Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào
  • Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế (sau đây gọi là doanh nghiệp), bao gồm: a) Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư, Luật các tổ chức tín dụng, Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Người nộp thuế
  • 1. Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế (sau đây gọi là doanh nghiệp), bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư, Luật các tổ chức tín dụng, Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Chứng khoán, Luật Dầu khí, Luật Thương mại và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CĂN CỨ TÍNH THUẾ

Open section

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • PHƯƠNG PHÁP VÀ CĂN CỨ TÍNH THUẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phương pháp tính thuế 1. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế bằng thu nhập tính thuế nhân với thuế suất. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp được xác định theo công thức sau: Thuế TNDN phải nộp = (Thu nhập tính thuế -

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh; Cục trưởng Cục thuế Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Chi nhánh N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tư pháp
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phương pháp tính thuế
  • 1. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế bằng thu nhập tính thuế nhân với thuế suất.
  • Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp được xác định theo công thức sau:
left-only unmatched

Phần trích lập quỹ KH&CN (nếu có))

Phần trích lập quỹ KH&CN (nếu có)) x Thuế suất thuế TNDN Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc loại thuế tương tự thuế thu nhập doanh nghiệp ở ngoài Việt Nam thì doanh nghiệp được trừ số thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp nhưng tối đa không quá số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ theo quy định của Lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định thu nhập tính thuế 1. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế được xác định bằng thu nhập chịu thuế trừ thu nhập được miễn thuế và các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước theo quy định. Thu nhập tính thuế được xác định theo công thức sau: Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Thu nhập được miễn thuế + Các khoản...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở hạ tầng dùng chung của Khu NNƯDCNC Phú Yên Ban Quản lý Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao có trách nhiệm đầu tư cơ sở hạ tầng dùng chung của Khu NNƯDCNC Phú Yên, gồm: Hệ thống giao thông, điện, nước, hạ tầng thông tin, viễn thông, xây dựng hệ thống xử lý chất thải,…tạo thuận lợi cho Nhà đầu tư triển khai dự án đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ sở hạ tầng dùng chung của Khu NNƯDCNC Phú Yên
  • Ban Quản lý Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao có trách nhiệm đầu tư cơ sở hạ tầng dùng chung của Khu NNƯDCNC Phú Yên, gồm:
  • Hệ thống giao thông, điện, nước, hạ tầng thông tin, viễn thông, xây dựng hệ thống xử lý chất thải,…tạo thuận lợi cho Nhà đầu tư triển khai dự án đầu tư vào Khu NNƯDCNC Phú Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định thu nhập tính thuế
  • 1. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế được xác định bằng thu nhập chịu thuế trừ thu nhập được miễn thuế và các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước theo quy định.
  • Thu nhập tính thuế được xác định theo công thức sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Doanh thu 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được xác định như sau: Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. a) Đối với doanh nghiệp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi về đất đai 1. Miễn, giảm tiền thuê đất: a) Nhà nước miễn tiền thuê đất (đối với diện tích đất xây dựng nhà ở cho công nhân, đất trồng cây xanh và đất phục vụ phúc lợi công cộng) cho Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư (áp dụng theo khoản 5, Điều 6 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Miễn, giảm tiền thuê đất:
  • a) Nhà nước miễn tiền thuê đất (đối với diện tích đất xây dựng nhà ở cho công nhân, đất trồng cây xanh và đất phục vụ phúc lợi công cộng) cho Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư...
  • b) Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư nằm trong quy hoạch của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được miễn nộp tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiệ...
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được xác định như sau:
  • Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu...
  • a) Đối với doanh nghiệp nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế là doanh thu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Doanh thu Right: Điều 5. Ưu đãi về đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; b) Khoản chi có đủ hóa đơn, ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi về thuế Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hưởng mức ưu đãi cao nhất theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (áp dụng theo khoản 2, Điều 19 Luật Công nghệ cao). 1. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp: a) Thu nhập được miễn thuế: (Áp dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ưu đãi về thuế
  • Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hưởng mức ưu đãi cao nhất theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (áp dụng t...
  • 1. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
  • 1. Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;
left-only unmatched

Phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường được xác định bằng tổng giá trị tổn thất trừ phần giá trị doanh nghiệp bảo hiểm hoặc tổ chức, cá nhân khác phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường được xác định bằng tổng giá trị tổn thất trừ phần giá trị doanh nghiệp bảo hiểm hoặc tổ chức, cá nhân khác phải bồi thường theo quy định của pháp luật. a) Hồ sơ đối với tài sản, hàng hóa bị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thu nhập khác Thu nhập khác là các khoản thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế mà khoản thu nhập này không thuộc các ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh ghi trong đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp. Thu nhập khác bao gồm các khoản thu nhập sau: 1. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán theo hướng dẫn tại Chương I...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phí sử dụng hạ tầng và phí xử lý nước thải Phí sử dụng hạ tầng và phí xử lý nước thải được thực hiện theo đúng quy định hiện hành của UBND tỉnh Phú Yên trong từng thời kỳ cho các Nhà đầu tư sau khi đã đầu tư xong cơ sở hạ tầng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phí sử dụng hạ tầng và phí xử lý nước thải
  • Phí sử dụng hạ tầng và phí xử lý nước thải được thực hiện theo đúng quy định hiện hành của UBND tỉnh Phú Yên trong từng thời kỳ cho các Nhà đầu tư sau khi đã đầu tư xong cơ sở hạ tầng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thu nhập khác
  • Thu nhập khác là các khoản thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế mà khoản thu nhập này không thuộc các ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh ghi trong đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Thu nhập khác bao gồm các khoản thu nhập sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thu nhập được miễn thuế 1. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối của hợp tác xã; Thu nhập của hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp thực hiện ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khă...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chính sách riêng đối với tổ chức tiên phong Ưu tiên chọn khu đất thuận lợi, phù hợp với quy hoạch chi tiết của Khu cho 05 Nhà đầu tư đầu tiên tham gia và thực hiện dự án đúng khối lượng và thời gian cam kết khi thực hiện đầu tư vào Khu NNƯDCNC Phú Yên. CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NHÀ ĐẦU TƯ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chính sách riêng đối với tổ chức tiên phong
  • Ưu tiên chọn khu đất thuận lợi, phù hợp với quy hoạch chi tiết của Khu cho 05 Nhà đầu tư đầu tiên tham gia và thực hiện dự án đúng khối lượng và thời gian cam kết khi thực hiện đầu tư vào Khu NNƯDC...
  • CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NHÀ ĐẦU TƯ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thu nhập được miễn thuế
  • 1. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối của hợp tác xã
  • Thu nhập của hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp thực hiện ở địa bàn có điều kiện kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xác định lỗ và chuyển lỗ 1. Lỗ phát sinh trong kỳ tính thuế là số chênh lệch âm về thu nhập tính thuế chưa bao gồm các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước chuyển sang. 2. Doanh nghiệp sau khi quyết toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn bộ và liên tục số lỗ vào thu nhập (thu nhập chịu thuế đã trừ thu nhập miễn thuế) của những...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, phát triển thị trường và ứng dụng khoa học công nghệ 1. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường và ứng dụng công nghệ cao đối với tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư xây dựng khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, phát triển thị trường và ứng dụng khoa học công nghệ
  • Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường và ứng dụng công nghệ cao đối với tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư xây dựng khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo quy định tại Nghị định s...
  • 2. Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên hỗ trợ Nhà đầu tư trong việc tìm kiếm, gặp gỡ các cơ sở đào tạo trong nước để tuyển dụng nguồn nhân lực chất lượng cao khi có yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xác định lỗ và chuyển lỗ
  • 1. Lỗ phát sinh trong kỳ tính thuế là số chênh lệch âm về thu nhập tính thuế chưa bao gồm các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước chuyển sang.
  • Doanh nghiệp sau khi quyết toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn bộ và liên tục số lỗ vào thu nhập (thu nhập chịu thuế đã trừ thu nhập miễn thuế) của những năm tiếp theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam được trích tối đa 10% thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. Doanh nghiệp tự xác định mức tr...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ về chuyển giao công nghệ 1. Liên kết chặt chẽ giữa các cơ sở nghiên cứu, đào tạo, khu, vùng sản xuất công nghệ cao tại vùng sinh thái. 2. Tăng cường sự phối hợp giữa Nhà nước, nhà tư vấn, nhà khoa học, doanh nghiệp và nhà nông. 3. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu NNƯDCNC Phú Yên có nhu cầu chuyển giao công nghệ để đổi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hỗ trợ về chuyển giao công nghệ
  • 1. Liên kết chặt chẽ giữa các cơ sở nghiên cứu, đào tạo, khu, vùng sản xuất công nghệ cao tại vùng sinh thái.
  • 2. Tăng cường sự phối hợp giữa Nhà nước, nhà tư vấn, nhà khoa học, doanh nghiệp và nhà nông.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
  • Doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam được trích tối đa 10% thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập Quỹ phát triển khoa họ...
  • Doanh nghiệp tự xác định mức trích lập Quỹ phát triển khoa học công nghệ theo quy định trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Kể từ ngày 01/01/2014, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và các trường hợp được áp dụng thuế suất ưu đãi. Ví dụ: Doanh nghiệp áp dụng năm tài chính từ ngày 01/04/2013 đến ngày 31/03/2014. Trường hợp doanh nghiệp đang áp dụn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ xây dựng và quảng bá Hỗ trợ xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm của Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên. 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư được ngân sách Nhà nước hỗ trợ 50% chi phí quảng cáo doanh nghiệp và sản phẩm trên các phương tiện thông tin đại chúng; 50% kinh phí tham gia t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ xây dựng và quảng bá
  • Hỗ trợ xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm của Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên.
  • 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư được ngân sách Nhà nước hỗ trợ 50% chi phí quảng cáo doanh nghiệp và sản phẩm trên các phương tiện thông tin đại chúng
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Kể từ ngày 01/01/2014, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và các trường hợp được áp dụng thuế suất ưu đãi.
  • Doanh nghiệp áp dụng năm tài chính từ ngày 01/04/2013 đến ngày 31/03/2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NƠI NỘP THUẾ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • NƠI NỘP THUẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc xác định Doanh nghiệp nộp thuế tại nơi có trụ sở chính. Trường hợp doanh nghiệp có cơ sở sản xuất (bao gồm cả cơ sở gia công, lắp ráp) hạch toán phụ thuộc hoạt động tại địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với địa bàn nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính thì số thuế được tính nộp ở nơi có trụ sở chính và...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ trồng cây dược liệu Nhà đầu tư được hỗ trợ theo Điều 12 Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hỗ trợ trồng cây dược liệu
  • Nhà đầu tư được hỗ trợ theo Điều 12 Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc xác định
  • Doanh nghiệp nộp thuế tại nơi có trụ sở chính.
  • Trường hợp doanh nghiệp có cơ sở sản xuất (bao gồm cả cơ sở gia công, lắp ráp) hạch toán phụ thuộc hoạt động tại địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với địa bàn nơi doanh nghiệp đóng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xác định số thuế phải nộp Số thuế thu nhập doanh nghiệp tính nộp ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc được xác định bằng số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ nhân (x) tỷ lệ chi phí của cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc với tổng chi phí của doanh nghiệp. Tỷ lệ chi phí đượ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xuất nhập cảnh và cư trú 1. Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc cho các dự án đầu tư tại Khu NNƯDCNC Phú Yên và các thành viên của gia đình được xem xét cấp thị thực xuất cảnh, nhập cảnh có giá trị sử dụng nhiều lần với thời hạn phù hợp với thời gian làm việc, hoạt động tại Khu NNƯDCNC Phú Yên theo q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xuất nhập cảnh và cư trú
  • Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc cho các dự án đầu tư tại Khu NNƯDCNC Phú Yên và các thành viên của gia đình được xem xét cấp thị thực xuất cảnh, nhập cảnh có giá trị...
  • 2. Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc cho các dự án tại Khu NNƯDCNC Phú Yên được tạo điều kiện thuận lợi về cư trú theo quy định hiện hành của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xác định số thuế phải nộp
  • Số thuế thu nhập doanh nghiệp tính nộp ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc được xác định bằng số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ nhân (x)...
  • Tỷ lệ chi phí được xác định bằng tỷ lệ chi phí giữa tổng chi phí của cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc với tổng chi phí của doanh nghiệp. Tỷ lệ chi phí được xác định như sau:
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn 1. Phạm vi áp dụng: Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp là thu nhập có được từ chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn của doanh nghiệp đã đầu tư cho một hoặc nhiều tổ chức, cá nhân khác (bao gồm cả trường hợp bán doanh nghiệp). Thời điểm xác định thu nhập từ chuyển nhượng vốn là thờ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ vay vốn Nhà đầu tư có các dự án đầu tư vào Khu NNƯDCNC Phú Yên thuộc đối tượng vay vốn, được UBND tỉnh Phú Yên xem xét cho vay ưu đãi theo chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của Chính phủ đang hiện hành; được tài trợ vốn vay tại Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ với lãi suất ưu đãi để triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà đầu tư có các dự án đầu tư vào Khu NNƯDCNC Phú Yên thuộc đối tượng vay vốn, được UBND tỉnh Phú Yên xem xét cho vay ưu đãi theo chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của...
  • được tài trợ vốn vay tại Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ với lãi suất ưu đãi để triển khai thực hiện dự án
  • được Ban Quản lý Khu NNƯDCNC Phú Yên hỗ trợ tiếp cận Ngân hàng trên địa bàn Tỉnh và các tổ chức tín dụng khác để tìm kiếm nguồn vốn vay nhằm phát triển dự án.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp là thu nhập có được từ chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn của doanh nghiệp đã đầu tư cho một hoặc nhiều tổ chức, cá nhân khác (bao gồm cả trườ...
  • Thời điểm xác định thu nhập từ chuyển nhượng vốn là thời điểm chuyển quyền sở hữu vốn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn Right: Điều 14. Hỗ trợ vay vốn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán 1. Phạm vi áp dụng: Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán của doanh nghiệp là thu nhập có được từ việc chuyển nhượng cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ và các loại chứng khoán khác theo quy định. Trường hợp doanh nghiệp thực hiện phát hành thêm cổ phiếu để huy động vốn thì phần chênh lệch...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Ngoài các khoản hỗ trợ trên, Nhà đầu tư được hưởng các khoản hỗ trợ khác theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Ngoài các khoản hỗ trợ trên, Nhà đầu tư được hưởng các khoản hỗ trợ khác theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán của doanh nghiệp là thu nhập có được từ việc chuyển nhượng cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ và các loại chứng khoán khác theo quy định.
left-only unmatched

Chương V

Chương V THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đối tượng chịu thuế 1. Doanh nghiệp thuộc diện chịu thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm: Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, mọi ngành nghề có thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản; Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản có thu nhập từ hoạt động cho thuê lại đất. 2. Thu nhập từ hoạt động chuyển...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan chức năng 1. UBND tỉnh Phú Yên: Chuẩn bị trước mặt bằng và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng dùng chung của Khu NNƯDCNC Phú Yên. 2. Ban Quản lý Khu NNƯDCNC Phú Yên chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư vào Khu NNƯDCNC Phú Yên, hướng dẫn Nhà đầu tư tìm hiểu và thực hiện dự án đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan chức năng
  • 1. UBND tỉnh Phú Yên: Chuẩn bị trước mặt bằng và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng dùng chung của Khu NNƯDCNC Phú Yên.
  • 2. Ban Quản lý Khu NNƯDCNC Phú Yên chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư vào Khu NNƯDCNC Phú Yên, hướng dẫn Nhà đầu tư tìm hiểu và thực hiện dự án đầu tư vào Khu NNƯDCNC Ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đối tượng chịu thuế
  • 1. Doanh nghiệp thuộc diện chịu thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm: Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, mọi ngành nghề có thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
  • Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản có thu nhập từ hoạt động cho thuê lại đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản là thu nhập tính thuế và thuế suất. Thu nhập tính thuế bằng (=) thu nhập chịu thuế trừ (-) các khoản lỗ của hoạt động chuyển nhượng bất động sản của các năm trước (nếu có). 1. Thu nhập chịu thuế. Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản được xác đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Nhà đầu tư 1. Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai dự án đúng tiến độ đã cam kết. Sau 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, nếu dự án không triển khai theo đúng tiến độ đã cam kết thực hiện mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật. 2. Nhà đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai dự án đúng tiến độ đã cam kết.
  • Sau 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, nếu dự án không triển khai theo đúng tiến độ đã cam kết thực hiện mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư theo quy...
  • 2. Nhà đầu tư phải sử dụng đúng mục đích đã được ghi trong hợp đồng thuê đất, các nghĩa vụ khác của người sử dụng đất theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ tính thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản là thu nhập tính thuế và thuế suất.
  • Thu nhập tính thuế bằng (=) thu nhập chịu thuế trừ (-) các khoản lỗ của hoạt động chuyển nhượng bất động sản của các năm trước (nếu có).
  • 1. Thu nhập chịu thuế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Căn cứ tính thuế Right: Điều 17. Trách nhiệm của Nhà đầu tư
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ƯU ĐÃI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo kê khai. 2. Trong thời gian đang được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp nếu doanh nghiệp thực hiện nhiều hoạt...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Trưởng ban Quản lý Khu NNƯDCNC Phú Yên phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện quy định này. 2. Quy định này được sửa đổi, bổ sung khi có các cơ chế chính sách mới của Trung ương và Tỉnh để tạo điều kiện thuận lợi cho Nhà đầu tư áp dụng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Giao Trưởng ban Quản lý Khu NNƯDCNC Phú Yên phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện quy định này.
  • 2. Quy định này được sửa đổi, bổ sung khi có các cơ chế chính sách mới của Trung ương và Tỉnh để tạo điều kiện thuận lợi cho Nhà đầu tư áp dụng cho từng thời điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo kê khai.
  • Trong thời gian đang được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp nếu doanh nghiệp thực hiện nhiều hoạt động sản xuất, kinh doanh thì doanh nghiệp phải tính riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, ki...
left-only unmatched

Phần thu nhập tăng thêm do đầu tư mở rộng không áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

Phần thu nhập tăng thêm do đầu tư mở rộng không áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp = Tổng thu nhập tính thuế trong năm (không bao gồm thu nhập khác không được hưởng ưu đãi) x Giá trị tài sản cố định đầu tư mở rộng đưa vào sử dụng cho sản xuất, kinh doanh Tổng nguyên giá tài sản cố định thực tế dùng cho sản xuất, kinh doanh Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập tăng thêm do đầu tư mở rộng không áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

Phần thu nhập tăng thêm do đầu tư mở rộng không áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp = Tổng thu nhập tính thuế trong năm (không bao gồm thu nhập khác không được hưởng ưu đãi) x Giá trị vốn đầu tư mở rộng đưa vào sử dụng cho sản xuất, kinh doanh Tổng vốn đầu tư thực tế dùng cho sản xuất, kinh doanh Tổng vốn đầu tư thực tế dùng cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập tăng thêm do đầu tư mở rộng không áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

