Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định 210/2013/NĐ-CP về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (sau đây gọi là Ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn là Danh mục được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. 2. Lao động tại địa phương là lao động có đăng ký th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Một số hướng dẫn chung 1. Trình tự, thủ tục thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất; miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Ngày dự án hoàn thành xây dựng cơ bản theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP là ngày thực tế dự án hoàn thành được cơ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư được bố trí trong dự toán ngân sách tỉnh hằng năm.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Một số hướng dẫn chung
  • 1. Trình tự, thủ tục thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất; miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • 2. Ngày dự án hoàn thành xây dựng cơ bản theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP là ngày thực tế dự án hoàn thành được cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 13, Điều 3 Thông...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư được bố trí trong dự toán ngân sách tỉnh hằng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Một số hướng dẫn chung
  • 1. Trình tự, thủ tục thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất; miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • 2. Ngày dự án hoàn thành xây dựng cơ bản theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP là ngày thực tế dự án hoàn thành được cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 13, Điều 3 Thông...
Target excerpt

Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư được bố trí trong dự toán ngân sách tỉnh hằng năm.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ đầu tư 1. Để được hỗ trợ doanh nghiệp cần nộp bộ hồ sơ như sau: a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; b) Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có) Kèm theo báo cáo tóm tắt tình hình và kết quả thực hiện dự án từ khi bắt đầu hoạt động đến thời điểm đề nghị hỗ trợ đầu tư (đối với trường hợp dự án đầu tư đã triển kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục cấp quyết định hỗ trợ đầu tư 1. Sau khi doanh nghiệp nộp đủ Hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án và cơ quan chu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ như sau: 1. Mức hỗ trợ a) Đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư xây dựng hạ tầng về điện, n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục cấp quyết định hỗ trợ đầu tư
  • Sau khi doanh nghiệp nộp đủ Hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan:
  • Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án và cơ quan chuyên ngành liên quan hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ c...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
  • Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ như sau:
  • 1. Mức hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục cấp quyết định hỗ trợ đầu tư
  • Sau khi doanh nghiệp nộp đủ Hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan:
  • Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án và cơ quan chuyên ngành liên quan hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ c...
Target excerpt

Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án 1. Doanh nghiệp và nhà thầu (nếu có) tự nghiệm thu và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung nghiệm thu. 2. Sau khi hoàn thành tự nghiệm thu, trường hợp doanh nghiệp cần giải ngân khoản hỗ trợ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 210/2013...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư dự án khuyến khích xã hội hóa Ngoài ưu đãi, hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa (cụ thể theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này), nhà đầu tư còn được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ như sau: 1. Ưu đãi về thuê đất Nhà đầu tư được cơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án
  • 1. Doanh nghiệp và nhà thầu (nếu có) tự nghiệm thu và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung nghiệm thu.
  • Sau khi hoàn thành tự nghiệm thu, trường hợp doanh nghiệp cần giải ngân khoản hỗ trợ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 210/2013/ NĐ-CP, doanh nghiệp có văn bản đề nghị cơ quan c...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư dự án khuyến khích xã hội hóa
  • Ngoài ưu đãi, hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa (cụ thể theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này), nhà đầu tư còn...
  • 1. Ưu đãi về thuê đất
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án
  • 1. Doanh nghiệp và nhà thầu (nếu có) tự nghiệm thu và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung nghiệm thu.
  • Sau khi hoàn thành tự nghiệm thu, trường hợp doanh nghiệp cần giải ngân khoản hỗ trợ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 210/2013/ NĐ-CP, doanh nghiệp có văn bản đề nghị cơ quan c...
Target excerpt

Điều 3. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư dự án khuyến khích xã hội hóa Ngoài ưu đãi, hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa (cụ thể theo Phụ lục II k...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nghiệm thu dự án hoàn thành 1. Hồ sơ nghiệm thu: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp (bản chính); b) Quyết định hỗ trợ đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; c) Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán theo thẩm quyền quy định tại khoản 15 Điều 3 Thông tư này; d) Hợp đồng mua bán (trường hợp mua bán hàng hóa); đ) Giấy chứng nhận xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán, quyết toán, quản lý khoản hỗ trợ đầu tư Việc thanh toán, quyết toán và quản lý các khoản hỗ trợ cho doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III LẬP KẾ HOẠCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng chương trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 1. Căn cứ nhu cầu đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập danh mục dự án kêu gọi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và tổ chức hội nghị khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập kế hoạch hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp 1. Căn cứ lập kế hoạch: a) Hướng dẫn của các cơ quan cấp trên về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội hàng năm và trung hạn. b) Các dự án đã có Quyết định hỗ trợ đầu tư c) Khả năng hoàn thành của dự án theo tiến độ được phê duyệt. 2. Trình tự giao kế hoạch: a) Căn cứ quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP 1. Dự án thực hiện theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP được phép sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau, gồm vốn từ chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương, vốn từ ngân sách địa phương, nguồn vốn hợp pháp khác. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giám sát đầu tư và chế độ báo cáo 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chuyên môn giám sát việc thực hiện triển khai Nghị định số 210/2013/NĐ-CP và Thông tư này, kiểm tra việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp doanh nghiệp thực hiện k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định chuyển tiếp Dự án đã thực hiện trước ngày 10 tháng 2 năm 2014, ngày Nghị định số 210/2013/NĐ-CP có hiệu lực mà đáp ứng được các điều kiện ưu đãi, hỗ trợ thì được ưu đãi, hỗ trợ như sau: 1. Được hưởng ưu đãi, hỗ trợ cho thời gian còn lại của dự án tính từ ngày 10 tháng 2 năm 2014. 2. Chỉ hỗ trợ cho các hạng mục đầu tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hiệu Iực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Thông tư số 06/2011/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 4 năm 2011 hướng dẫn hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp “Giấy xác nhận hỗ trợ đầu tư bổ sung cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2010...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư của tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1. Điều 1. Những quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của tỉnh Quảng Ngãi cho các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh và hỗ trợ công tác vận động thu hút đầu tư vào tỉnh. Đối với dự án đầu tư nước ngoài thuộc lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết nà...
Điều 2. Điều 2. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư chung cho các dự án đầu tư 1. Điều kiện ưu đãi, hỗ trợ Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh (cụ thể theo Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này) có vốn đầu tư từ 10 (mười) tỷ đồng trở lên (trừ ưu đãi về giá cho thuê đất, dự án đầu tư vào lĩnh vực nông n...
Điều 5. Điều 5. Xử lý một số tình huống đặc biệt Trường hợp đối với những dự án quy mô lớn, có tác động lan tỏa lớn đến phát triển kinh tế xã hội của địa phương hoặc đóng góp lớn vào ngân sách địa phương thì Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản báo cáo và xin ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định về cơ chế thu hồi đ...
Điều 6. Điều 6. Quy định chuyển tiếp Dự án đã thực hiện trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực, đảm bảo đúng tiến độ theo cam kết với tỉnh hoặc đã được phép gia hạn mà thỏa mãn các điều kiện để được hưởng hỗ trợ thì được hỗ trợ như sau: 1. Được hỗ trợ cho các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án thực hiện sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực. 2....
Điều 8 Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; hằng năm, tổng hợp, báo cáo tình hình và kết quả thực hiện việc hỗ trợ theo quy định này cho Hội đồng nhân dân tỉnh vào kỳ họp cuối năm. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nh...
Điều 9. Điều 9. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khoá XII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2016. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013; Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND ngày 31/7/2014; Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ng...