Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 7
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật đối với công trình thực hiện thiết kế ba bước, thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thực hiện thiết kế một bước hoặc hai bước và các thiết kế khác triển khai ngay sau thiết kế cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được Bộ trưởng và Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phân công thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là cơ quan chuyên môn về xây dựng), bao gồm:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Hình thức thẩm tra, nội dung thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Đối với các công trình không thuộc đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP: a) Trường hợp thiết kế một bước: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định và trình người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế bản...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý nhà nước về kiểm tra nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: - Hằng năm sau khi được giao kế hoạch đầu tư, căn cứ theo tiến độ thực hiện dự án được phê duyệt, các chủ đầu tư lập bảng đăng ký kế hoạch kiểm tra nghiệm thu về Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các phòng ban chuyên môn của các hu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hình thức thẩm tra, nội dung thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình của chủ đầu tư
  • 1. Đối với các công trình không thuộc đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP:
  • a) Trường hợp thiết kế một bước: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định và trình người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công cùng với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý nhà nước về kiểm tra nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng:
  • - Hằng năm sau khi được giao kế hoạch đầu tư, căn cứ theo tiến độ thực hiện dự án được phê duyệt, các chủ đầu tư lập bảng đăng ký kế hoạch kiểm tra nghiệm thu về Sở Xây dựng và các Sở quản lý công...
  • (Bi ể u m ẫ u đăng ký k ế ho ạ ch ki ể m tra nghi ệ m thu c ủ a Ch ủ đ ầ u tư theo Ph ụ l ụ c 1 ban hành kèm theo Quy đ ị nh này)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hình thức thẩm tra, nội dung thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình của chủ đầu tư
  • 1. Đối với các công trình không thuộc đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP:
  • a) Trường hợp thiết kế một bước: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định và trình người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công cùng với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình.
Target excerpt

Điều 4. Quản lý nhà nước về kiểm tra nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: - Hằng năm sau khi được giao kế hoạch đầu tư, căn cứ theo tiến độ thực hiện dự án được phê duyệt, các chủ đầu tư lập bảng đăng ký kế hoạch ki...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung t hẩm tra thiết kế xâ y dựng công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Nội dung thẩm tra thiết kế xây dựng công trình đối với công trình không sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế so với yêu cầu của Hợp đồng và quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình của các cơ quan chuyên môn về xây dựng Các cơ quan chuyên môn về xây dựng sau đây trực tiếp nhận hồ sơ thẩm tra, tổ chức thẩm tra thiết kế hoặc tiếp nhận báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế do tổ chức, cá nhân tư vấn thẩm tra thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế khi sửa chữa, cải tạo công trình và thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế khi thay đổi thiết kế xây dựng công trình Thiết kế xây dựng công trình khi điều chỉnh thiết kế do thay đổi về: Địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Hồ sơ thẩm tra thiết kế bao gồm: 1. Đối với công trình quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Thông tư này: a) Tờ trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình theo quy định tại Phụ lục số 1 của Thông tư này; b) Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc văn bản chấp thuậ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: 1. Sở Xây dựng và Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo chuyên ngành quản lý trên địa bàn t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hồ sơ trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
  • Hồ sơ thẩm tra thiết kế bao gồm:
  • 1. Đối với công trình quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Thông tư này:
Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng và Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo chuyên ngành quản lý trên...
  • a) Sở Xây dựng thẩm tra thiết kế và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng các công trình:
  • - Các loại nhà máy xi măng cấp II, cấp III; trừ các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng quyết định đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
  • Hồ sơ thẩm tra thiết kế bao gồm:
  • 1. Đối với công trình quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Thông tư này:
Rewritten clauses
  • Left: a) Tờ trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình theo quy định tại Phụ lục số 1 của Thông tư này; Right: Điều 3. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng:
Target excerpt

