Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2013

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về quy định khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh , công bố áp dụng vào ngày 01/01/2013, cụ thể như sau: 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 38.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m 2 . 2. Giá đất ở tại nông thôn: M...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập dự án xây dựng bảng giá đất Dự án xây dựng bảng giá đất phải thể hiện được những nội dung chủ yếu sau: 1. Loại đất điều tra khảo sát, số điểm điều tra khảo sát và nơi được chọn làm điểm điều tra khảo sát. 2. Nguồn nhân lực, trang thiết bị để thực hiện dự án. 3. Thời gian và kế hoạch thực hiện dự án. 4. Dự toán kinh phí để t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về quy định khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh , công bố áp dụng vào ngày 01/01/2013, cụ thể...
  • 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 38.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m 2 .
  • 2. Giá đất ở tại nông thôn: Mức giá cao nhất là 5.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 50.000 đồng/m 2 .
Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập dự án xây dựng bảng giá đất
  • Dự án xây dựng bảng giá đất phải thể hiện được những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Loại đất điều tra khảo sát, số điểm điều tra khảo sát và nơi được chọn làm điểm điều tra khảo sát.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về quy định khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh , công bố áp dụng vào ngày 01/01/2013, cụ thể...
  • 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 38.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m 2 .
  • 2. Giá đất ở tại nông thôn: Mức giá cao nhất là 5.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 50.000 đồng/m 2 .
Target excerpt

Điều 6. Lập dự án xây dựng bảng giá đất Dự án xây dựng bảng giá đất phải thể hiện được những nội dung chủ yếu sau: 1. Loại đất điều tra khảo sát, số điểm điều tra khảo sát và nơi được chọn làm điểm điều tra khảo sát....

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Trong trường hợp phải điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật, Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét thống nhất và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Giao cho Thường trực Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND ngày 22/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, Kỳ họp thứ 3 về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh năm 2012. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá VIII, kỳ họp thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục, nội dung xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, tài chính, tư pháp, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn và các cơ quan khác có liên quan; cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Bảng giá đất tại địa phương 1. Bảng giá đất tại địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, bao gồm: a) Bảng giá đất trồng lúa nước; b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác); c) Bảng giá đất trồng cây lâu năm; d) Bảng giá đất rừng sản xuất...
Điều 4. Điều 4. Phân loại vùng trong xây dựng bảng giá đất 1. Việc phân loại vùng trong xây dựng bảng giá đất tại địa phương được thực hiện theo 3 loại: vùng đồng bằng, vùng trung du và vùng miền núi. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập danh mục xã thuộc vùng đồng bằng, xã thuộc vùng trung du và xã thuộc vùng miền núi trên địa bàn cấp tỉnh theo qu...
Điều 5. Điều 5. Phân loại vị trí đối với các loại đất 1. Phân loại vị trí đối với đất trồng lúa nước; đất trồng cây hàng năm còn lại; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất làm muối thực hiện theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã) cụ thể như sau: a) Đối với loại đất điều tra đượ...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT