Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2013
75/2012/NQ-HĐND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2013
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về quy định khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh , công bố áp dụng vào ngày 01/01/2013, cụ thể như sau: 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 38.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m 2 . 2. Giá đất ở tại nông thôn: M...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về quy định khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh , công bố áp dụng vào ngày 01/01/2013, cụ thể...
- 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 38.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m 2 .
- 2. Giá đất ở tại nông thôn: Mức giá cao nhất là 5.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 50.000 đồng/m 2 .
- Điều 6. Khung giá các loại đất
- 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
- a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về quy định khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh , công bố áp dụng vào ngày 01/01/2013, cụ thể...
- 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 38.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m 2 .
- 2. Giá đất ở tại nông thôn: Mức giá cao nhất là 5.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 50.000 đồng/m 2 .
Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Trong trường hợp phải điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật, Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét thống nhất và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Giao cho Thường trực Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND ngày 22/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, Kỳ họp thứ 3 về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh năm 2012. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá VIII, kỳ họp thứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections