Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí qua phà trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc thu phí qua phà trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ qua phà phải nộp phí qua phà.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội và các Phụ lục kèm theo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội và các Phụ lục kèm theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí
  • Các tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ qua phà phải nộp phí qua phà.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Các bến phà khác mức thu như sau: Nội dung Đơn vị tính Mức thu - Người đ/người 1.000 - Người + gánh hàng đ/lượt 2.000 - Người + xe đạp đ/lượt 2.000 - Người + Xe máy . đ/lượt 4.000 - Ôtô con đ/xe 10.000 - Ôtô khách, ôtô tải đ/xe 20.000 - Phương tiện cơ giới khác đ/xe 5.000 Mùa nước từ báo động số 1 thu tăng thêm 3...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí
  • 1. Các bến phà khác mức thu như sau:
  • - Người + gánh hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí UBND xã và các tổ chức, cá nhân có cung ứng dịch vụ qua phà được thực hiện thu phí qua phà.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch - Kiến trúc, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận: Ba Đình, Đống Đa, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Tây Hồ và Thủ trưởng các cơ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch
  • Kiến trúc, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận: Ba Đình, Đống Đa, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Tây Hồ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu phí
  • UBND xã và các tổ chức, cá nhân có cung ứng dịch vụ qua phà được thực hiện thu phí qua phà.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được - Trường hợp UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) trực tiếp quản lý thu: nộp 90% vào ngân sách nhà nước và được trích lại 10% trên tổng số tiền phí thu được để phục vụ công tác thu và phải quản lý, sử dụng số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cao tầng: Công trình có số tầng từ 9 trở lên. 2. Số tầng công trình: Bao gồm toàn bộ các tầng trên mặt đất và tầng nửa hầm. 3. Chiều cao công trình: Chiều cao tính từ cao độ mặt đất đặt nhà theo quy hoạch được duyệt (hoặc cao độ mặt đất đặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công trình cao tầng: Công trình có số tầng từ 9 trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
  • - Trường hợp UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) trực tiếp quản lý thu:
  • nộp 90% vào ngân sách nhà nước và được trích lại 10% trên tổng số tiền phí thu được để phục vụ công tác thu và phải quản lý, sử dụng số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Các tổ chức, cá nhân thu phí qua phà sử dụng hoá đơn giá trị gia tăng hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát hành.UBND xã sử dụng biên lai thu phí hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân khu vực quản lý Khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội được chia thành 07 khu vực để kiểm soát và quản lý tầng cao, chiều cao xây dựng công trình như sau: 1. Khu Trung tâm chính trị Ba Đình (ký hiệu: A1 trong Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quy chế này), có quy mô diện tích khoảng 134,4 ha (ranh giới cụ thể quy định tại P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân khu vực quản lý
  • Khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội được chia thành 07 khu vực để kiểm soát và quản lý tầng cao, chiều cao xây dựng công trình như sau:
  • Khu Trung tâm chính trị Ba Đình (ký hiệu:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu phí
  • Các tổ chức, cá nhân thu phí qua phà sử dụng hoá đơn giá trị gia tăng hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát hành.UBND xã sử dụng biên lai thu phí hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khu vực hai bên đường vành đai Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau: TT Đường Đoạn Tầng cao tối đa Chiều cao tối đa Điều kiện riêng (tầng) (m) 1 VÀNH ĐAI 1 (Đoạn tuyến nằm trong địa bàn quản lý của Quy chế này, gồm: Trần Khát Chân - Đại Cồ Vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Khu vực hai bên đường vành đai
  • Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau:
  • Tầng cao tối đa
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ), về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tây.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Khu vực hai bên tuyến phố hướng tâm Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau: TT Tuyến phố Đoạn Tầng cao tối đa Chiều cao tối đa Điều kiện riêng (tầng) (m) 1 Giảng Võ - Láng Hạ Phố Giảng Võ (Đoạn từ nút giao với đường Nguyễn Thái Học đến nút giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Khu vực hai bên tuyến phố hướng tâm
  • Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau:
  • Tầng cao tối đa
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ), về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hiệu lực thi hành Right: Chiều cao tối đa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính; Giao thông vận tải; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện và cấp tương đương; UBND các xã; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Khu vực hai bên tuyến phố chính Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau: TT Tuyến phố Đoạn Tầng cao tối đa Chiều cao tối đa Điều kiện riêng (tầng) (m) 1 Hào Nam - Hoàng Cầu - Yên Lãng Phố Hào Nam 13 46 Đảm bảo phù hợp cảnh quan hai bên đường. Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Khu vực hai bên tuyến phố chính
  • Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau:
  • Tầng cao tối đa
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
  • Giao thông vận tải

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, kiểm soát, về quy hoạch không gian, kiến trúc, cảnh quan, chức năng đối với các công trình cao tầng trong Khu vực nội đô lịch sử, thành phố Hà Nội, bao gồm: a) Các quy định về điều kiện để nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng; tầng cao, chiều cao tối đa ch...
Điều 2. Điều 2. Địa bàn quản lý Quy chế này được áp dụng trên khu vực có quy mô diện tích khoảng 3.881 ha, thuộc địa giới hành chính của 05 quận: Ba Đình, Đống Đa, Hoàn Kiếm, một phần phía Bắc Hai Bà Trưng và một phần phía Nam của quận Tây Hồ. Ranh giới cụ thể được xác định trong Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quy chế này, như sau: 1. Phía Đô...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý Việc quản lý, kiểm soát về quy hoạch, kiến trúc đối với các công trình cao tầng trong Khu vực nội đô lịch sử, thành phố Hà Nội được thực hiện trên cơ sở đảm bảo đúng định hướng Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội: 1. Chỉ cho phép xây dựng công trình cao tầng trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều n...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ QUY HOẠCH KHÔNG GIAN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CAO TẦNG Mục 1. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ QUY HOẠCH KHÔNG GIAN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CAO TẦNG
Điều 9. Điều 9. Khu vực điểm nhấn đô thị Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải thông qua Hội đồng Kiến trúc Quy hoạch Thành phố, phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau: TT Tuyến phố Tầng cao tối đa Chiều cao tối đa Điều kiện riêng (tầng) (m) A Tổ hợp công trình cao tầng 1 Khu vực xung quanh h...
Điều 10. Điều 10. Khu vực tại các dự án tái thiết đô thị 1. Việc nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng tại các dự án tái thiết đô thị là các khu chung cư cũ, có quy mô từ 02 ha trở lên, phải đảm bảo các điều kiện riêng như sau: a) Xác định ranh giới toàn bộ khu chung cư cũ là ranh giới để thực hiện dự án tái thiết đô thị theo quy định của phá...