Phần thu nhập tăng thêm do đầu tư mở rộng không áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp = (1,2 tỷ đồng - 200 triệu đồng) x 5 tỷ đồng 20 tỷ đồng = 250 triệu đồng Thu nhập tính thuế không được hưởng ưu đãi thuế TNDN năm 2014 là: 200 triệu đồng + 250 triệu đồng = 450 triệu đồng Thu nhập tính thuế được hưởng ưu đãi thuế TNDN năm 2014 là:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thuế suất ưu đãi 1. Thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn mười lăm năm (15 năm) áp dụng đối với: a) Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 218/2013/NĐ-CP, Khu kinh tế, Khu công nghệ cao kể cả khu công...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên (sau đây viết tắt là Khu NNƯDCNC Phú Yên).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên (sau đây viết tắt là Khu NNƯDCNC Phú Yên).
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thuế suất ưu đãi
  • 1. Thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn mười lăm năm (15 năm) áp dụng đối với:
  • a) Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới tại: địa bàn có điều kiện kinh tế
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Ưu đãi về thời gian miễn thuế, giảm thuế 1. Miễn thuế bốn năm, giảm 50% số thuế phải nộp trong chín năm tiếp theo đối với: a) Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư này. b) Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới trong lĩnh vực xã hội hóa thực hiện tại địa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng - Các Nhà đầu tư có đủ điều kiện đầu tư vào Khu NNƯDCNC Phú Yên. - Các cơ quan, đơn vị của Tỉnh liên quan đến thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • - Các Nhà đầu tư có đủ điều kiện đầu tư vào Khu NNƯDCNC Phú Yên.
  • - Các cơ quan, đơn vị của Tỉnh liên quan đến thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Ưu đãi về thời gian miễn thuế, giảm thuế
  • 1. Miễn thuế bốn năm, giảm 50% số thuế phải nộp trong chín năm tiếp theo đối với:
  • a) Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư này.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Các trường hợp giảm thuế khác 1. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng từ 10 đến 100 lao động nữ, trong đó số lao động nữ chiếm trên 50% tổng 150 lao động có mặt thường xuyên hoặc sử dụng thường xuyên trên 100 lao động nữ mà số lao động nữ chiếm trên 30% tổng số lao động có mặt thường xuyên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, tiêu chuẩn nhà đầu tư trong NNƯDCNC Nhà đầu tư thực hiện đầu tư vào Khu NNƯDCNC Phú Yên phải có dự án đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Dự án đầu tư và phát triển vào lĩnh vực nghiên cứu, thử nghiệm, trình diễn mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng, tiêu chuẩn nhà đầu tư trong NNƯDCNC
  • Nhà đầu tư thực hiện đầu tư vào Khu NNƯDCNC Phú Yên phải có dự án đáp ứng các yêu cầu sau:
  • 1. Dự án đầu tư và phát triển vào lĩnh vực nghiên cứu, thử nghiệm, trình diễn mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Các trường hợp giảm thuế khác
  • Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng từ 10 đến 100 lao động nữ, trong đó số lao động nữ chiếm trên 50% tổng 150 lao động có mặt thường xuyên hoặc sử dụng thường...
  • Các đơn vị sự nghiệp, cơ quan văn phòng thuộc các Tổng công ty không Tực tiếp sản xuất kinh doanh thì không giảm thuế theo Khoản này.
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục thực hiện ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp Doanh nghiệp tự xác định các điều kiện ưu đãi thuế, mức thuế suất ưu đãi, thời gian miễn thuế, giảm thuế, số lỗ được trừ (-) vào thu nhập tính thuế để tự kê khai và tự quyết toán thuế với cơ quan thuế. Cơ quan thuế khi kiểm tra, thanh tra đối với doanh nghiệp phải kiểm tra cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hiệu Iực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 08 năm 2014 và áp dụng cho kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp từ năm 2014 trở đi. 2. Doanh nghiệp có dự án đầu tư mà tính đến hết kỳ tính thuế năm 2013 còn đang trong thời gian thuộc diện được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp (bao gồm cả trường hợp đang được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thi hành 1. Cơ quan thuế các cấp có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện theo nội dung Thông tư này. 2. Doanh nghiệp thuộc đối tượng điều chỉnh của Thông tư này thực hiện theo các hướng dẫn tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.