Điều 3. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: 1. Sở Xây dựng và Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện thẩm tra thiết kế...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Thời gian, chi phí và phí thẩm tra thiết kế xây dựng 1. Thời gian thẩm tra thiết kế xây dựng: a) Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ trình thẩm tra thiết kế, cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và có văn bản thông báo một lần đến chủ đầu tư để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Báo cáo tình hình chất lượng và quản lý chất lượng công trình, công tác thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: 1. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Chủ đầu tư báo cáo về tình hình chất lượng và quản lý...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thời gian, chi phí và phí thẩm tra thiết kế xây dựng
  • 1. Thời gian thẩm tra thiết kế xây dựng:
  • a) Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ trình thẩm tra thiết kế, cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và có văn bản thông báo một lần đến chủ đầu tư để...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Báo cáo tình hình chất lượng và quản lý chất lượng công trình, công tác thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng:
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Chủ đầu tư báo cáo về tình hình chất lượng và quản lý chất lượng công trình xây dựng gửi về Sở Xây dựng tr...
  • (Bi ể u m ẫ u Báo cáo tình hình ch ấ t lư ợ ng và qu ả n lý ch ấ t lư ợ ng công trình theo Ph ụ l ụ c 3 ban hành kèm theo Quy đ ị nh này)
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời gian, chi phí và phí thẩm tra thiết kế xây dựng
  • 1. Thời gian thẩm tra thiết kế xây dựng:
  • a) Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ trình thẩm tra thiết kế, cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và có văn bản thông báo một lần đến chủ đầu tư để...
Target excerpt

Điều 6. Báo cáo tình hình chất lượng và quản lý chất lượng công trình, công tác thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: 1. Các Sở quản lý công trình...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Xử lý chuyển tiếp 1. Các công trình thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 của Thông tư này đã được ký hợp đồng và tổ chức thẩm tra thiết kế xây dựng trước ngày 15 tháng 4 năm 2013 thì chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, bổ sung các nội dung cần được thẩm tra đã quy định tại Thông tư này để tiếp tục tổ chức thẩm tra. Trước khi phê...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian, chi phí và phí thẩm tra thiết kế xây dựng: a) Thời gian thẩm tra thiết kế xây dựng: - Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ trình thẩm tra thiết kế, cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và có văn bản thông báo một lần đến chủ đầu tư để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Xử lý chuyển tiếp
  • Các công trình thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 của Thông tư này đã được ký hợp đồng và tổ chức thẩm tra thiết kế xây dựng trước ngày 15 tháng 4 năm 2013 thì chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, b...
  • Trước khi phê duyệt thiết kế, chủ đầu tư gửi kết quả thẩm tra về cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp đã được quy định tại Điều 5 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian, chi phí và phí thẩm tra thiết kế xây dựng:
  • a) Thời gian thẩm tra thiết kế xây dựng:
  • - Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ trình thẩm tra thiết kế, cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và có văn bản thông báo một lần đến chủ đầu tư để...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý chuyển tiếp
  • Các công trình thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 của Thông tư này đã được ký hợp đồng và tổ chức thẩm tra thiết kế xây dựng trước ngày 15 tháng 4 năm 2013 thì chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, b...
  • Đối với công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, trong 7 ngày làm việc, cơ quan chuyên môn về xây dựng có ý kiến bằng văn bản về kết quả thẩm tra để chủ đầu tư có cơ sở thực hiện trước khi phê...
Rewritten clauses
  • Left: Trước khi phê duyệt thiết kế, chủ đầu tư gửi kết quả thẩm tra về cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp đã được quy định tại Điều 5 của Thông tư này. Right: - Mức phí thẩm tra thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 5. Thời gian, chi phí và phí thẩm tra thiết kế xây dựng: a) Thời gian thẩm tra thiết kế xây dựng: - Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ trình thẩm tra thiết kế, cơ quan chuyên môn về xây dự...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Căn cứ các quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP và hướng dẫn của Thông tư này, Bộ Xây dựng và các Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy trình thẩm tra thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng cho phù hợp với đặc điểm tình hình của Bộ, địa phương. Cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về phân cấp thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Kh...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: - Bản Quy định này quy định về thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình thuộc Khoản 1, Điều 21, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ được đầu tư bằng mọi nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Lai Châu, cụ thể như s...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Chương II Chương II THẨM QUYỀN THẨM TRA THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ THẨM QUYỀN KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐƯA CÔNG TRÌNH VÀO SỬ DỤNG
Chương III Chương III QUY ĐỊNH VỀ BÁO CÁO