Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý và các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc sở lao động thương binh xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý và các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc sở lao động thương binh xã hội
Removed / left-side focus
  • Về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước để làm điểm tạm dừng đỗ; trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; bán hàng ăn uống, kinh doanh chợ đêm, trung chuyển vật liệu xây dựng; làm bến đò; cắm biển quảng cáo trên hè, giải phân cách.

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của Thành phố Hà Nội là 150.000 đồng/ người/ tháng (hệ số 1). 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: 2.1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng sống tại xã, phường, thị trấn và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của Thành phố Hà Nội là 150.000 đồng/ người/ tháng (hệ số 1).
  • 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
  • 2.1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng sống tại xã, phường, thị trấn và các nhà Bảo trợ xã hội do xã, phường, thị trấn quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí
  • Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước để làm điểm tạm dừng đỗ
  • trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Nội dung thu phí Mức thu (đồng/m2/tháng) 1- Sử dụng hè, lề đường, bến, bãi để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô; bán hàng ăn uống; kinh doanh chợ đêm: - Các tuyến phố chính thuộc 4 quận nội thành: Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, các tuyến phố văn hoá ẩm thực, chợ đêm. - Các tuyến phố chính thuộc các quận...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Sở Lao động Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các quận, huyện, thành phố trực thuộc tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 2. UBND các quận, huyện, thành phố trực thuộc có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Lao động Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các quận, huyện, thành phố trực thuộc tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội...
  • 2. UBND các quận, huyện, thành phố trực thuộc có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ, đúng thời gian và quyết toán theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí
  • Nội dung thu phí
  • Mức thu (đồng/m2/tháng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Sở Giao thông vận tải: thu các trường hợp sử dụng tạm thời hè, lề đường để tạm dừng, đỗ ô tô, trông giữ xe đạp, xe máy; cắm biển quảng cáo trên hè, giải phân cách, kinh doanh chợ đêm (theo phân cấp). 2. Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện và cấp tương đương, các phường, thị trấn: thu phí sử dụng hè phố để trông gi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Quyết định này thay thế Quyết định 3647/QĐ-UBND ngày 19/7/2007 của UBND Thành phố về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường quản lý và các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Hiệu lực thi hành. Việc nâng mức chuẩn để xác địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này thay thế Quyết định 3647/QĐ-UBND ngày 19/7/2007 của UBND Thành phố về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường...
  • Thương binh và Xã hội.
  • 2. Hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu phí
  • 1. Sở Giao thông vận tải: thu các trường hợp sử dụng tạm thời hè, lề đường để tạm dừng, đỗ ô tô, trông giữ xe đạp, xe máy; cắm biển quảng cáo trên hè, giải phân cách, kinh doanh chợ đêm (theo phân...
  • 2. Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện và cấp tương đương, các phường, thị trấn: thu phí sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được 1. Sở Giao thông vận tải: nộp Ngân sách thành phố 90% tổng số phí thu được vào Ngân sách Thành phố, phần còn lại 10% để lại cho đơn vị phục vụ công tác thu phí. 2. Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và cấp tương đương, các phường, thị trấn, các xã (theo phân cấp) nộp Ngân sách 90% và được để lại...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc các Trung tâm bảo trợ xã hội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thành phố trực thuộc có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc các Trung tâm bảo trợ xã hội
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện, thành phố trực thuộc có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
  • 1. Sở Giao thông vận tải: nộp Ngân sách thành phố 90% tổng số phí thu được vào Ngân sách Thành phố, phần còn lại 10% để lại cho đơn vị phục vụ công tác thu phí.
  • 2. Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và cấp tương đương, các phường, thị trấn, các xã (theo phân cấp) nộp Ngân sách 90% và được để lại 10% trên tổng số phí thu được.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Các tổ chức, cá nhân thu phí sử dụng biên lai thu phí hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2004/QĐ-UB ngày 15/03/2004, Quyết định số 148/2007/QĐ-UB ngày 28/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giao thông vận tải; Công ty khai thác điểm đỗ xe Hà Nội; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện và cấp tương đương; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.