Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
23/2009/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
123/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước để làm điểm tạm dừng đỗ; trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; bán hàng ăn uống, kinh doanh chợ đêm, trung chuyển vật liệu xây dựng; làm bến đò; cắm biển quảng cáo trên hè, giải phân cách.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí
- Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước để làm điểm tạm dừng đỗ
- trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí Nội dung thu phí Mức thu (đồng/m2/tháng) 1- Sử dụng hè, lề đường, bến, bãi để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô; bán hàng ăn uống; kinh doanh chợ đêm: - Các tuyến phố chính thuộc 4 quận nội thành: Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, các tuyến phố văn hoá ẩm thực, chợ đêm. - Các tuyến phố chính thuộc các quận...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 133/QĐ-UB ngày 29/8/2005, số 167/2005/QĐ-UBND ngày 31/10/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ); Các quy định trước đây của: UBND tỉnh Hà Tây (cũ); của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (áp dụng đối với huyện Mê Linh); của UBND tỉnh Hòa Bình (áp dụng đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 133/QĐ-UB ngày 29/8/2005, số 167/2005/QĐ-UBND ngày 31/10/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ)
- Các quy định trước đây của: UBND tỉnh Hà Tây (cũ)
- của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (áp dụng đối với huyện Mê Linh)
- Điều 2. Mức thu phí
- Nội dung thu phí
- Mức thu (đồng/m2/tháng)
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Sở Giao thông vận tải: thu các trường hợp sử dụng tạm thời hè, lề đường để tạm dừng, đỗ ô tô, trông giữ xe đạp, xe máy; cắm biển quảng cáo trên hè, giải phân cách, kinh doanh chợ đêm (theo phân cấp). 2. Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện và cấp tương đương, các phường, thị trấn: thu phí sử dụng hè phố để trông gi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch Kiến trúc, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Thị xã, Phường, Xã, Thị trấn, các tổ chức, cá nhân kinh doanh các mặt hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở:
- Xây dựng, Quy hoạch Kiến trúc, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các Quận,...
- - Thường trực Thành ủy; Thường trực HĐND TP;
- Điều 3. Đơn vị thu phí
- 1. Sở Giao thông vận tải: thu các trường hợp sử dụng tạm thời hè, lề đường để tạm dừng, đỗ ô tô, trông giữ xe đạp, xe máy; cắm biển quảng cáo trên hè, giải phân cách, kinh doanh chợ đêm (theo phân...
- 2. Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện và cấp tương đương, các phường, thị trấn: thu phí sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được 1. Sở Giao thông vận tải: nộp Ngân sách thành phố 90% tổng số phí thu được vào Ngân sách Thành phố, phần còn lại 10% để lại cho đơn vị phục vụ công tác thu phí. 2. Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và cấp tương đương, các phường, thị trấn, các xã (theo phân cấp) nộp Ngân sách 90% và được để lại...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện. Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện gồm có: a) Vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi gồm: gạch xây, cát, đá, sỏi, vôi cục, vôi tôi, tấm lợp, kết cấu thép xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn, tre, nứa, lá, đà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện.
- Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện gồm có:
- a) Vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi gồm:
- Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
- 1. Sở Giao thông vận tải: nộp Ngân sách thành phố 90% tổng số phí thu được vào Ngân sách Thành phố, phần còn lại 10% để lại cho đơn vị phục vụ công tác thu phí.
- 2. Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và cấp tương đương, các phường, thị trấn, các xã (theo phân cấp) nộp Ngân sách 90% và được để lại 10% trên tổng số phí thu được.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Các tổ chức, cá nhân thu phí sử dụng biên lai thu phí hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng. Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng bao gồm: các trạm tiếp nhận, kho, bãi tồn trữ; trung tâm, siêu thị, chợ, cửa hàng buôn bán vật liệu xây dựng. Quy hoạch mạng lưới kinh doanh vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện theo Phụ lục 1.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng bao gồm: các trạm tiếp nhận, kho, bãi tồn trữ; trung tâm, siêu thị, chợ, cửa hàng buôn bán vật liệu xây dựng.
- Quy hoạch mạng lưới kinh doanh vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện theo Phụ lục 1.
- Điều 5. Chứng từ thu phí
- Các tổ chức, cá nhân thu phí sử dụng biên lai thu phí hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định chung 1. Những sản phẩm vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện không phải cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định tại khoản 4, Điều 7 và điểm 10, mục 2, Phụ lục III – Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12/6/2006 quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Những sản phẩm vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện không phải cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định tại khoản 4, Điều 7 và điểm 10, mục 2, Phụ lục III – Nghị định số 59/2006/NĐ...
- 2. Có cơ sở vật chất – kỹ thuật và trang thiết bị kinh doanh theo quy định cụ thể tại Điều 8 của Bản quy định này.
- 3. Có địa điểm kinh doanh phù hợp với Quy hoạch mạng lưới kinh doanh vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố. Đảm bảo các yêu cầu, quy định về bảo vệ môi trường, cảnh quan,...
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
- Left: Điều 6. Xử lý vi phạm Right: Điều 6. Quy định chung
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2004/QĐ-UB ngày 15/03/2004, Quyết định số 148/2007/QĐ-UB ngày 28/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-U...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định cụ thể đối với việc kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện 1. Đối với nhóm vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi gồm: gạch xây, cát, đá, sỏi, vôi cục, vôi tôi, tấm lợp, kết cấu thép xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn, tre, nứa, lá, đà giáo, cốp pha, cọc cừ, kính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định cụ thể đối với việc kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện
- Đối với nhóm vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi gồm:
- gạch xây, cát, đá, sỏi, vôi cục, vôi tôi, tấm lợp, kết cấu thép xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn, tre, nứa, lá, đà giáo, cốp pha, cọc cừ, kính tấm xây dựng, đá ốp lát có tạo hình cắt,...
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2004/QĐ-UB ngày 15/03/2004, Quyết định số 148/2007/QĐ-UB ngày 28/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về...
- Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giao thông vận tải; Công ty khai thác điểm đỗ xe Hà Nội; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện và cấp tương đương; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra, thanh tra các hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng có điều kiện. 1. Nội dung: Kiểm tra, thanh tra sự tuân thủ các điều kiện kinh doanh vật liệu xây dựng có điều kiện; công tác đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường của các cơ sở kinh doanh vật liệu xây dựng. 2. Hình thức kiểm tra: Kiểm tra định kỳ hoặc kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Kiểm tra, thanh tra các hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng có điều kiện.
- 1. Nội dung: Kiểm tra, thanh tra sự tuân thủ các điều kiện kinh doanh vật liệu xây dựng có điều kiện; công tác đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường của các cơ sở kinh doanh vật liệu xây d...
- 2. Hình thức kiểm tra: Kiểm tra định kỳ hoặc kiểm tra đột xuất khi có khiếu nại, tố cáo.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc Sở Tài chính
Unmatched right-side sections