Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
3 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí đấu giá trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thu phí đấu giá trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Về việc thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí - Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá và người tham gia đấu giá tài sản. - Không thu phí đấu giá đối với tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá trong trường hợp tài sản bán đấu giá là tài sản tịch thu, sung công quỹ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Hà Nội, các tổ chức kinh tế tập thể, các tổ chức kinh tế tư nhân khi nộp hồ sơ thẩm định để cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phải nộp phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Hà Nội, các tổ chức kinh tế tập thể, các tổ chức kinh tế tư nhân khi nộp hồ sơ thẩm định để cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phải nộp...
Removed / left-side focus
  • - Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá và người tham gia đấu giá tài sản.
  • - Không thu phí đấu giá đối với tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá trong trường hợp tài sản bán đấu giá là tài sản tịch thu, sung công quỹ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí: 1. Mức thu phí đấu giá đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số: 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản. a) Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá: - Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Mức thu: 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng)/01 lần thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức thu: 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng)/01 lần thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • 1. Mức thu phí đấu giá đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số: 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản.
  • a) Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá:
  • - Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được, như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ bán đấu giá tài sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản thuộc Thành phố Hà Nội Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí Sở Công thương Hà Nội. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Công thương Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ bán đấu giá tài sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
  • 2. Đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản thuộc Thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được 1. Đối với đơn vị thu phí là đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản: Phí đấu giá thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: + Trường hợp đơn vị thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho việc tổ chức...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 25%, để lại 75% trên tổng số phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Đối với đơn vị thu phí là đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản: Phí đấu giá thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng n...
  • + Trường hợp đơn vị thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho việc tổ chức bán đấu giá thì đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, loạ...
  • + Trường hợp đơn vị thu phí chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho việc tổ chức bán đấu giá:
Rewritten clauses
  • Left: đơn vị thu phí nộp 20 phần trăm (%) vào ngân sách nhà nước và để lại 80 phần trăm (%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/... Right: Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 25%, để lại 75% trên tổng số phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí 1. Đối với doanh nghiệp bán đấu giá tài sản: sử dụng hoá đơn giá trị gia tăng do Cơ quan Thuế phát hành. 2. Đối với các cơ quan, đơn vị nhà nước: sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Đối với doanh nghiệp bán đấu giá tài sản: sử dụng hoá đơn giá trị gia tăng do Cơ quan Thuế phát hành.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối với các cơ quan, đơn vị nhà nước: sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành. Right: Sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí đấu giá trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ) về việc quy định mức thu, chế...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 116/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí đấu giá trên địa bàn thành ph... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 116/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vậ...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế TP Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện và tương đương, Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Công thương; Kho bạc Nhà nước Thành phố; Cục Thuế Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Cục Thuế TP Hà Nội
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện và tương đương, Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kho bạc Nhà nước Hà Nội Right: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Công thương; Kho bạc Nhà nước Thành phố; Cục Thuế Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...