Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí qua phà trên địa bàn thành phố Hà Nội
20/2009/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội
11/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí qua phà trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội
- Về việc thu phí qua phà trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ qua phà phải nộp phí qua phà.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội và các Phụ lục kèm theo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội và các Phụ lục kèm theo.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí
- Các tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ qua phà phải nộp phí qua phà.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Các bến phà khác mức thu như sau: Nội dung Đơn vị tính Mức thu - Người đ/người 1.000 - Người + gánh hàng đ/lượt 2.000 - Người + xe đạp đ/lượt 2.000 - Người + Xe máy . đ/lượt 4.000 - Ôtô con đ/xe 10.000 - Ôtô khách, ôtô tải đ/xe 20.000 - Phương tiện cơ giới khác đ/xe 5.000 Mùa nước từ báo động số 1 thu tăng thêm 3...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Các bến phà khác mức thu như sau:
- - Người + gánh hàng
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí UBND xã và các tổ chức, cá nhân có cung ứng dịch vụ qua phà được thực hiện thu phí qua phà.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch - Kiến trúc, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận: Ba Đình, Đống Đa, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Tây Hồ và Thủ trưởng các cơ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch
- Kiến trúc, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận: Ba Đình, Đống Đa, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Tây Hồ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Đơn vị thu phí
- UBND xã và các tổ chức, cá nhân có cung ứng dịch vụ qua phà được thực hiện thu phí qua phà.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được - Trường hợp UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) trực tiếp quản lý thu: nộp 90% vào ngân sách nhà nước và được trích lại 10% trên tổng số tiền phí thu được để phục vụ công tác thu và phải quản lý, sử dụng số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cao tầng: Công trình có số tầng từ 9 trở lên. 2. Số tầng công trình: Bao gồm toàn bộ các tầng trên mặt đất và tầng nửa hầm. 3. Chiều cao công trình: Chiều cao tính từ cao độ mặt đất đặt nhà theo quy hoạch được duyệt (hoặc cao độ mặt đất đặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Công trình cao tầng: Công trình có số tầng từ 9 trở lên.
- Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
- - Trường hợp UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) trực tiếp quản lý thu:
- nộp 90% vào ngân sách nhà nước và được trích lại 10% trên tổng số tiền phí thu được để phục vụ công tác thu và phải quản lý, sử dụng số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Các tổ chức, cá nhân thu phí qua phà sử dụng hoá đơn giá trị gia tăng hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát hành.UBND xã sử dụng biên lai thu phí hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân khu vực quản lý Khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội được chia thành 07 khu vực để kiểm soát và quản lý tầng cao, chiều cao xây dựng công trình như sau: 1. Khu Trung tâm chính trị Ba Đình (ký hiệu: A1 trong Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quy chế này), có quy mô diện tích khoảng 134,4 ha (ranh giới cụ thể quy định tại P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân khu vực quản lý
- Khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội được chia thành 07 khu vực để kiểm soát và quản lý tầng cao, chiều cao xây dựng công trình như sau:
- Khu Trung tâm chính trị Ba Đình (ký hiệu:
- Điều 5. Chứng từ thu phí
- Các tổ chức, cá nhân thu phí qua phà sử dụng hoá đơn giá trị gia tăng hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát hành.UBND xã sử dụng biên lai thu phí hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khu vực hai bên đường vành đai Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau: TT Đường Đoạn Tầng cao tối đa Chiều cao tối đa Điều kiện riêng (tầng) (m) 1 VÀNH ĐAI 1 (Đoạn tuyến nằm trong địa bàn quản lý của Quy chế này, gồm: Trần Khát Chân - Đại Cồ Vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Khu vực hai bên đường vành đai
- Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau:
- Tầng cao tối đa
- Điều 6. Xử lý vi phạm
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ), về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tây.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Khu vực hai bên tuyến phố hướng tâm Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau: TT Tuyến phố Đoạn Tầng cao tối đa Chiều cao tối đa Điều kiện riêng (tầng) (m) 1 Giảng Võ - Láng Hạ Phố Giảng Võ (Đoạn từ nút giao với đường Nguyễn Thái Học đến nút giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Khu vực hai bên tuyến phố hướng tâm
- Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau:
- Tầng cao tối đa
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ), về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản...
- Left: Điều 7. Hiệu lực thi hành Right: Chiều cao tối đa
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính; Giao thông vận tải; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện và cấp tương đương; UBND các xã; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Khu vực hai bên tuyến phố chính Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau: TT Tuyến phố Đoạn Tầng cao tối đa Chiều cao tối đa Điều kiện riêng (tầng) (m) 1 Hào Nam - Hoàng Cầu - Yên Lãng Phố Hào Nam 13 46 Đảm bảo phù hợp cảnh quan hai bên đường. Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Khu vực hai bên tuyến phố chính
- Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau:
- Tầng cao tối đa
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
- Giao thông vận tải
Unmatched right-side sections