Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2013

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2013
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về quy định khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh , công bố áp dụng vào ngày 01/01/2013, cụ thể như sau: 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 38.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m 2 . 2. Giá đất ở tại nông thôn: M...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về quy định khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh , công bố áp dụng vào ngày 01/01/2013, cụ thể...
  • 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 38.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m 2 .
  • 2. Giá đất ở tại nông thôn: Mức giá cao nhất là 5.000.000 đồng/m 2 ; mức giá thấp nhất: 50.000 đồng/m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Trong trường hợp phải điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật, Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét thống nhất và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Giao cho Thường trực Hội...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện.
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện.
  • Trong trường hợp phải điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật, Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét thống nhất và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND ngày 22/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, Kỳ họp thứ 3 về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh năm 2012. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá VIII, kỳ họp thứ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND ngày 22/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, Kỳ họp thứ 3 về khung giá các loại đất trên...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2012./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung cụ thể để quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành khác của Nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức, cá nhân được thực hiện hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật; được sử dụng, cung cấp thông tin các sản phẩm đo đạc và bản đồ và có trách nhiệm nộp phí và lệ phí khai thác, cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ theo quy định c...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện để hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện thi công công trình đo đạc và bản đồ phải có đủ năng lực và được cấp giấy phép hành nghề hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam cấp; phải thực hiện đúng Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; chịu sự...
Chương II Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐIỀU
Điều 5. Điều 5. Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ. 2. Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo và đạc bản đồ. 3. Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở phục vụ mục đích chuyên dụng, gồm: a) Lưới địa chính và lưới giải tích cấp 1, 2; b) Lưới độ cao hạn...
Điều 6. Điều 6. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ 1. Hệ thống điểm đo đạc cơ sở và hệ thống các loại bản đồ được quy định tại Điều 5 của Quy định này phải được thiết lập trên hệ quy chiếu và hệ tọa độ Nhà nước VN-2000, kinh tuyến trục 107000’. 2. Những công trình đo đạc và bản đồ đã hoàn thành ở Hệ Quy chiếu và hệ toạ độ HN-72 hoặc hệ toạ độ, độ cao c...