng nghĩa trang được duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 156.

Điều 156. Quy định về bảo vệ cảnh quan môi trường 1. Các nghĩa trang xây dựng mới phải đảm bảo các tiêu chuẩn về khoảng cách ly đối với khu dân cư và các khu chức năng khác của đô thị. 2. Các nghĩa trang phải có tường rào hoặc hàng rào cây xanh bao quanh với chiều cao tối thiểu là 2m.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 157.

Điều 157. Đóng cửa nghĩa trang 1. Các nghĩa trang phải đóng cửa: a) Nghĩa trang không phù hợp với quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Gây tác động xấu đến cảnh quan, môi trường mà không có khả năng khắc phục hoặc đã hết diện tích sử dụng và không có điều kiện mở rộng diện tích. 2. Các yêu cầu đối với việc đóng cử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 158.

Điều 158. Di chuyển nghĩa trang 1. Các nghĩa trang phải di chuyển: a) Nằm trong nội thị, nội thành đã đóng cửa nhưng vẫn gây tác động đến cảnh quan, môi trường khu ở, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng không có khả năng khắc phục. b) Thuộc dự án phát triển đô thị theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 159.

Điều 159. Trách nhiệm và nguồn vốn thực hiện việc đóng cửa và di chuyển nghĩa trang 1. UBND tỉnh quyết định việc đóng cửa và di chuyển nghĩa trang theo đề nghị của UBND cấp huyện. 2. UBND cấp huyện có trách nhiệm bố trí vốn và có trách nhiệm thực hiện việc đóng cửa và di chuyển nghĩa trang do địa phương quản lý. 3. Các nghĩa trang do c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ VÀ DỊCH VỤ NGHĨA TRANG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 160.

Điều 160. Xác định đơn vị quản lý nghĩa trang 1. Đối với nghĩa trang đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do UBND cấp huyện làm Chủ đầu tư thì UBND cấp huyện có trách nhiệm xác định và giao đơn vị quản lý, dịch vụ nghĩa trang. 2. Đối với nghĩa trang do doanh nghiệp đầu tư thì doanh nghiệp trực tiếp quản lý hoặc thuê quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 161.

Điều 161. Nội dung quản lý Nghĩa trang 1. Quản lý sử dụng đất nghĩa trang theo tiêu chuẩn quy phạm. 2. Tổ chức xây dựng mộ phần và các công trình khác trong nghĩa trang; Tuân thủ các quy định về sử dụng đất, hình thức kiến trúc và thiết kế được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng. 3. Định kỳ chăm sóc mộ, duy tu bảo dưỡng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 162.

Điều 162. Bảo trì các công trình trong nghĩa trang 1. Yêu cầu bảo trì: Các công trình trong nghĩa trang phải được bảo trì thường xuyên theo chế độ bảo trì; thường xuyên kiểm tra, theo dõi các công trình trong nghĩa trang để có kế hoạch sửa chữa kịp thời. 2. Trách nhiệm: Đơn vị quản lý, sử dụng nghĩa trang có trách nhiệm tổ chức thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 163.

Điều 163. Các loại dịch vụ nghĩa trang 1. Tổ chức tang lễ và thực hiện việc chôn cất thi hài, hài cốt. 2. Xây mộ, bốc mộ, chăm sóc mộ, tu sửa mộ theo nhu cầu. 3. Dịch vụ phục vụ việc thăm viếng của thân nhân người chết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 164.

Điều 164. Quản lý chi phí dịch vụ nghĩa trang 1. Nguyên tắc tính giá dịch vụ nghĩa trang: a) Giá các loại dịch vụ nghĩa trang phải được tính đúng, tính đủ các yếu tố chi phí đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cung cấp và khách hàng sử dụng dịch vụ, có xét đến hỗ trợ cho người nghèo. b) Giá các loại dịch vụ nghĩa trang đựơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 165.

Điều 165. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, cung cấp dịch vụ nghĩa trang 1. Quyền của đơn vị quản lý, cung cấp dịch vụ nghĩa trang: a) Hoạt động kinh doanh cung cấp dịch vụ nghĩa trang theo các quy định. b) Đề nghị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung các cơ chế chính sách, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 166.

Điều 166. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng dịch vụ nghĩa trang 1. Quyền của khách hàng sử dụng dịch vụ nghĩa trang: a) Được cung cấp đầy đủ, kịp thời các loại dịch vụ, đảm bảo về chất lượng dịch vụ đã thoả thuận. b) Được cung cấp hoặc giới thiệu thông tin các loại dịch vụ nghĩa trang. c) Được bồi thường thiệt hại do bên cung cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIII

Chương XIII CÔNG TÁC LẬP HỒ SƠ HOÀN CÔNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ, NGHIỆM THU BÀN GIAO, BẢO HÀNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 167.

Điều 167. Mục đích yêu cầu 1. Công tác lập hồ sơ hoàn công, lưu trữ hồ sơ, nghiệm thu bàn giao, bảo hành và bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải đảm bảo theo đúng trình tự pháp luật quy định, nhằm thống nhất việc quản lý, khai thác, vận hành đạt hiệu quả, đúng với khả năng thực tế của các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 168.

Điều 168. Công tác lập hồ sơ hoàn công và lưu trữ hồ sơ thiết kế, hồ sơ hoàn công 1. Hồ sơ hoàn công là cơ sở để tổ chức nghiệm thu, bàn giao, đưa công trình vào khai thác, sử dụng. Do vậy, Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các nhà thầu tư vấn xây dựng, nhà thầu thi công xây dựng lập hồ sơ hoàn công công trình. Trong đó, bản vẽ ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 169.

Điều 169. Công tác nghiệm thu Để công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị đảm bảo chất lượng và tuân thủ quy định quản lý chất lượng công trình, Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình theo quy định của Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ “Về quản lý chất lượng công trình xây dựng” và Nghị định 49/2008/NĐ-C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 170.

Điều 170. Công tác bàn giao công trình Công tác bàn giao chỉ thực hiện khi Chủ đầu tư công trình và chủ quản lý, sử dụng là khác nhau. 1. Các công trình, hạng mục công trình thực hiện bàn giao khi đã được tổ chức nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo đúng quy định của pháp luật và đảm bảo đủ điều kiện để đưa công trình vào khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 171.

Điều 171. Bảo hành công trình hoặc hạng mục công trình Công trình, hạng mục công trình xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa đều phải thực hiện công tác bảo hành công trình xây dựng theo quy định tại Điều 29 và Điều 30 của Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ “Về quản lý chất lượng công trình xây dựng”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 172.

Điều 172. Bảo trì công trình hoặc hạng mục công trình Sở Xây dựng tham mưu UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về công tác bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn Tỉnh, các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý công tác bảo trì các công trình xây dựng chuyên ngành. Chủ đầu tư hoặc chủ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIV

Chương XIV KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 173

Điều 173 . Thanh tra, kiểm tra 1. Các cơ quan có chức năng liên quan đến công tác quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý các vi phạm về quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị theo thẩm quyền. 2. Các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có trách nhiệm phát hiện, ngă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 174.

Điều 174. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, có đóng góp công sức của cải trong hoạt động quản lý khai thác, sử dụng và vận hành các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, có công phát hiện, tố giác và ngăn chặn hành vi xâm phạm, phá hoại công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị được khen thưởng theo quy định của phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 175

Điều 175 . Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hành vi vi phạm các quy định tại Quy định này và các quy định khác có liên quan, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật. 2. Ngoài hình thức xử lý vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều này, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm còn bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XV

Chương XV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 176.

Điều 176. Trách nhiệm các sở, ban ngành, UBND cấp huyện 1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện các nội dung theo Quy định này. 2. Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Thông tin và Truyền thông, UBND các huyện, thành phố Tuy Hòa và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 177.

Điều 177. Các nội dung khác về quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị Các nội khác về quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị không có trong Quy định này được thực hiện theo các Luật, các Nghị định, các Thông tư hướng dẫn thực hiện và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì vướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.